Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 10:58:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,792,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25 (cm), mác bê tông 250#, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 44,389 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (phần cọc ép âm) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,852 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 467 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục III, chương V, phần 2 | 14,744 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy*4) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (V/c 2km tiếp theo, hao phí máy*2) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,774 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 32,394 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 18,079 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 35,876 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,554 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,276 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 65,634 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính < 10 mm (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,516 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm (thép CB300) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,979 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 24,103 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 4,605 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 8,923 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 363,183 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,378 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,466 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1,445 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,219 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,378 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 179,935 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,573 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,679 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,379 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,475 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,696 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,957 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,414 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,478 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,129 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Mục III, chương V, phần 2 | 15,209 | 100m3 |
| 38 | Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90) | Mục III, chương V, phần 2 | 970,051 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 294,464 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,187 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,46 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,479 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,452 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,743 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,531 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,094 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,758 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,228 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,47 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,382 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,356 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,941 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,929 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 229,476 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 229,476 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,252 | m2 |
| 57 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mục III, chương V, phần 2 | 276,728 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,341 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,282 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,22 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | cấu kiện |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,242 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) | Mục III, chương V, phần 2 | 9,305 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,707 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 25,86 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 27,151 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,285 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 207,528 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB240) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,511 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) | Mục III, chương V, phần 2 | 13,709 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 40,52 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,207 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 17,902 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 302,107 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,085 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 108,752 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,841 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 12mm, chiều cao <= 28m (thép CB 400) | Mục III, chương V, phần 2 | 34,359 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 73,983 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.568,498 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 380x380x120mm và thép cường độ cao liên kết | Mục III, chương V, phần 2 | 579,27 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 380x380x170mm và thép cường độ cao liên kết | Mục III, chương V, phần 2 | 5.288,43 | m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,903 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,68 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,461 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 6,905 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,786 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,157 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,335 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 2,954 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,765 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,231 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,962 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,599 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,292 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 76,771 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.106,756 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 65,973 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,903 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.641,099 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8.891,794 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.050,8 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.076,133 | m2 |
| 105 | Lưới thép gia cường chống nứt | Mục III, chương V, phần 2 | 405,491 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.510,01 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.174,856 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 12.347,727 | m2 |
| 109 | Vẽ sơn tạo hình ngộ nghĩnh trong phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | t bộ |
| 110 | Đánh bóng bề mặt trần bằng máy mài | Mục III, chương V, phần 2 | 3.325,8 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 3.325,8 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.325,8 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.180 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.255 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 456 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 667 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6.102 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.190 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x1200 mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.025 | m2 |
| 120 | Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 2.345 | m2 |
| 121 | Lát sàn nhựa vân gỗ hèm khoá dày 4,2mm, bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1.925 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.925 | m2 |
| 123 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mục III, chương V, phần 2 | 420 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,2 | m3 |
| 125 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 466,243 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 495 | m2 |
| 127 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường | Mục III, chương V, phần 2 | 3.175,5 | m2 |
| 128 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục III, chương V, phần 2 | 318 | m2 |
| 129 | Thi công trần bằng tấm thạch cao tiêu âm | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | m2 |
| 130 | Hoạ tiết trang trí trần thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 375 | m2 |
| 131 | Tấm Cemboard dày 25mm trang trí trần hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 204 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 3.781,5 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3.781,5 | m2 |
| 134 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng màng ngăn bitum khò nhiệt | Mục III, chương V, phần 2 | 428,108 | m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,233 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,038 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,905 | m3 |
| 138 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 73,457 | m2 |
| 139 | Lắp đặt gương gắn tường cho khu vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 10,384 | m2 |
| 140 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 338,83 | m2 |
| 141 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,403 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,36 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 41,36 | m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bồn hoa, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,172 | tấn |
| 145 | Ván khuôn thép, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bồn hoa, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,336 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,237 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,249 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 46,249 | m2 |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,682 | m2 |
