Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 21:59:00 đến ngày 2020-06-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP |
|||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 14,8245 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8245 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8245 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8245 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,965 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,272 | m3 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt bê tong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,48 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0372 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.488,26 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.186,04 | m2 |
| 11 | Bó vỉa cây xanh bằng đá tự nhiên 15x20x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,8 | m |
| 12 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích <=5m2, độ sâu >1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | công/m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, bằng thủ công, móng trụ chiều rộng <=250cm, đá 2x4, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100 m3 |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100kg |
| 20 | Dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao <=15m (Cột đèn bát giác 10m liền cần đơn, thép mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 21 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện, loại thiết bị tự động cho HT chiếu sáng (Đèn Led chiếu sáng đường D CSD02L/100W) hoặc tương đương. (Thay thế các đền đã hỏng dọc đường Bắc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp (Ống nhựa gân xoắn TPF D32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Tháo dỡ tấm ốp Alumium mái hiên tiền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm Alumium mái hiên tiền sảnh (Bao gồm tấm ốp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3485 | m2 |
| 26 | Gia cố, sửa chữa phần còn lại lại tấm Alumium mái sảnh chínhmái hiên tiền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4759 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 28 | SXLD mới rèm cửa, rèm treo trên bảng hiệu (Bao gồm rèm vải và phụ kiện): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,12 | m2 |
| 29 | Điều hòa âm trần 48000 BTU (FCF140CVM/RZF140CVM) gồm phụ kiện và đường ống hãng Daikin (Chưa bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt điều hòa âm trần 48000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Dán giấy màu lên cửa kính cường lực (03 bộ cửa chính) chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 32 | Biển hiệu đèn led quảng cáo: Bóng đèn led quảng cáo 5mm màu sắc đa dạng main, nguồn, kênh điều khiển của Thái Lan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ |
|||
| 1 | "Ti vi màn hình lớn (Android) - Hãng: Tivi Sony - Model: 4K 85 inch KD-85X9500G, - Sản xuất: trong nước hoặc Thái Lan, (Giá bao gồm cả giá treo cơ động)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | "Bục phát biểu - Nhã hiệu: Hòa Phát - Mã số LT04, kích thước W800xD600xH1200mm, gỗ tự nhiên, sơn PU cao cấp - Sản xuất: Trong nước." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | "Mixer kỹ thuật số - MIXER KỸ THUẬT SỐ - Model: BEHRINGER X32 COMPACT-TP, - Sản xuất: nước ngoài chính hãng." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Micro để bàn (TOA EC-100M Micro cổ ngỗng để bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Micro không dây Kiwi A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | "Bàn hội nghị BHT15DH2 là sản phẩm chính hãng của Hòa Phát sản xuất, bàn hội trường có kiểu dáng hình chữ nhật và làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên. + Kích thước: 2500 mm x 500 mm x 750 mm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | "Bàn hội trường Hòa Phát EBX418. Khung thép 25x50 mm sơn tĩnh điện. Mặt gỗ melamine cao cấp. - Kích Thước: W2000 x D410 x H750 mm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 8 | "Phông bàn hội trường Hòa Phát cho: + 05 bàn Kích Thước: W2500 x D550 x H750 mm; + 78 bàn Kích Thước: W1800 x D410 x H750 mm." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 9 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi