Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 11:30:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,120,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đập, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Crôphin D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể lọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Vữa XM mác 75 trèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, tấm hình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính kép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Crôphin D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,22 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6685 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5 đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9544 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,554 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3963 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9382 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3491 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN16, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6482 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nối thẳng ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| E | Bể tập trung V = 33M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,656 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,572 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4494 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| F | Hố van: 05 hố | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Bể sửa chữa 3m3 (3 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9496 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Bể xây mới 3m3 (14 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4531 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính d 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6367 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| I | Hố van xả khí tại cọc 27 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Hố van xả cặn 2 hố (cọc 26, 50) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi