Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hót sụt sạt tuyến đường từ bản Nà Cường, xã Chiềng Lao đến trung tâm xã Nậm Giôn, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636570-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hót sụt sạt tuyến đường từ bản Nà Cường, xã Chiềng Lao đến trung tâm xã Nậm Giôn, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200633348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác và chi sự nghiệp giao thông công nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 10:16:00 đến ngày 2020-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,11 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,1 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6921 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m3
6 cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m
B KÈ RỌ ĐÁ
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 rọ
2 Thép khung f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.978,3 kg
3 Thép góc 70x70x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.488,8 kg
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7852 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6571 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4362 100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5007 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0051 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,375 100m3
4 Đào đá cấp 4 bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2436 100m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1747 100m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8439 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8743 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,03 m3
2 Vữa chèn xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 m2
6 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 ống
7 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 2,00 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 ống
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8223 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1634 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2936 tấn
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 rọ
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 rọ
14 Thép khung f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,13 kg
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6277 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3903 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
21 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
24 Sơn đỏ + sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->