Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658748-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị xã Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200620622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách; ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 09:01:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,385,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,787,000 VNĐ ((Năm mươi triệu bảy trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, NẠO VÉT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mục II chương V 20,1125 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mục II chương V 209,444 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo mục II chương V 2,2955 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo mục II chương V 2,2955 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo mục II chương V 15,1055 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mục II chương V 2,87 100m3
7 Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo mục II chương V 3,0211 100m3
8 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T Theo mục II chương V 3,0211 100m3
B CỐNG HỘP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo mục II chương V 22,3456 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mục II chương V 2,011 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo mục II chương V 52,7144 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mục II chương V 4,7443 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình Theo mục II chương V 254,46 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mục II chương V 4,9615 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mục II chương V 4,9615 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Theo mục II chương V 6,0545 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mục II chương V 5,6777 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mục II chương V 1,8279 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mục II chương V 5,1314 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mm Theo mục II chương V 5,6577 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mục II chương V 0,9742 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mục II chương V 0,1051 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cống, bản dẫn, đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II chương V 0,3202 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <=18mm Theo mục II chương V 0,984 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn van, đường kính <=10 mm Theo mục II chương V 0,0143 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn van, đường kính <=18 mm Theo mục II chương V 0,0218 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo mục II chương V 79,85 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 1,82 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 12,32 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khung dàn van, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 0,09 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 5,35 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 4,49 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 35,49 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 24,36 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo mục II chương V 124,87 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo mục II chương V 73,13 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mục II chương V 24,12 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo mục II chương V 125,79 m3
31 Sản xuất kết cấu thép lan can Theo mục II chương V 0,5246 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Theo mục II chương V 10,12 m2
33 Bu lông lan can Theo mục II chương V 12 bộ
34 Van đóng mở V1 Theo mục II chương V 1 bộ
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường, bạt mái taluy, đất cấp II Theo mục II chương V 10,8075 m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường, bạt mái bằng máy Theo mục II chương V 2,0534 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mục II chương V 2,1615 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mục II chương V 2,1615 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo mục II chương V 8,5765 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mục II chương V 1,6295 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo mục II chương V 2,4055 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III Theo mục II chương V 0,457 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục II chương V 115,034 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II chương V 21,8565 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mục II chương V 23,8012 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mục II chương V 23,8012 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mục II chương V 23,8012 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo mục II chương V 9,3311 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 186,62 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo mục II chương V 0,4948 100m2
17 Lót bạt chống mất nước Theo mục II chương V 933,11 m2
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo mục II chương V 3 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo mục II chương V 2 cái
20 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo mục II chương V 50 cái
21 Cọc tiêu tận dụng (trồng lại) Theo mục II chương V 23 cái
D NÚT GIAO
1 Đào bạt mái taluy, đất cấp II Theo mục II chương V 0,553 m3
2 Đào bạt mái bằng máy Theo mục II chương V 0,1051 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mục II chương V 0,1106 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mục II chương V 0,1106 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo mục II chương V 9,726 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mục II chương V 1,8479 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo mục II chương V 9,756 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III Theo mục II chương V 1,8536 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục II chương V 28,811 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II chương V 5,4741 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mục II chương V 2,6149 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mục II chương V 2,6149 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mục II chương V 2,6149 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo mục II chương V 5,0525 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mục II chương V 101,05 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo mục II chương V 0,4373 100m2
17 Lót bạt chống mất nước Theo mục II chương V 505,25 m2
E MÁI TALUY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mục II chương V 32,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mục II chương V 32,5 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II chương V 2,8158 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mục II chương V 35,2 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mục II chương V 0,6949 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mục II chương V 1,4562 tấn
7 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo mục II chương V 81,26 m3
8 Khớp giấy dầu nhựa đường Theo mục II chương V 17,01 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mục II chương V 91,16 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II chương V 1,4024 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mục II chương V 17,53 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo mục II chương V 227,9 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mục II chương V 9,1159 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mục II chương V 15 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mục II chương V 15 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II chương V 1,5448 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mục II chương V 19,31 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mục II chương V 0,3062 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mục II chương V 0,6502 tấn
20 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo mục II chương V 37,5 m3
21 Khớp giấy dầu nhựa đường Theo mục II chương V 9,72 m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mục II chương V 17,86 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II chương V 0,2748 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mục II chương V 3,44 m3
25 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo mục II chương V 44,66 m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mục II chương V 1,7862 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->