Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651788-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:34:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,739,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 4,7463 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 13,3997 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh rộng <=20m, máy đào <=0,5m3, đất C1 (đào đất thêm để đắp) | 9,9935 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đắp lề bằng phương tiện thô sơ >=200m (Đơn giá nhân công theo Công văn số 1773/SGTVT-QLCL) | 999,35 | m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 3,7758 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,9165 | 100m3 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 5,9983 | 100m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 5,1305 | tấn | |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày ≤ 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 392,3252 | m3 | |
| 10 | Lót tấm nilon mặt đường | 49,0488 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn dọc | 3,911 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngang (nhân công đã tính trong bê tông mặt đường) | 1,3053 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m, bằng máy | 33,435 | 100m | |
| 14 | Lót vải bạt chắn đất | 0,743 | 100m2 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1 | 0,126 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,0168 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cột biển báo ĐK 80, L=3.5m | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi