Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia - Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 08:20:00 đến ngày 2020-07-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,533,956,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MUC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 74,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,897 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 143,6194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,69 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7812 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,9382 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,3 | m |
| 8 | Cấp phối sông suối | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,323 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 437,83 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 81,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về đắp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 81,54 | m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 519,37 | m3 |
| C | HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6154 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6154 | tấn |
| 3 | Gia công hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2688 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lưới B40 vào khung thép, lắp dựng tường rào bao gồm gắn hàn các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 222,3 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113,49 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO TR-1 | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,6046 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45,765 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45,765 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO TR-2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9464 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,1347 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,37 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4805 | m3 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,3892 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tườngđã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,3892 | m2 |
| F | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1925 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1733 | m3 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,082 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,082 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,836 | m2 |
| 7 | Làm biển cổng bằng aluminium + chữ cắt CNC chất liệu mika trọn bộ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,05 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,3875 | m2 |
| G | HẠNG MUC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 109,2007 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,3963 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,62 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1218 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,187 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41,5567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 81,84 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1249 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,408 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 338,63 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 229,43 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về đắp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 229,43 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,0398 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 164,35 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9077 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,7714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 198,7 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8778 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,9349 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 229,46 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9428 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,6855 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8249 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 120,6535 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,6734 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1515 | tấn |
| 15 | Tăng đơ giằng vì kèo D16 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 16 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,34 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1646 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5472 | m3 |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7078 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 127,7066 | m3 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 129,45 | m |
| 4 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 956,764 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 108,5845 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,9474 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,8628 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 146,6135 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 280,1284 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 506,0016 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 793,0831 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 310,3001 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 53,9524 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44,856 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,0215 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,0215 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9499 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9499 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,24 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 234,15 | m2 |
| 21 | Lắp dựng tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,8 | m |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm, bản lề theo cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,38 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi hệ 450 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm, bản lề, khóa theo cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80,52 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,845 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,6936 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,262 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,92 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200x300x170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | hộp |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,305 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,305 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,32 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50,5 | m |
| M | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 59,2 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | quả |
| 5 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8644 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0195 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2112 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,6064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về đắp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,05 | m3 |
| Q | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,374 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,96 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0076 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,8 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1048 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,13 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1373 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1481 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,071 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,37 | m2 |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,56 | m2 |
| 2 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,0888 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,8964 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,608 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,8964 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,8964 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,68 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,77 | m |
| 9 | Sản xuất cửa nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi 450 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,9044 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100,2572 | m2 |
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4182 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,1163 | m2 |
| 6 | Lắp dựng thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4182 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41,06 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,98 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,2882 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2838 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,085 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,085 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,158 | m2 |
| T | GiẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt van lọc rọ bơm d60 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | LĐ chõ bơm + van phao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy bơm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1527 | m3 |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,381 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0023 | m2 |
| 13 | Đổ Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0415 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 127,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ bằng gỗ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2818 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2818 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 138,18 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 420,482 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80,498 | m2 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 146,944 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,322 | m2 |
| 10 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 240,216 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80,498 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 467,658 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 6,38 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính an toàn 6,38 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,488 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo rỉ sen hoa cửa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 05 LỚP HỌC | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dột tính 10% | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57,939 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4109 | tấn |
| 3 | Trần tôn khung xương thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 305 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.828,265 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.828,265 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 414,8 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 469,7 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sơn rỉ sắt trên sen hoa cửa số | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | công |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 108 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,468 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| X | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 131,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 209,9504 | m3 |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,9846 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,8998 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,3365 | m3 |
| 4 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 173,502 | m2 |
| 5 | Láng mương dày 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 130,341 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 85,01 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7721 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,4692 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 441 | cái |
| 10 | Đắp đất | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,5374 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi