Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp hạng mục đường dây trung thế, hạ thế; trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655590-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp hạng mục đường dây trung thế, hạ thế; trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng công cộng
Số hiệu KHLCNT 20200573022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo chương trình bố trí dân cư, ngân sách tỉnh và vốn chuyển quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 19:52:00 đến ngày 2020-06-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,513,297,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 3,99 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 3,99 m3
3 Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 2 cái
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công 0,16 tấn
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 29,94 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 29,94 m3
7 Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,5m) bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 12 cái
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công 3,06 tấn
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 5,88 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 1,36 m3
11 Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg 4 cái
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công 1 tấn
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 3 m3
14 Cung cấp và dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m 1 cột
15 Cung cấp và dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m 6 cột
16 Cung cấp và dựng cột bê tông (cột đôi ) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m 2 cột
17 Cung cấp và lắp đặt dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 9,408 1kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I 3 1 cọc
19 Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg 4 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà 50kg 1 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt đặt xà composit cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg 1 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà 50kg 3 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt đặt xà thép (xà lệch thẳng loại thẳng) cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt đặt sứ ống chỉ bằng thủ công 11 sứ
25 Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV 19 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV 18 bộ
27 Cung cấp và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép bọc ( ACXH .50mm2), tiết diện dây ≤50mm2 975,84 m
28 Cung cấp và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC50 mm2), tiết diện dây ≤50mm2 335,28 m
29 Cung cấp và lắp đặt kẹp, khóa đấu dây dẫn các loại (nhân công đã tính trong phần kéo dây) 1 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế 12 m
31 Cung cấp và lắp đặt đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha 1 bộ
B HẠNG MỤC : PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại <=560KVA 1 máy
2 Cung cấp và lắp đặt đặt hệ thống tụ bù (200kVAR) trên dàn cấp điện áp 0,4 kV 1 tủ
3 Cung cấp và lắp đặt đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha 3 cái
4 Cung cấp và lắp đặt đặt van chống sét điện áp <=35 kV 3 cái
5 Cung cấp và lắp đặt đặt khởi động từ, Aptômát pha loại ≤1000 A 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt đặt đà sắt L8x75x75-2,8m bắt sứ đỡ dây 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt đặt xà composit 110x80x5-2,8m gắn LA+FCO trong TBA, Trọng lượng xà 25kg 1 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBA 3 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng xuống TBA tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế 30 m
10 Cung cấp và lắp đặt đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu trạm giàn bằng bu lông 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng, tiết diện từ 150÷240 mm2 (1 trạm gồm dây pha 3 sợi/1pha) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính 81 m
12 Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng, tiết diện từ 95÷150 mm2 ( 2 sợi dây TH 150mm2) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính 20 m
13 Cung cấp và lắp đặt đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha 1 tủ
14 Cung cấp và lắp đặt đặt đà sắt L8x75x75-2,8m bắt thùng kiểm tính 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng CVV 4x4 mm2 (tín hiệu điện áp) 2 m
16 Cung cấp và lắp đặt đặt dây đồng CVV 2x4 mm2 (tín hiệu dòng điện) 6 m
17 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 2 1 đầu
18 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 150÷≤185mm2 18 1đầu
19 Ép đầu cốt tiết diện cáp từ ≤150mm2 4 1 đầu
20 Cung cấp và lắp đặt đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 150mm 8 1m
21 Cung cấp và lắp đặt đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 25mm 12 1m
22 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 56 1m
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II 6 1 cọc
24 Đào mương cáp tiếp địa đất cấp II 4,5 m3
25 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt K=0,90 4,5 m3
C HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 68,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 68,75 m3
3 Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 25 cái
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công 2 tấn
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 12,246 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 1,92 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 5,07 m3
8 Cung cấp và lắp đặt các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg 26 cái
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công 13 tấn
10 Cung cấp và dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m 25 cột
11 Cung cấp và dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m 13 cột
12 Cung cấp và lắp đặt dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây tiếp địa D= 8-10mm 20,944 1kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I 11 1 cọc
14 Cung cấp và lắp đặt đặt hộp phân phối hạ áp 9 cực trên cột BTLT 32 hộp
15 Cung cấp và lắp đặt kẹp, khóa đấu dây các loại 1 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2 253,5 m
17 Cung cấp và lắp đặt đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 992,04 mét
18 Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 120÷≤150mm2 2 1 đầu
19 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 50÷≤70mm2 1 1đầu
D HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ)
1 Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn 1 nhánh loại đường kính D60 cao 2m vươn xa 2,5m dày 2,5mm 19 Cần
2 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED halumos 100W 19 Chóa
3 Cung cấp và lắp đặt dây LV ABC 3x25mm2 trên lưới đèn chiếu sáng 6,1 100M
4 Cung cấp và lắp đặt dây lên đèn CVV 2x2,5mm2 0,9 100M
5 Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối đèn 36 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh IPC 3x25mm2 4 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2X35mm 12 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 2X35mm 20 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển đèn chiếu sáng 1 Tủ
10 Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ, chi phí này tạm tính, khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của ĐL Bắc Bình) 1 Bộ
E HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA (PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH)
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha 3 bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 1 pha 6 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <1000A 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->