| 150 | Sản xuất tay vịn bằng inox | Mục III, chương V, phần 2 | 0,059 | tấn |
| 151 | Sơn tĩnh điện lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 59 | kg |
| 152 | Lắp dựng lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 2,992 | m2 |
| 153 | Chống thấm bồn hoa bằng Sika (quét 2 lớp) | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,14 | m2 |
| 155 | Lớp lưới thép tiểu ly | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5 | m2 |
| 156 | Lớp bao tải dứa | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5 | m2 |
| 157 | Đắp đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 6,57 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 4,942 | m3 |
| 159 | Cắt rãnh chống trơn trượt, rộng 10mm, sâu 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13,04 | 10m |
| 160 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 13,233 | m2 |
| 161 | Sản xuất lan can tay vịn inox | Mục III, chương V, phần 2 | 0,134 | tấn |
| 162 | Sơn tĩnh điện tay vịn inox | Mục III, chương V, phần 2 | 134 | kg |
| 163 | Lắp dựng tay vịn lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 5,105 | m2 |
| 164 | Sản xuất lan can tay vịn inox | Mục III, chương V, phần 2 | 6,426 | tấn |
| 165 | Sơn tĩnh điện lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 6.426 | kg |
| 166 | Lắp dựng lan can inox | Mục III, chương V, phần 2 | 451,289 | m2 |
| 167 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,28 | m3 |
| 168 | Sản xuất tay vịn thang inox | Mục III, chương V, phần 2 | 2,948 | tấn |
| 169 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang inox | Mục III, chương V, phần 2 | 2.948 | kg |
| 170 | Lắp dựng tay vịn thang inox | Mục III, chương V, phần 2 | 210,441 | m2 |
| 171 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 302,614 | m2 |
| 172 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 96,795 | m2 |
| 173 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 169,734 | m2 |
| 174 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 325,741 | m2 |
| 175 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 624,996 | m2 |
| 176 | Cửa thép chống cháy, cánh cửa thép bản, kính chống cháy 2 lớp, cửa và vách chống cháy có GHCL EI 70, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khoá) | Mục III, chương V, phần 2 | 130,271 | m2 |
| 177 | Khóa cửa chống cháy (tham khảo khoá Kospi - Hàn Quốc) | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | bộ |
| 178 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung thép hộp, pano tôn dập huỳnh 2 mặt (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,38 | m2 |
| 179 | Cửa nan chớp hợp kim nhôm, hình chữ Z dày 0,8mm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 89,953 | m2 |
| 180 | Sản xuất nan inox bảo vệ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,158 | tấn |
| 181 | Sơn tĩnh điện nan inox cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1.158 | kg |
| 182 | Lắp dựng nan inox cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 203,333 | m2 |
| 183 | Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 47,928 | m2 |
| 184 | Dán lưới thuỷ tinh gia cường chống nứt | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | md |
| 185 | Quét sơn lót chống thấm 1 lớp | Mục III, chương V, phần 2 | 47,928 | m2 |
| 186 | Quét sơn phủ chống thấm 3 lớp (hao phí *3) | Mục III, chương V, phần 2 | 47,928 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,638 | m2 |
| 188 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục III, chương V, phần 2 | 56,616 | m2 |
| 189 | Phào đá Granite | Mục III, chương V, phần 2 | 82,8 | md |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,102 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,672 | m3 |
| 192 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,008 | m3 |
| 193 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2) | Mục III, chương V, phần 2 | 15,3 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,62 | m2 |
| 195 | Tấm composite đậy nắp rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 51 | m |
| 196 | Nắp đậy inox rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 11,27 | m |
| 197 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Mục III, chương V, phần 2 | 849,359 | m2 |
| 198 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng màng ngăn bitum khò nhiệt | Mục III, chương V, phần 2 | 849,359 | m2 |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m3 |
| 200 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 5,711 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 5,711 | tấn |
| 202 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,144 | tấn |
| 203 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V, phần 2 | 9,144 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 732,992 | m2 |
| 205 | Bu lông M20, L =0.6m | Mục III, chương V, phần 2 | 68 | cái |
| 206 | Bu lông M20, L =0.1m | Mục III, chương V, phần 2 | 76 | cái |
| 207 | Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,074 | 100m2 |
| 208 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mục III, chương V, phần 2 | 107,573 | m |
| 209 | Lợp mái tôn múi, tôn chống nóng 3 lớp, dày tôn 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,365 | 100m2 |
| 210 | Tôn úp nóc mái tôn chống nóng 3 lớp, dày tôn 0.45mm, khổ 0,4m | Mục III, chương V, phần 2 | 27,968 | m |
| 211 | Mái bạt gấp di động | Mục III, chương V, phần 2 | 241,914 | m2 |
| 212 | Bộ dẫn hướng truyền chuyển động mái bạt gấp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 213 | Bạt che mưa nắng bằng vải dù nhiều màu, loại chống thấm nước chuyên dụng, đường kính 25m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 214 | Chi tiết trát hoạ tiết, trát nổi 3cm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | chi tiết |
| 215 | Chữ nổi " TRƯỜNG MẦM NON CHẤT LƯỢNG CAO", kích thước 7.2x0.53x0.1m, chữ MIKA màu đỏ đẹp, nẹp viền bằng nhôm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,816 | m2 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 87,459 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 40,741 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w | Mục III, chương V, phần 2 | 750 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w | Mục III, chương V, phần 2 | 362 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn downlight bóng 12W D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 công suất 40W âm trần | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 công suất 40W dương trần | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mục III, chương V, phần 2 | 240 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 240 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >400m3/h | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gió PVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nối ống thông gió D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đèn sưởi 4 bóng âm trần thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 360 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 88 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 24.300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.480 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.150 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 803 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 112 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 450 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 63 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 46 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10.000 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2.000 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 760 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | m |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 300A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 125A | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 30A | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 30A | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 116 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 400x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 605 | m |
| 75 | Thang cáp điện 250x50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 76 | Máy phát điện dự phòng 80KVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ATS đảo chiều 3P 125A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn led pha vuông 50W | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cần đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 bộ cần đèn |
| 80 | Lắp đặt đèn led 75W | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đèn led pha hắt, rọi chiếu sáng 18W | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 680 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 440 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 324 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5.977 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.208 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 162 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.246 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 162 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2.955 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,31 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | 100m |
| 96 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng xông...) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 97 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,11 | 100m |
| 98 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm+6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm+6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10,14 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm+6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,92 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12,08 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,02 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10,14 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,92 | 100m |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây tiếp địa M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | m |
| 108 | Que hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | kg |
| 109 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | kg |
