Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200660105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 16:17:00 đến ngày 2020-07-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | . | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | . | 1 | khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 ( tính 90%) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3( 10% còn lại) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,4285 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công,đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,7262 | m3 |
| 4 | Cốp pha giằng móng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2991 | 100m2 |
| 5 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,1388 | m3 |
| 7 | Xây móng bó nền gạch 2 lỗ không nung vữa XM50# | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,0885 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3487 | 100m3 |
| 9 | BT đá dăm 100# nền | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,9713 | m3 |
| 10 | Trát chân móng dày 2cm VXM75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,8102 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,81 | m2 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ bục giảng XM cát vàng M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6593 | m2 |
| 13 | BT lót móng mác 100, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,464 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng đk <= 10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng đk <= 18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7708 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8026 | 100m2 |
| 17 | BT móng mác 200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,71 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng móng đk <= 10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng đk <= 18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 20 | Đào đất rãnh thoát nước, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,665 | m3 |
| 21 | Bê tông lót rãnh, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,933 | m3 |
| 22 | Xây rãnh gạch 2 lỗ không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8576 | m3 |
| 23 | Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,41 | m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1446 | tấn |
| 25 | BT tấm đanM200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5944 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1623 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 28 | Lát đá granít bậc tam cấp màu đỏ Ruby | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,753 | m2 |
| 29 | Lát đá granít bậc tam cấp màu vàng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6428 | m2 |
| 30 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 160x600 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,696 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 403,6222 | m2 |
| 32 | Cốt thép cột khung Đk <= 10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột khung Đk <= 18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1492 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2551 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2568 | tấn |
| 37 | Cốp pha gỗ cột khung | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5629 | 100m2 |
| 38 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2321 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,104 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,136 | m3 |
| 41 | Cốp pha gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,9914 | 100m2 |
| 42 | Cốp pha thành sê nô trong | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2808 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,9753 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,16 | m3 |
| 45 | Xây gạch tường không nung, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,8141 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,0995 | m3 |
| 47 | Xây bo bục giảng chỉ 2 lỗ không nung dày <=11cm vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 48 | Cốp pha gỗ lanh tô | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô đk <=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô đk <=18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 51 | BT mác 200, đá 1x2 lanh tô | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | m3 |
| 52 | Xây ốp trụ gạch không nung VXM50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5612 | m3 |
| 53 | Cốt thép thanh tấm đk <=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 54 | Cốt thép thanh tấm đk <=18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 55 | Cốp pha thanh tấm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | 100m2 |
| 56 | Bê tông thanh tấm M200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 57 | SX hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5481 | tấn |
| 58 | SX lan can thép hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5398 | tấn |
| 59 | Sơn hoa sắt 3 nước | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,4342 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 141,997 | m2 |
| 61 | Rèm cửa cuốn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,08 | m |
| 62 | Xây thu hồi gạch chỉ chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5886 | m3 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1923 | tấn |
| 64 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,408 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1923 | tấn |
| 66 | Thép neo xà gồ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 67 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4152 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp máng xối | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m |
| 69 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2549 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép đan thang đk <=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3495 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | tấn |
| 72 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,161 | m3 |
| 73 | Xây bậc thang gạch không nung VXM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8118 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,4402 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang VXM50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,8894 | m2 |
| 76 | Sơn cầu thang sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,8894 | m2 |
| 77 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,776 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,364 | m2 |
| 79 | Trát sênô vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,369 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 399,13 | m2 |
| 81 | Láng sênô dày 2 cm, VXM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69,8145 | m2 |
| 82 | Quét Flinkote chống thấm mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69,8145 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 307,872 | m2 |
| 84 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 582,604 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, má trụ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 69,38 | m2 |
| 86 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,118 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,035 | m2 |
| 88 | Sơn tường trong nhà bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.203,592 | m2 |
| 89 | SX cửa đi panô kính (cánh cửa làm bằng tôn thép) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,5568 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ kính ( cánh cửa làm bằng tôn thép) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,7696 | m2 |
| 91 | SX khuôn cửa thép hộp (KT 40x80x1.5mm) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9359 | tấn |
| 92 | Sơn khuôn thép sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,504 | 1m2 |
| 93 | SX vách kính nhôm Việt Pháp kính dày 5ly ( nhôm Việt pháp nhập khẩu) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 5ly (nhôm Việt pháp nhập khẩu) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 95 | Khóa cửa Việt Tiệp chốt ngang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 131,28 | m2 |
| 97 | Trát đắp gờ phào vữa XM cát mịn M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,18 | m |
| 98 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | ống thép qua sàn D90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Thép bản | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | kg |
| 101 | Phễu thu nước | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch PVC 135o D90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 103 | LĐ ống nhựa D90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 104 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 105 | Lắp cút nhựa PVC 90o-D90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Ống tràn PPR -D32 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 107 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 108 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 109 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 110 | ống nhựa Tiền phong đặt chìm D20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 112 | Đèn led ốp trần 24w | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A,32A,16A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58 | hộp |
| 118 | Hộp điện có khóa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt mặt 4 công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Hạt công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 124 | Đế âm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Kéo rải dây dẫn trên tường d=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93,2 | m |
| 128 | Bật thép D10 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | kg |
| 129 | Bu lông M12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | cọc |
| 131 | Đào đất chôn dây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,368 | m3 |
| 132 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2267 | 100m3 |
| 133 | NHÀ CẦU, SÂN TRƯỜNG: Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4467 | m3 |
| 136 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 137 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 139 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 145 | Tê PPR D25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 146 | Cút PPR D25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Cút ren ngoài PPR D25x/1/2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Măng xông PPR D25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-13B | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 151 | Dây cấp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Xi phông Inox | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-2293V | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa 90o D75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 90o D48 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/48 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 162 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | 100m2 |
| 163 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,8616 | m2 |
| 164 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 ( đá granit màu đỏ rubi dày 2cm) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3532 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,504 | m2 |
| 166 | Lát nền gạch Terazo KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,0976 | m2 |
| 167 | Lát nền gạch Terazo KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.450 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi