Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662448-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200662443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 09:04:00 đến ngày 2020-07-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,596,824,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7699 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 m3
9 Xây bo giằng móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4725 m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
11 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9364 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3336 m3
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 m3
15 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
16 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4776 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4642 m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO, TƯỜNG KÈ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 tấn
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1652 m3
7 Ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
10 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8325 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4126 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 tấn
17 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8296 m3
18 Xây tường biển hiệu gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8382 m3
19 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0563 m3
20 Trát tường biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
21 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,008 m2
22 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m2
23 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,26 m2
24 Trát đắp phào, chỉ cột, trụ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m
25 Trát gờ chỉ ngắt nước mái, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,78 m
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m2
27 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, mũi mác đúc gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4944 m2
29 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Đắp chữ biển hiệu bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
31 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4673 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0249 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0499 100m3
36 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2777 m3
37 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,5676 m3
38 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,6808 m3
39 Mua đất sét luyện làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m3
40 Đắp đất sét luyện tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m3
41 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m3
42 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 100m3
43 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 28mm (3m/ ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5232 100m
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7556 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6933 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3116 m3
49 Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3923 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,6554 m2
51 Trát trụ cột, tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5024 m2
52 Đắp chi tiết đầu cột bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 ct
53 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp (sơn hoàn thiện 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
54 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.431,1578 m2
C LÁT HÈ LỚP 2B
1 Bóc gạch lát nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,7 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,7 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 m3
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2364 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
7 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4419 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8196 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
13 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
14 Đắp cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5578 m3
15 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1156 m3
16 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m2
17 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m2
18 Ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 tấn
21 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6653 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2873 tấn
28 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
32 Bê tông lanh tô, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9762 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
37 Trát má cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9886 m2
38 Trát sênô, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
39 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
40 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,559 m2
41 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 m2
42 Láng chống thấm sàn mái, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8004 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8782 m2
44 Láng vữa hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7876 m2
46 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,59 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép hộp, bịt nhôm, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 m2
48 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Lắp đặt ống gen nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
58 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Dây thu sét, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
63 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
65 Bật sắt Fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Lắp đặt ống nhựa, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
E NHÀ TẬP BÓNG BÀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1132 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3446 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4696 m3
9 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
10 Đắp cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2047 m3
11 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7728 m3
12 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m2
13 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
20 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,202 m3
22 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5821 m3
23 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 1m2
26 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
28 Lợp mái che bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4946 100m2
29 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,3 cái
30 Đóng trần tôn khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5216 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,59 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,33 m2
34 Trát sênô, lanh tô cửa, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9564 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8076 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
38 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
46 Lắp đặt ống gen nhựa chìm, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Phễu thoát nước mưa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
51 Lắp đăt cút nhựa PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
5 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
6 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,055 m3
7 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,335 m3
8 Láng nền sàn, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,45 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6386 1m2
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 tấn
14 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 tấn
16 Lợp mái che bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4895 100m2
17 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,75 cái
18 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,802 m2
G NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
5 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
6 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8527 m3
7 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9754 m3
8 Láng nền sàn, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,654 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,0321 1m2
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 tấn
14 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
16 Lợp mái che bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6985 100m2
17 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,25 cái
18 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,078 m2
H SÂN KHẤU
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9916 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3774 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m3
9 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m3
10 Đắp cát tôn nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2049 m3
11 Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8008 m3
12 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
14 Bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9736 m3
15 Xây bồn hoa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3229 m3
17 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m2
18 Ốp gạch thẻ tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
20 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,98 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7938 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 tấn
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,432 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,432 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2782 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5504 1m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2782 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0111 100m2
34 Ke chống bão (cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 cái
I NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0106 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6565 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3265 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6974 m3
8 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8903 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7277 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2459 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8593 m3
13 Xây bo giằng móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6789 m3
14 Đắp cát tôn nền máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3543 100m3
15 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6267 m3
16 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,893 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,893 m2
18 Ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6805 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5793 tấn
21 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1069 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9829 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2063 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7215 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8175 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4954 tấn
28 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0416 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
32 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2806 m3
33 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2116 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8681 m3
35 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,493 m3
36 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3589 m3
37 Xây bậc tam cấp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 m3
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 1m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 tấn
41 Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2762 100m2
42 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,1 cái
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4874 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,4926 m2
45 Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,755 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,567 m2
47 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,29 m2
48 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,75 m2
49 Trát đắp phào, chỉ ngắt nước, VXM cát mịn M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,32 m
50 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,327 m2
51 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,193 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8418 m2
53 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8862 m2
54 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,8546 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8144 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3294 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
59 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9747 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (phụ kiện lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
61 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
68 Giác cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
69 Giác cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
70 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
74 Lắp đặt ống gen ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt CPU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
81 Dây thu sét, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
82 Dây tiếp địa, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
83 Sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
87 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt máng rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt vòi nước tự do Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
95 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
97 Lắp đặt tê nhựa PVC, D=75x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
98 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
99 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4543 100m3
100 Đắp đất trả móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1433 m3
101 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2062 m3
102 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m2
103 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2062 m3
104 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,035 m3
105 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,864 m2
106 Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m2
107 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6459 m3
108 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 tấn
109 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
110 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 1cấu kiện
J KHUÔN VIÊN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3653 100m3
2 Nilon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,93 m2
3 Bê tông sân nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6344 m3
4 Nilon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,75 m2
5 Bê tông sân nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1806 100m3
7 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.337,3 m2
8 Lát sân gạch terrazzo tự chèn KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.337,3 m2
9 Đào móng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m3
11 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,36 m2
K CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7144 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7144 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3786 100m3
4 Bóc gạch lát nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m2
5 Bóc vữa trát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
6 Lót vữa nền nhà, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m2
8 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5856 m3
10 Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2292 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,916 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,423 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 m2
15 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
17 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
18 Xây tường bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5164 m3
19 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m2
24 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9484 m2
25 Vật liệu lọc nước (cát vàng, đá 1x2, đá 2,4...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
26 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4234 100m3
27 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
28 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
29 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
31 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
32 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
33 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
36 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
37 Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
38 Lắp đặt ống vách PVC, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m
39 Lắp đặt ống lắng PVC, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
40 Lắp đặt ống hút PVC, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m
41 Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m3
43 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
44 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,48 m2
47 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
48 Bê tông thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
49 Cốt thép thanh chống, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
50 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
51 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
52 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8854 100m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8854 100m3
54 Mua đất đá thải đắp hoàn trả, đắp bờ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,003 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9273 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->