| 110 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 111 | Kim thu sét tia tiên đạo Pulsar, bán kính bảo vệ cấp III, RP = 63m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 112 | Bulong ecu inox D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 113 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 114 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 115 | Đai cố định vào kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 116 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 117 | Nở nhựa D8 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 118 | Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 119 | Kéo rải dây tiếp địa M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 78 | m |
| 120 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 121 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 122 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D20, L=2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét, băng đồng dẹt 25x3mm, 0.668kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | m |
| 124 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | kg |
| 125 | Que hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | kg |
| 126 | Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường | Mục III, chương V, phần 2 | 55 | cái |
| 127 | Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 128 | Nhân máy tính RJ45 | Mục III, chương V, phần 2 | 91 | chiếc |
| 129 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục III, chương V, phần 2 | 2.600 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mục III, chương V, phần 2 | 260 | 10m |
| 131 | Lắp đặt tủ rack 19'' 10U | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 132 | Thang cáp điện 250x50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | thiết bị |
| 134 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | thiết bị |
| 135 | Lắp đặt Switch 48 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 136 | Cài đặt Switch 48 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 137 | Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 138 | Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 139 | Patch Panel 24 port | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 140 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | tủ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.000 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 145 | Măng xông nối ống D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 383 | cái |
| 146 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | thiết bị |
| 147 | Dây HDMI máy chiếu | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 148 | Dây VGA máy chiếu | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.600 | m |
| 151 | Giá đấu dây điện thoại IDF - 20 đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 152 | Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 153 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 40 máy lẻ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 154 | Điện thoại lập trình | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 155 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | phiến |
| 156 | Cáp tín hiệu đồng trục RG11 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 10 m |
| 157 | Cáp tín hiệu đồng trục RG6 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | 10 m |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình (gồm đế âm, hạt, mặt 1 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 159 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 1 đầu vào 12 đầu ra | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 160 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 1 đầu vào 4 đầu ra | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 161 | Lắp đặt bộ khuếch đại 1 đầu vào 4 đầu ra | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 750 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 550 | m |
| 164 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục III, chương V, phần 2 | 2.800 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp camera UTP Cat 6.E 4Pairs | Mục III, chương V, phần 2 | 280 | 10m |
| 166 | Lắp đặt Camera | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | thiết bị |
| 167 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | thiết bị |
| 168 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | hệ thống |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 171 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 172 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 173 | Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | thiết bị |
| 174 | Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 175 | Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,63 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,13 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,44 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,46 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,72 | 100m |
| 186 | Măng sông PPR D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 187 | Măng sông PPR D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 188 | Măng sông PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 41 | cái |
| 189 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 190 | Măng sông PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 191 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 107 | cái |
| 192 | Măng sông PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 184 | cái |
| 193 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | cái |
| 194 | Cút PPR D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 195 | Cút PPR D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 196 | Cút PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 38 | cái |
| 197 | Cút PPR D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 198 | Cút PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | cái |
| 199 | Cút PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 102 | cái |
| 200 | Cút PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 188 | cái |
| 201 | Cút PPR nước nóng D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 197 | cái |
| 202 | Cút thu PPR D75/63 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 203 | Cút thu PPR D75/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 204 | Cút thu PPR D63/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 205 | Cút thu PPR D63/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 206 | Cút thu PPR D50/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 207 | Cút thu PPR D40/32 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 208 | Cút thu PPR D40/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 209 | Cút thu PPR D32/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 210 | Cút thu PPR D32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 211 | Cút thu PPR D25/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | cái |
| 212 | Cút ren trong PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 398 | cái |
| 213 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 177 | cái |
| 214 | Kép ren ngoài PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 217 | cái |
| 215 | Ống tránh PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 187 | cái |
| 216 | Tê đều PPR D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 217 | Tê đều PPR D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 218 | Tê đều PPR D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 219 | Tê đều PPR D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 220 | Tê đều PPR D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 221 | Tê đều PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | cái |
| 222 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 136 | cái |
| 223 | Tê ren trong PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 78 | cái |
| 224 | Tê thu PPR D75x63 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 225 | Tê thu PPR D75x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 226 | Tê thu PPR D63x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 227 | Tê thu PPR D63x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 228 | Tê thu PPR D50x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 229 | Tê thu PPR D40x32 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 230 | Tê thu PPR D50x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 231 | Tê thu PPR D40x25 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 232 | Tê thu PPR D40x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 233 | Tê thu PPR D32x25 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 234 | Tê thu PPR D32x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 235 | Tê thu PPR D25x20 | Mục III, chương V, phần 2 | 198 | cái |
| 236 | Côn thu PPR D75/63 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 237 | Côn thu PPR D75/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 238 | Côn thu PPR D75/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 239 | Côn thu PPR D63/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 240 | Côn thu PPR D63/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 241 | Côn thu PPR D50/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 242 | Côn thu PPR D40/32 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 243 | Côn thu PPR D40/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 244 | Côn thu PPR D25/20 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 475 | cái |
| 246 | Lắp đặt van khóa D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt van khóa D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt van khóa D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 86 | cái |
| 253 | Lắp đặt rắc co D75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt rắc co D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt rắc co D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt rắc co D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt rắc co D32 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 258 | Lắp đặt rắc co D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 259 | Lắp đặt rắc co D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 260 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | cái |
| 261 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 263 | Ống nhựa PE D10 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 264 | Dây mềm PE D5 | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | m |
| 265 | Đầu tưới cây | Mục III, chương V, phần 2 | 94 | cái |
| 266 | Đầu nối vào cút chữ T | Mục III, chương V, phần 2 | 94 | cái |
| 267 | Đai vít + ốc vít | Mục III, chương V, phần 2 | 1.806 | bộ |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,38 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,33 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,65 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,24 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,91 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,98 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 58 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 134 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 447 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60/48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60/42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 284 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 282 | cái |
| 285 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | cái |
| 286 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 131 | cái |
| 287 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | cái |
| 288 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | cái |
| 289 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 27 | cái |
| 290 | Tê vuông D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 291 | Tê vuông D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 292 | Tê vuông D48 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 293 | Tê vuông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | cái |
| 294 | T, Y đường kính D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 145 | cái |
| 295 | T, Y đường kính D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 83 | cái |
| 296 | T, Y đường kính D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 297 | T, Y đường kính D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 298 | T, Y đường kính D48 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 299 | T, Y đường kính D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 300 | T, Y đường kính D125/110 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 301 | T, Y đường kính D125/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 302 | T, Y đường kính D110/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 303 | T, Y đường kính D110/48 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 304 | T, Y đường kính D90/76 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 305 | T, Y đường kính D90/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 306 | T, Y đường kính D90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 73 | cái |
| 307 | T, Y đường kính D76/48 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 308 | T, Y đường kính D76/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 309 | T, Y đường kính D90/48 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 310 | T, Y đường kính D60/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 311 | Tê thu đường kính D110/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 312 | Tê thu đường kính D90/76 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 313 | Tê thu đường kính D76/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 314 | Tê thu đường kính D60/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 315 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 317 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 318 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 320 | Côn thu D110/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 321 | Côn thu D90/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 322 | Côn thu D90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 323 | Côn thu D76/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 324 | Măng xông D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 325 | Măng xông D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 101 | cái |
| 326 | Măng xông D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | cái |
| 327 | Măng xông D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 328 | Măng xông D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 74 | cái |
| 329 | Măng xông D48 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 330 | Măng xông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 96 | cái |
| 331 | Chóp thông hơi D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 332 | Chóp thông hơi D48 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 333 | Siphong thoát sàn D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 334 | Siphong thoát sàn D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 335 | Đai vít + ốc vít | Mục III, chương V, phần 2 | 1.809 | bộ |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,65 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | 100m |
| 341 | Măng xông D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 342 | Măng xông D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 162 | cái |
| 343 | Măng xông D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 344 | Măng xông D48 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 345 | Măng xông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 346 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 347 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | cái |
| 348 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 349 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cái |
| 353 | Cầu chắn rác mái inox D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 354 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 355 | Tê vuông D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 356 | Tê vuông D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 357 | Tê thu đường kính D90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 57 | cái |
| 358 | Tê thu đường kính D76/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 359 | T, Y đường kính D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 360 | T, Y đường kính D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 361 | T, Y đường kính D110/90 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 362 | T, Y đường kính D90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 363 | Côn thu D90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 365 | Siphong thoát sàn D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 366 | Đai vít +ống vít | Mục III, chương V, phần 2 | 877 | bộ |
| 367 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | bộ |
| 368 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | bộ |
| 369 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) | Mục III, chương V, phần 2 | 79 | cái |
| 370 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 79 | cái |
| 371 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | bộ |
| 372 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | bộ |
| 373 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | bộ |
| 374 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | bộ |
| 375 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 78 | bộ |
| 376 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 inox | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 377 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 378 | Lắp đặt phễu thu sàn 80x80 inox | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 379 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 380 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 381 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bể |
| 382 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 151 | 1 lỗ khoan |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,347 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,25 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền | Mục III, chương V, phần 2 | 11,5 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt chống mất nước XM | Mục III, chương V, phần 2 | 1.150 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 230 | m3 |
| 7 | Làm bề mặt bê tông áp khuôn, gồm lớp BT mầu 6mm và dập khuôn + lớp Sealer bảo vệ bề mặt bê tông (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.150 | m2 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,315 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 T/h | Mục III, chương V, phần 2 | 0,171 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 T/h | Mục III, chương V, phần 2 | 0,127 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,367 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,349 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 158 | m |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,408 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,192 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,4 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,065 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 34,052 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,914 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,121 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,39 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,091 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,258 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,159 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,044 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,789 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,766 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,868 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,961 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,147 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,728 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,011 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,181 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,027 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,842 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,573 | m3 |
| 44 | Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 95,36 | m |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,903 | 100m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 57,216 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 199,468 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 199,468 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 81,158 | m2 |
| 50 | Chống thấm bể (2 lớp chống thấm, hao phí*2) | Mục III, chương V, phần 2 | 280,626 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 280,626 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 94,476 | m2 |
| 53 | Nắp đậy lỗ thăm bể, nắp tôn tráng kẽm dày 1.2mm, tay nắm bằng nhôm đúc | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | m2 |
| 54 | Thang sắt thăm bể | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | kg |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nắp bể, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,977 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,614 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,245 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,751 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,241 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,108 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,388 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,306 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,373 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,002 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,032 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,197 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 67,03 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 46,842 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,04 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,1 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 67,03 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 87,482 | m2 |
| 77 | Cửa sắt phòng máy bơm, khung thép hộp, hoàn thiện theo bản vẽ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | m2 |
| 78 | Cửa chớp thoáng phòng bơm, khung thép hộp, chớp nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,16 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,898 | m2 |
| 80 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm | Mục III, chương V, phần 2 | 29,898 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,777 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,772 | m2 |
| 83 | Bu lông M20 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,456 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,456 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 40,687 | m2 |
| 89 | Lợp mái tôn, tôn dày 0,45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,848 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, dày 0,45mm, khổ 0,4m | Mục III, chương V, phần 2 | 20,49 | m |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,663 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x600mm màu đậm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 73,392 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 97 | Hộp chia ngả | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 108 | Côn thu D90/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=11m3/h, H=59m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 112 | Rọ hút bơm DN63 (bằng đồng) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van chặn đồng nối ren D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=63mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y lọc, đường kính d=63mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=63mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép ren, đường kính d=63mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép ren, đường kính d=50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn xiên thép, D63/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn xiên thép, D63/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút thép D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 125 | Cút HDPE D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 126 | Tê HDPE D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D63 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,138 | m3 |
| 132 | Lắp đặt bộ điều khiển, kiểm tra mực nước (điều khiển từ) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 133 | Khởi động từ cho bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,435 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,187 | m3 |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,645 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,034 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,041 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,984 | m3 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,055 | tấn |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,152 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,324 | tấn |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,116 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V, phần 2 | 0,246 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,374 | m3 |
| 146 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,735 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,359 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,078 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,942 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,066 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | tấn |
| 152 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,223 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,317 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,038 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,308 | tấn |
| 156 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,189 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,034 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,023 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,372 | tấn |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,261 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,714 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,007 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,011 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,039 | tấn |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,049 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,54 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,341 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,939 | m3 |
| 169 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,082 | m3 |
| 170 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,129 | m3 |
| 171 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 113,685 | m2 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,151 | m2 |
| 173 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,833 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,728 | m2 |
| 175 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,1 | m2 |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 81 | m |
| 177 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,079 | m |
| 178 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục III, chương V, phần 2 | 9,591 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 140,957 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 90,979 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,422 | m2 |
| 182 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh dày 1,4mm, kính mờ an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m2 |
| 183 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 9,414 | m2 |
| 184 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,35 | m2 |
| 185 | Sản xuất nan inox bảo vệ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 186 | Sơn tĩnh điện nan inox cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | kg |
| 187 | Lắp dựng nan inox cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 6,09 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,468 | m2 |
| 189 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng màng ngăn bitum khò nhiệt | Mục III, chương V, phần 2 | 27,468 | m2 |
| 190 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,42 | m2 |
| 191 | Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox, nan bằng Inox hộp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,232 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 14,391 | m2 |
| 193 | Sơn tĩnh điện cổng Inox | Mục III, chương V, phần 2 | 232 | kg |
| 194 | Bản ốp định vị cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 195 | Ray sắt có bật thép chôn xuống sân | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 196 | Bản lề cối cánh cổng phụ | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 197 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 198 | Gia công và lắp đặt chữ hộp nổi làm bằng inox mạ đồng màu vàng cho biển hiệu, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 199 | Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, xuất xứ Italia, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 200 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 205 | Hạt cắm điện thoại, mạng (bao gồm cả đế) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn led pha hắt 100w | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 209 | Móc treo quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 220 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 225 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 226 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 228 | Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 232 | Côn thu D90/60 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,016 | 100m3 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,086 | m3 |
| 236 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,208 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,269 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,531 | 100m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,868 | m3 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,276 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,295 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,755 | tấn |
| 243 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 2,198 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,006 | m3 |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,74 | 100m3 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,233 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,421 | tấn |
| 248 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,292 | 100m2 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,603 | m3 |
| 250 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,817 | m3 |
| 251 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,117 | m3 |
| 252 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,048 | m3 |
