Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646318-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200646236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-21 11:30:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,120,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
7 Bê tông mặt đập, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,44 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,44 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m2
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6579 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt Crôphin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B BỂ LỌC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
5 Bê tông đáy bể lọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
8 Vữa XM mác 75 trèn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m2
9 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
11 Ván khuôn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6668 100m2
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, tấm hình. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt Crôphin D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C TUYẾN ỐNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,22 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6685 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5 đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9544 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,554 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3963 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9382 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3491 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN16, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6482 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Nối thẳng ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
E Bể tập trung V = 33M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,656 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,532 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,572 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
9 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8474 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4494 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
F Hố van: 05 hố
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
8 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
9 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=50-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Nối thẳng ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Nối thẳng ren ngoài D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 75-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G Bể sửa chữa 3m3 (3 BỂ)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,452 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56 m2
5 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
8 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9496 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
10 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
21 Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H Bể xây mới 3m3 (14 bể)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7696 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4531 100m2
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3881 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,6 m2
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
17 Lắp đặt vòi đồng, đường kính d 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6367 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
I Hố van xả khí tại cọc 27
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
4 Bê tông đáy đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Hố van xả cặn 2 hố (cọc 26, 50)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Bê tông thành, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
9 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->