| 253 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 781,868 | m2 |
| 254 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 579,219 | m2 |
| 255 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 106,08 | m |
| 256 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 551,496 | m |
| 257 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.361,087 | m2 |
| 258 | Sản xuất hàng rào thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,142 | tấn |
| 259 | Lắp dựng hàng rào thép | Mục III, chương V, phần 2 | 195,792 | m2 |
| 260 | Sơn tĩnh điện 2 nước lót, 1 nước phủ bề mặt kết cấu hoa sắt tường rào | Mục III, chương V, phần 2 | 6.142 | kg |
| 261 | Mũi mác hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 2.256 | cái |
| 262 | Sản xuất cổng inox, khung xương bằng inox hộp, nan bằng inox hộp 16x16 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,328 | tấn |
| 263 | Sơn tĩnh điện 2 nước lót, 1 nước phủ bề mặt kết cấu inox cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 328 | kg |
| 264 | Lắp dựng cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 15,806 | m2 |
| 265 | Bản lề cối cổng phụ | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 266 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 267 | Hệ then cài khóa Inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 268 | Hệ then cài chân cổng Inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (Tính 90% khối lượng đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,377 | 100m3 |
| 270 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Tính 10% khối lượng đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,194 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,106 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,038 | m3 |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,561 | tấn |
| 275 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,584 | 100m2 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,542 | m3 |
| 277 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,343 | 100m3 |
| 278 | Lắp đặt bản mã trụ cột thép (220x220x10 đục 04 lỗ M14) | Mục III, chương V, phần 2 | 179,57 | Kg |
| 279 | Lắp đặt BuLong Móng M12 L300 | Mục III, chương V, phần 2 | 104 | cái |
| 280 | Rải bạt chống mất nước XM | Mục III, chương V, phần 2 | 580 | m2 |
| 281 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 87 | m3 |
| 282 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mục III, chương V, phần 2 | 580 | m2 |
| 283 | Lát đá mặt khu để đồ chơi ngoài trời , vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,616 | m2 |
| 284 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,354 | tấn |
| 285 | Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,262 | tấn |
| 286 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,616 | tấn |
| 287 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 111,806 | m2 |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II ( Tính đào máy 90%) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | 100m3 |
| 289 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( tính đào thủ công 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 3,993 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,43 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,107 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,462 | m3 |
| 293 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 74 | m |
| 294 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4 | m3 |
| 295 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 75,297 | m2 |
| 296 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,565 | m2 |
| 297 | Mua đất phù xa | Mục III, chương V, phần 2 | 5,278 | m3 |
| 298 | Trồng cỏ lá tre | Mục III, chương V, phần 2 | 51,496 | m2 |
| 299 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre ( 12 tháng ) | Mục III, chương V, phần 2 | 51,496 | m2/tháng |
| 300 | Rải vải địa kỹ thuật bể vầy cát | Mục III, chương V, phần 2 | 0,222 | 100m2 |
| 301 | Lớp cát thạch anh lót đáy bể vầy cát | Mục III, chương V, phần 2 | 3,326 | m3 |
| 302 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 19,8 | m3 |
| 303 | Băng báo cáp điện | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | md |
| 304 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 1000v |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | 100m3 |
| 306 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 307 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,81 | 100m |
| 308 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,81 | 100m |
| 309 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,45 | 100m |
| 310 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,45 | 100m |
| 311 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 312 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 313 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 314 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 105/80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,91 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,45 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,53 | 100m |
| 319 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 1000x600x250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 320 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 400A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 300A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 329 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 330 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 331 | Lắp đặt công tơ điện vô công vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt công tơ điện hữu công vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 334 | Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m) | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5 | m |
| 335 | Đầu cốt, bu lông, ecu các loại.... | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 336 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m3 |
| 337 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 4,32 | m3 |
| 338 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M120 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m |
| 339 | Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m) | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | m |
| 340 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cọc |
| 341 | Que hàn | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | kg |
| 342 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | kg |
| 343 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 344 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 13,2 | m3 |
| 345 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 1,995 | m3 |
| 346 | Băng báo cáp điện | Mục III, chương V, phần 2 | 66 | md |
| 347 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,66 | 1000v |
| 348 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m3 |
| 349 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,008 | 100m3 |
| 350 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 0,005 | 100m3 |
| 351 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mục III, chương V, phần 2 | 0,004 | 100tấn |
| 352 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m2 |
| 353 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m2 |
| 354 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mục III, chương V, phần 2 | 0,003 | 100tấn |
| 355 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m2 |
| 356 | Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 357 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | 10m |
| 358 | Cáp tín hiệu đồng trục RG11 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | 10 m |
| 359 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 170 | m |
| 360 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 361 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | 10m |
| 362 | Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 363 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,297 | 100m3 |
| 364 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,3 | m3 |
| 365 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,328 | 100m3 |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | 100m |
| 367 | Lắp đai khởi thủy D63x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,67 | 100m |
| 369 | Măng sông HDPE D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 370 | Măng sông HDPE D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 371 | Cút HDPE D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 372 | Cút HDPE D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 373 | Tê thu HDPE D50/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 374 | Côn thu HDPE D50/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt đồng hồ + hộp đồng hồ đo lưu lượng D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt van khóa D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 379 | Khớp nối ren trong HDPE D50/40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt vòi tưới nước D15 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 381 | Cút PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 382 | Tê PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 383 | Cút ren trong PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,15 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 386 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 387 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20-1/2'' | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 388 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,345 | 100m3 |
| 389 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 43,487 | m3 |
| 390 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 23,696 | m3 |
| 391 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,181 | m3 |
| 392 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,239 | m3 |
| 393 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | 100m2 |
| 394 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,275 | 100m2 |
| 395 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | 100m3 |
| 396 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,987 | m3 |
| 397 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,88 | m3 |
| 398 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,576 | m3 |
| 399 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,137 | m3 |
| 400 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2) | Mục III, chương V, phần 2 | 106,56 | m2 |
| 401 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 338,981 | m2 |
| 402 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,867 | tấn |
| 403 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,076 | tấn |
| 404 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,987 | 100m2 |
| 405 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,394 | m3 |
| 406 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,662 | tấn |
| 407 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,892 | 100m2 |
| 408 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,643 | m3 |
| 409 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 254 | cấu kiện |
| 410 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 411 | Nắp ga thoát nước Grating thép tráng kẽm, kích thước 300x600 (hoàn thiện như bản vẽ) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 412 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,72 | 100m3 |
| 413 | Đế cống D400, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | cái |
| 414 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 29 | cấu kiện |
| 415 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | đoạn ống |
| 416 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | mối nối |
| 417 | Đế cống D200, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 113 | cái |
| 418 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 113 | cái |
| 419 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,61 | 100m |
| 420 | Lắp đặt Chếch nhựa D200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 421 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,226 | 100m3 |
| 422 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 24,734 | m3 |
| 423 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,129 | 100m2 |
| 424 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,834 | m3 |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,141 | tấn |
| 426 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,939 | tấn |
| 427 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,513 | tấn |
| 428 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,125 | 100m2 |
| 429 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,931 | m3 |
| 430 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | tấn |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,404 | tấn |
| 432 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,478 | 100m2 |
| 433 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,951 | m3 |
| 434 | Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,085 | m |
| 435 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,548 | 100m3 |
| 436 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mục III, chương V, phần 2 | 19,625 | m3 |
| 437 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,86 | m3 |
| 438 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,354 | m3 |
| 439 | Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 155,631 | m2 |
| 440 | Dán lưới thuỷ tinh gia cường chống nứt | Mục III, chương V, phần 2 | 53,843 | md |
| 441 | Quét sơn lót chống thấm 1 lớp | Mục III, chương V, phần 2 | 155,631 | m2 |
| 442 | Quét sơn phủ chống thấm 3 lớp (hao phí *3) | Mục III, chương V, phần 2 | 155,631 | m2 |
| 443 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,014 | m3 |
| 444 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 100,271 | m2 |
| 445 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,36 | m2 |
| 446 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 100,271 | m2 |
| 447 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm , vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 55,36 | m2 |
| 448 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 80,737 | m2 |
| 449 | Tấm composite thoát nước | Mục III, chương V, phần 2 | 41,617 | md |
| 450 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,716 | m2 |
| 451 | Rải sỏi mầu tự nhiên, đường kính 3-6cm | Mục III, chương V, phần 2 | 14,566 | m2 |
| 452 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,272 | m3 |
| 453 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,425 | m2 |
| 454 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,425 | m2 |
| 455 | Sản xuất lan can, cửa inox | Mục III, chương V, phần 2 | 0,736 | tấn |
| 456 | Sơn tĩnh điện lan can, cửa inox | Mục III, chương V, phần 2 | 431,61 | kg |
| 457 | Lắp dựng lan can, cửa inox | Mục III, chương V, phần 2 | 47,9 | m2 |
| 458 | Lu lèn lại nền sân | Mục III, chương V, phần 2 | 0,99 | 100m2 |
| 459 | Rải bạt chống mất nước XM | Mục III, chương V, phần 2 | 99 | m2 |
| 460 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,85 | m3 |
| 461 | Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 99 | m2 |
| 462 | Lát sàn thanh gỗ nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 99 | m2 |
| 463 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 464 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,015 | tấn |
| 465 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,455 | m3 |
| 466 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,764 | m2 |
| 467 | Hệ thống cấp thoát nước cho bể bơi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | HT |
| D | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường dưới trần giả | Mục III, chương V, phần 2 | 20,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường lắp trên trần giả | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 17,8 | 5 đèn |
| 10 | Acquy khô 12V-7Ah | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu 2 ruột 1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.871 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3.576 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 689 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 441 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuật 100x100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng module | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt module đầu vào/đầu ra địa chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt module cách ly sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt module cho đầu báo thường | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát nạn | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 92,5 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,925 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,85 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16,88 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,37 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,55 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt giắc co D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.021 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 126 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 104 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 68 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/bơm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25 | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15 | Mục III, chương V, phần 2 | 560 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt van ren chặn, đường kính van 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van d= 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát mặt bích, đường kính van 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát mặt bích, đường kính van 80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tác dòng chảy D80 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên; 93 độ C, K= 5.6 US | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên; 68 độ C, K= 5.6 US | Mục III, chương V, phần 2 | 201 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống; 68 độ C, K= 5.6 US | Mục III, chương V, phần 2 | 306 | cái |
| 91 | Nắp che đầu phun | Mục III, chương V, phần 2 | 306 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kt 1200x700x200 | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | hộp |
| 93 | Cuộn vòi D50 -20m | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính d= 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cái |
| 95 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d= 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | cái |
| 96 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cái |
| 97 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Mục III, chương V, phần 2 | 171 | bình |
| 98 | Bình cầu nổ chữa cháy - 6kg | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bình |
| 99 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d= 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van khóa | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 55 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 560 | cái |
| 104 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 35 | cái |
| 105 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 107 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động diesel : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 108 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù Q=3,6 m3/h. H>=65 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 109 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bình |
| 111 | Công tắc áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 112 | Dây tín hiệu công tắc áp lực 3x0,75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.027,5 | m2 |
| 115 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 31,27 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,18 | 100m |
| 117 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ ngoài nhà, kt 600x600x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 118 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 119 | Mặt nạ phòng độc | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 120 | Búa đinh, búa chim, kìm phá dỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 121 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 122 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm chữa cháy động diesel : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 124 | Máy bơm bù Q=3,6 m3/h. H>=65 m.c.n | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 125 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 87 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mục III, chương V, phần 2 | 87 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | 1 cây |
| 5 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 87 | 1 hố |
| 6 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | 1 hố |
| 7 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 87 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | 1 cây |
| 9 | Cung cấp và Đắp đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 452,248 | m3 |
| 10 | Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm , cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cây |
| 11 | Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cây |
| 12 | Mua cây nhội, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây |
| 13 | Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây |
| 14 | Mua cây Bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây |
| 15 | Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm, cao 3-5m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cây |
| 16 | Mua cây Muồng hoàng yến, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cây |
| 17 | Mua cây Bằng Lăng, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cây |
| 18 | Mua cây Giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cây |
| 19 | Mua cây vú sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 20 | Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm, cao 4-6m | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cây |
| 21 | Mua Khóm bụi hoa nhài nhật, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 1,5-2,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | khóm |
| 22 | Mua Khóm bụi hoa hoàng yến, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 1,5-2,0m | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | khóm |
| 23 | Trồng cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 842 | m2 |
| 24 | Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m | Mục III, chương V, phần 2 | 224 | md |
| 25 | Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.218 | md |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) | Mục III, chương V, phần 2 | 19,5 | 10cây/tháng |
| 27 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly <=100m, duy trì 6 tháng, hệ số VL, NC, M *6) | Mục III, chương V, phần 2 | 8,98 | 100 cây |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 250KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9295 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0538 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0851 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2093 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,317 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4032 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp hộp chụp cao thế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp hộp chụp hạ thế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 18 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 20 | Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cung cấp đầu cốt M240 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 31 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 32 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cọc |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 cọc |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,59 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,04 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,26 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0068 | tấn |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,38 | m2 |
| 42 | Bóc gạch xi măng vỉa hè | Mục III, chương V, phần 2 | 15,4 | m2 |
| 43 | Lát gạch xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 15,4 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 6,72 | m3 |
| 45 | Cung cấp cát đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,564 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,564 | m3 |
| 47 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,066 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp ống voặn xoắn D195/150 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | 100m |
| 51 | Cung cấp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,396 | 1000v |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,396 | 1000v |
| 53 | Đắp đất rãnh cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 3,156 | m3 |
| 54 | Mốc báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4667 | cái |
| 55 | Cung cấp cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 52 | m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,52 | 100m |
| 57 | Cung cấp cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100m |
| 59 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đấu |
| 60 | Lắp đặt đầu cáp TPLUG 24kV-3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đầu cáp |
| 61 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đầu |
| 62 | Lắp đặt đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | đầu cáp |
| 63 | Cung cấp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | hộp nối |
| 65 | Vỏ tủ trung thế RMU | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 66 | Biển an toàn, tên lộ, tên tủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 kV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 hệ thống |
| 71 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 72 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 75 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 76 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 79 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tụ |
| 80 | Thí nghiệm tủ trung thế RMU24kV 3 ngăn | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 81 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tụ |
| 82 | Thí nghiệm cáp lực 24kV-3x50mm2 và 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | sợi |
| 83 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | sợi |
| 84 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 85 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 86 | Đầu sứ Plug-in MBA 24kV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 87 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A ( phần vật tư thiết bị trọn bộ ) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | TB |
| 88 | Tụ bù 60kVAR (trọn bộ) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 89 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s ( 2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 90 | Ống trì 25A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | ống |
| 91 | TN VL trạm BA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn tường<br/>ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT<br/>Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn tường:<br/>- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.<br/>Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.<br/>Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB.<br/>Độ phân giải: 2.0 Megapixel.<br/>Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn).<br/>Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.<br/>Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo…<br/>Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT).<br/>Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR.<br/>Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range).<br/>Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).<br/>Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…<br/>Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…… | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 2 | Camera DOME màu hồng ngoại 4MB chuẩn nén H.265 gắn trần ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn trần: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn). Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét. Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo… Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT). Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR. Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range). Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…… | Mục III, chương V, phần 2 | 57 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình Camera 32 kênh ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Chuẩn nén video H.265/ H.264/MPEG4 Độ phân giải ghi rất cao lên tới 12 Megapixels Băng thông vào/ra tối đa 256/256Mbps Tối đa cho phép 128 kết nối Cổng ra HDMI 4K và VGA với độ phân giải 1920X1080P | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 4 | Ổ cứng di động 4TB ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Ổ cứng di động 4TB: Hãng sản xuất Western Digital Model (P/N) My Passport (WDBYFT0040BBK-WESN) Loại ổ HDD Dung lượng 4Tb Tốc độ quay 5400rpm Chuẩn giao tiếp USB3.0 Kích thước 2.5Inch Màu sắc Đen Tính năng khác Thiết kế thời trang. Tự động backup, mã hóa 256bit, đồng bộ dữ liệu, chống sốc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đấu nối cáp cho Camera | Mục III, chương V, phần 2 | 57 | bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 5KVA ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Bộ lưu điện UPS 5KVA: NGÕ RA Công suất 5000VA / 4500W Điện áp danh định 230V Ghi chú điện áp ngõ ra Có thể cấu hình điện áp danh định ngõ ra tại các mức 220V, 230V hoặc 240V Méo điện áp ngõ ra < 3% Tần số ngõ ra 50/60 Hz +/- 3 Hz, user có thể chỉnh +/- 0.1 Điện áp ngõ ra khác 220V, 240V Hệ số đỉnh tải 3:1 Công nghệ Online chuyển đổi kép Dạng sóng Sóng sin Kết nối ngõ ra 4 cổng IEC 320 C19 (Ắc quy dự phòng) 6 cổng IEC 320 C13 (Ắc quy dự phòng) Bypass Bypass nội (tự động hoặc thủ công) NGÕ VÀO Điện áp danh định 230V Tần số ngõ vào 40 -70 Hz (auto sensing) Kết nối ngõ vào dây cứng 3 sợi (1PH+N+G) Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động điện lưới 160V - 275V Dãi điện áp vào có thể canh chỉnh đối với chế độ hoạt động điện lưới 100V - 275V Số lượng dây nguồn 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Camera sang HDMI | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Tivi 55" treo tường + giá treo ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện:Linux Các ứng dụng sẵn có:Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ quét hình:Motionflow™ XR 200 Hz Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W) Công suất:173 W | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Phụ kiện (Dây thít, băng dính, BNC, vít nở, hạt mạng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Nhân công (Công lắp đặt, đầu ghi, căn chỉnh, lập trình hệ thống camera, ...) | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi