Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664466-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200618276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 10:58:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,792,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25 (cm), mác bê tông 250#, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  44,389 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (phần cọc ép âm) Mục III, chương V, phần 2  1,852 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mục III, chương V, phần 2  467 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  14,744 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,147 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (V/c 4km tiếp theo, hao phí máy*4) Mục III, chương V, phần 2  0,147 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (V/c 2km tiếp theo, hao phí máy*2) Mục III, chương V, phần 2  0,147 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  7,774 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  32,394 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  18,079 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  35,876 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,554 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,276 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  65,634 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính < 10 mm (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  0,516 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm (thép CB300) Mục III, chương V, phần 2  7,979 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  24,103 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  4,605 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục III, chương V, phần 2  8,923 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  363,183 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  0,459 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) Mục III, chương V, phần 2  1,378 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  4,466 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  1,445 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  18,219 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  7,378 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  179,935 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,573 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  14,679 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  0,379 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300) Mục III, chương V, phần 2  1,475 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  0,696 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,957 100m2
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục III, chương V, phần 2  0,414 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  26,478 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  3,129 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) Mục III, chương V, phần 2  15,209 100m3
38 Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90) Mục III, chương V, phần 2  970,051 m3
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  294,464 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  0,187 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  0,46 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  0,479 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,452 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,743 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  12,531 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,094 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  7,758 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (CB240) Mục III, chương V, phần 2  0,228 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  2,47 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  1,382 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,356 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  12,941 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  33,929 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  229,476 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  229,476 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  47,252 m2
57 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất Mục III, chương V, phần 2  276,728 m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V, phần 2  1,341 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,282 100m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  8,22 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  34 cấu kiện
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  4,242 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) Mục III, chương V, phần 2  9,305 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) Mục III, chương V, phần 2  2,707 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  25,86 tấn
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  27,151 100m2
67 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  57,285 m3
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  207,528 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB240) Mục III, chương V, phần 2  5,511 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) Mục III, chương V, phần 2  13,709 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  40,52 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  0,207 tấn
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  17,902 100m2
74 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  302,107 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m (thép CB300) Mục III, chương V, phần 2  3,085 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  108,752 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m (thép CB400) Mục III, chương V, phần 2  7,841 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 12mm, chiều cao <= 28m (thép CB 400) Mục III, chương V, phần 2  34,359 tấn
79 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  73,983 100m2
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  1.568,498 m3
81 Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 380x380x120mm và thép cường độ cao liên kết Mục III, chương V, phần 2  579,27 m2
82 Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 380x380x170mm và thép cường độ cao liên kết Mục III, chương V, phần 2  5.288,43 m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,903 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,68 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  3,461 tấn
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  6,905 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  48,786 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,157 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  4,32 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,335 tấn
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục III, chương V, phần 2  2,954 100m2
92 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  32,765 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,231 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,962 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  2,599 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  14,292 m3
97 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  76,771 m3
98 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.106,756 m3
99 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  65,973 m3
100 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  14,903 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  3.641,099 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  8.891,794 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2.050,8 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  4.076,133 m2
105 Lưới thép gia cường chống nứt Mục III, chương V, phần 2  405,491 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.510,01 m
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  3.174,856 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  12.347,727 m2
109 Vẽ sơn tạo hình ngộ nghĩnh trong phòng Mục III, chương V, phần 2  1 t bộ
110 Đánh bóng bề mặt trần bằng máy mài Mục III, chương V, phần 2  3.325,8 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục III, chương V, phần 2  3.325,8 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  3.325,8 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.180 m2
114 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  4.255 m2
115 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mục III, chương V, phần 2  456 m2
116 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  667 m2
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  6.102 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.190 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x1200 mm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.025 m2
120 Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp Mục III, chương V, phần 2  2.345 m2
121 Lát sàn nhựa vân gỗ hèm khoá dày 4,2mm, bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện Mục III, chương V, phần 2  1.925 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1.925 m2
123 Rải thảm cỏ nhân tạo Mục III, chương V, phần 2  420 m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  25,2 m3
125 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  466,243 m2
126 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mục III, chương V, phần 2  495 m2
127 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường Mục III, chương V, phần 2  3.175,5 m2
128 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu nước Mục III, chương V, phần 2  318 m2
129 Thi công trần bằng tấm thạch cao tiêu âm Mục III, chương V, phần 2  84 m2
130 Hoạ tiết trang trí trần thạch cao Mục III, chương V, phần 2  375 m2
131 Tấm Cemboard dày 25mm trang trí trần hành lang Mục III, chương V, phần 2  204 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục III, chương V, phần 2  3.781,5 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  3.781,5 m2
134 Chống thấm nền khu vệ sinh bằng màng ngăn bitum khò nhiệt Mục III, chương V, phần 2  428,108 m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  2,233 tấn
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  1,038 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  11,905 m3
138 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  73,457 m2
139 Lắp đặt gương gắn tường cho khu vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  10,384 m2
140 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế Mục III, chương V, phần 2  338,83 m2
141 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  17,403 m3
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  41,36 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  41,36 m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bồn hoa, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,172 tấn
145 Ván khuôn thép, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bồn hoa, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,336 100m2
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,237 m3
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  46,249 m2
148 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2  46,249 m2
149 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  14,682 m2
150 Sản xuất tay vịn bằng inox Mục III, chương V, phần 2  0,059 tấn
151 Sơn tĩnh điện lan can inox Mục III, chương V, phần 2  59 kg
152 Lắp dựng lan can inox Mục III, chương V, phần 2  2,992 m2
153 Chống thấm bồn hoa bằng Sika (quét 2 lớp) Mục III, chương V, phần 2  16,5 m2
154 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  13,14 m2
155 Lớp lưới thép tiểu ly Mục III, chương V, phần 2  16,5 m2
156 Lớp bao tải dứa Mục III, chương V, phần 2  16,5 m2
157 Đắp đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  6,57 m3
158 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  4,942 m3
159 Cắt rãnh chống trơn trượt, rộng 10mm, sâu 10mm Mục III, chương V, phần 2  13,04 10m
160 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  13,233 m2
161 Sản xuất lan can tay vịn inox Mục III, chương V, phần 2  0,134 tấn
162 Sơn tĩnh điện tay vịn inox Mục III, chương V, phần 2  134 kg
163 Lắp dựng tay vịn lan can Mục III, chương V, phần 2  5,105 m2
164 Sản xuất lan can tay vịn inox Mục III, chương V, phần 2  6,426 tấn
165 Sơn tĩnh điện lan can inox Mục III, chương V, phần 2  6.426 kg
166 Lắp dựng lan can inox Mục III, chương V, phần 2  451,289 m2
167 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  9,28 m3
168 Sản xuất tay vịn thang inox Mục III, chương V, phần 2  2,948 tấn
169 Sơn tĩnh điện tay vịn thang inox Mục III, chương V, phần 2  2.948 kg
170 Lắp dựng tay vịn thang inox Mục III, chương V, phần 2  210,441 m2
171 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  302,614 m2
172 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  96,795 m2
173 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  169,734 m2
174 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  325,741 m2
175 Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  624,996 m2
176 Cửa thép chống cháy, cánh cửa thép bản, kính chống cháy 2 lớp, cửa và vách chống cháy có GHCL EI 70, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khoá) Mục III, chương V, phần 2  130,271 m2
177 Khóa cửa chống cháy (tham khảo khoá Kospi - Hàn Quốc) Mục III, chương V, phần 2  19 bộ
178 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung thép hộp, pano tôn dập huỳnh 2 mặt (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V, phần 2  7,38 m2
179 Cửa nan chớp hợp kim nhôm, hình chữ Z dày 0,8mm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V, phần 2  89,953 m2
180 Sản xuất nan inox bảo vệ cửa Mục III, chương V, phần 2  1,158 tấn
181 Sơn tĩnh điện nan inox cửa Mục III, chương V, phần 2  1.158 kg
182 Lắp dựng nan inox cửa Mục III, chương V, phần 2  203,333 m2
183 Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp Mục III, chương V, phần 2  47,928 m2
184 Dán lưới thuỷ tinh gia cường chống nứt Mục III, chương V, phần 2  22,6 md
185 Quét sơn lót chống thấm 1 lớp Mục III, chương V, phần 2  47,928 m2
186 Quét sơn phủ chống thấm 3 lớp (hao phí *3) Mục III, chương V, phần 2  47,928 m2
187 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  10,638 m2
188 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mục III, chương V, phần 2  56,616 m2
189 Phào đá Granite Mục III, chương V, phần 2  82,8 md
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,102 100m2
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,672 m3
192 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  5,008 m3
193 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2) Mục III, chương V, phần 2  15,3 m2
194 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  31,62 m2
195 Tấm composite đậy nắp rãnh Mục III, chương V, phần 2  51 m
196 Nắp đậy inox rãnh Mục III, chương V, phần 2  11,27 m
197 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) Mục III, chương V, phần 2  849,359 m2
198 Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng màng ngăn bitum khò nhiệt Mục III, chương V, phần 2  849,359 m2
199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ Mục III, chương V, phần 2  24 m3
200 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  5,711 tấn
201 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  5,711 tấn
202 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  9,144 tấn
203 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  9,144 tấn
204 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  732,992 m2
205 Bu lông M20, L =0.6m Mục III, chương V, phần 2  68 cái
206 Bu lông M20, L =0.1m Mục III, chương V, phần 2  76 cái
207 Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm Mục III, chương V, phần 2  7,074 100m2
208 Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m Mục III, chương V, phần 2  107,573 m
209 Lợp mái tôn múi, tôn chống nóng 3 lớp, dày tôn 0.45mm Mục III, chương V, phần 2  2,365 100m2
210 Tôn úp nóc mái tôn chống nóng 3 lớp, dày tôn 0.45mm, khổ 0,4m Mục III, chương V, phần 2  27,968 m
211 Mái bạt gấp di động Mục III, chương V, phần 2  241,914 m2
212 Bộ dẫn hướng truyền chuyển động mái bạt gấp Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
213 Bạt che mưa nắng bằng vải dù nhiều màu, loại chống thấm nước chuyên dụng, đường kính 25m Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
214 Chi tiết trát hoạ tiết, trát nổi 3cm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V, phần 2  16 chi tiết
215 Chữ nổi " TRƯỜNG MẦM NON CHẤT LƯỢNG CAO", kích thước 7.2x0.53x0.1m, chữ MIKA màu đỏ đẹp, nẹp viền bằng nhôm (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V, phần 2  3,816 m2
216 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục III, chương V, phần 2  87,459 100m2
217 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục III, chương V, phần 2  40,741 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200 Mục III, chương V, phần 2  8 hộp
2 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x400x200 Mục III, chương V, phần 2  5 hộp
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  3 cái
4 Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  3 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mục III, chương V, phần 2  9 cái
6 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
7 Lắp đặt đèn báo pha Mục III, chương V, phần 2  33 bộ
8 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO Mục III, chương V, phần 2  42 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w Mục III, chương V, phần 2  750 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w Mục III, chương V, phần 2  362 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn downlight bóng 12W D110 Mục III, chương V, phần 2  140 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
13 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 công suất 40W âm trần Mục III, chương V, phần 2  21 bộ
14 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 công suất 40W dương trần Mục III, chương V, phần 2  10 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số Mục III, chương V, phần 2  240 cái
16 Móc treo quạt trần Mục III, chương V, phần 2  240 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >400m3/h Mục III, chương V, phần 2  46 cái
18 Lắp đặt ống gió PVC D110 Mục III, chương V, phần 2  2,6 100m
19 Lắp đặt Tê nối ống thông gió D110 Mục III, chương V, phần 2  41 cái
20 Lắp đặt Cút nối ống thông gió D110 Mục III, chương V, phần 2  40 cái
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  1 100m
22 Lắp đặt đèn sưởi 4 bóng âm trần thạch cao Mục III, chương V, phần 2  17 bộ
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  360 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Mục III, chương V, phần 2  30 cái
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  88 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  84 cái
27 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  31 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Mục III, chương V, phần 2  53 cái
29 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Mục III, chương V, phần 2  21 cái
30 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  24.300 m
31 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  4.300 m
32 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.480 m
33 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  2.150 m
34 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  803 m
35 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  140 m
36 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  33 m
37 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  32 m
38 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x25mm2 Mục III, chương V, phần 2  112 m
39 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  140 m
40 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  18 m
41 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  53 m
42 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  450 m
43 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  63 m
44 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  140 m
45 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  33 m
46 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  32 m
47 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mục III, chương V, phần 2  46 m
48 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Mục III, chương V, phần 2  33 m
49 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Mục III, chương V, phần 2  43 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục III, chương V, phần 2  10.000 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  2.000 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục III, chương V, phần 2  760 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục III, chương V, phần 2  170 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mục III, chương V, phần 2  64 m
55 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 300A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 125A Mục III, chương V, phần 2  5 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A Mục III, chương V, phần 2  10 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A Mục III, chương V, phần 2  5 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 30A Mục III, chương V, phần 2  7 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A Mục III, chương V, phần 2  6 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A Mục III, chương V, phần 2  40 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A Mục III, chương V, phần 2  3 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A Mục III, chương V, phần 2  7 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 30A Mục III, chương V, phần 2  5 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A Mục III, chương V, phần 2  20 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Mục III, chương V, phần 2  116 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB Mục III, chương V, phần 2  100 cái
73 Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 20A Mục III, chương V, phần 2  21 cái
74 Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện 400x100mm Mục III, chương V, phần 2  605 m
75 Thang cáp điện 250x50mm Mục III, chương V, phần 2  15 m
76 Máy phát điện dự phòng 80KVA Mục III, chương V, phần 2  1 cái
77 Lắp đặt ATS đảo chiều 3P 125A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
78 Lắp đặt đèn led pha vuông 50W Mục III, chương V, phần 2  11 bộ
79 Lắp đặt cần đèn Mục III, chương V, phần 2  3 1 bộ cần đèn
80 Lắp đặt đèn led 75W Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
81 Lắp đèn led pha hắt, rọi chiếu sáng 18W Mục III, chương V, phần 2  26 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  3 cái
84 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  680 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  440 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục III, chương V, phần 2  15 m
87 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  324 m
88 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  5.977 m
89 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.208 m
90 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  162 m
91 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  2.246 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục III, chương V, phần 2  162 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  2.955 m
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mục III, chương V, phần 2  6,31 100m
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Mục III, chương V, phần 2  0,09 100m
96 Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng xông...) Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
97 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm Mục III, chương V, phần 2  6,11 100m
98 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm Mục III, chương V, phần 2  0,09 100m
99 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm+6,4mm Mục III, chương V, phần 2  1,02 100m
100 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm+6,4mm Mục III, chương V, phần 2  10,14 100m
101 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm+6,4mm Mục III, chương V, phần 2  0,92 100m
102 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mục III, chương V, phần 2  12,08 100m
103 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mục III, chương V, phần 2  1,02 100m
104 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mục III, chương V, phần 2  10,14 100m
105 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mục III, chương V, phần 2  0,92 100m
106 Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Mục III, chương V, phần 2  6 cọc
107 Kéo rải dây tiếp địa M35 Mục III, chương V, phần 2  19 m
108 Que hàn Mục III, chương V, phần 2  10 kg
109 Phụ gia giảm điện trở đất Mục III, chương V, phần 2  6 kg
110 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
111 Kim thu sét tia tiên đạo Pulsar, bán kính bảo vệ cấp III, RP = 63m Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
112 Bulong ecu inox D8 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
113 Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
114 Chân trụ đỡ kim thu sét Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
115 Đai cố định vào kim thu sét Mục III, chương V, phần 2  6 cái
116 Phụ kiện kẹp định vị cáp Mục III, chương V, phần 2  28 cái
117 Nở nhựa D8 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
118 Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
119 Kéo rải dây tiếp địa M50 Mục III, chương V, phần 2  78 m
120 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
121 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
122 Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D20, L=2,5m Mục III, chương V, phần 2  5 cọc
123 Kéo rải dây chống sét, băng đồng dẹt 25x3mm, 0.668kg/m Mục III, chương V, phần 2  13 m
124 Phụ gia giảm điện trở đất Mục III, chương V, phần 2  5 kg
125 Que hàn Mục III, chương V, phần 2  5 kg
126 Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường Mục III, chương V, phần 2  55 cái
127 Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm sàn Mục III, chương V, phần 2  36 cái
128 Nhân máy tính RJ45 Mục III, chương V, phần 2  91 chiếc
129 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục III, chương V, phần 2  2.600 m
130 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Mục III, chương V, phần 2  260 10m
131 Lắp đặt tủ rack 19'' 10U Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
132 Thang cáp điện 250x50mm Mục III, chương V, phần 2  15 m
133 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  4 thiết bị
134 Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  4 thiết bị
135 Lắp đặt Switch 48 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
136 Cài đặt Switch 48 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
137 Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
138 Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
139 Patch Panel 24 port Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
140 Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
141 Lắp đặt tủ rack 19'' 6U Mục III, chương V, phần 2  3 tủ
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  1.000 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục III, chương V, phần 2  120 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mục III, chương V, phần 2  30 m
145 Măng xông nối ống D20 Mục III, chương V, phần 2  383 cái
146 Lắp đặt thiết bị phát wifi Mục III, chương V, phần 2  14 thiết bị
147 Dây HDMI máy chiếu Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
148 Dây VGA máy chiếu Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
149 Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  40 m
150 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.600 m
151 Giá đấu dây điện thoại IDF - 20 đôi Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
152 Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
153 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 40 máy lẻ Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
154 Điện thoại lập trình Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
155 Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế Mục III, chương V, phần 2  36 phiến
156 Cáp tín hiệu đồng trục RG11 Mục III, chương V, phần 2  4 10 m
157 Cáp tín hiệu đồng trục RG6 Mục III, chương V, phần 2  150 10 m
158 Lắp đặt ổ cắm truyền hình (gồm đế âm, hạt, mặt 1 lỗ) Mục III, chương V, phần 2  25 cái
159 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 1 đầu vào 12 đầu ra Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
160 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 1 đầu vào 4 đầu ra Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
161 Lắp đặt bộ khuếch đại 1 đầu vào 4 đầu ra Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục III, chương V, phần 2  750 m
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  550 m
164 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục III, chương V, phần 2  2.800 m
165 Lắp đặt cáp camera UTP Cat 6.E 4Pairs Mục III, chương V, phần 2  280 10m
166 Lắp đặt Camera Mục III, chương V, phần 2  66 thiết bị
167 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera Mục III, chương V, phần 2  66 thiết bị
168 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mục III, chương V, phần 2  66 hệ thống
169 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/32mm Mục III, chương V, phần 2  0,55 100m
170 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
171 Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
172 Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
173 Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  3 thiết bị
174 Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
175 Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V, phần 2  1 thiết bị
176 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  120 m
177 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  1,2 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR D75 Mục III, chương V, phần 2  0,18 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Mục III, chương V, phần 2  1,3 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mục III, chương V, phần 2  1,63 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mục III, chương V, phần 2  1,13 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mục III, chương V, phần 2  0,44 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mục III, chương V, phần 2  4,46 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  4,2 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng Mục III, chương V, phần 2  4,72 100m
186 Măng sông PPR D75 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
187 Măng sông PPR D63 Mục III, chương V, phần 2  31 cái
188 Măng sông PPR D50 Mục III, chương V, phần 2  41 cái
189 Măng sông PPR D40 Mục III, chương V, phần 2  26 cái
190 Măng sông PPR D32 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
191 Măng sông PPR D25 Mục III, chương V, phần 2  107 cái
192 Măng sông PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  184 cái
193 Măng sông PPR D20 nước nóng Mục III, chương V, phần 2  95 cái
194 Cút PPR D75 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
195 Cút PPR D63 Mục III, chương V, phần 2  22 cái
196 Cút PPR D50 Mục III, chương V, phần 2  38 cái
197 Cút PPR D40 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
198 Cút PPR D32 Mục III, chương V, phần 2  29 cái
199 Cút PPR D25 Mục III, chương V, phần 2  102 cái
200 Cút PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  188 cái
201 Cút PPR nước nóng D20 Mục III, chương V, phần 2  197 cái
202 Cút thu PPR D75/63 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
203 Cút thu PPR D75/50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
204 Cút thu PPR D63/50 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
205 Cút thu PPR D63/40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
206 Cút thu PPR D50/25 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
207 Cút thu PPR D40/32 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
208 Cút thu PPR D40/20 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
209 Cút thu PPR D32/20 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
210 Cút thu PPR D32/25 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
211 Cút thu PPR D25/20 Mục III, chương V, phần 2  53 cái
212 Cút ren trong PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  398 cái
213 Cút ren trong nước nóng PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  177 cái
214 Kép ren ngoài PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  217 cái
215 Ống tránh PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  187 cái
216 Tê đều PPR D75 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
217 Tê đều PPR D63 Mục III, chương V, phần 2  13 cái
218 Tê đều PPR D50 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
219 Tê đều PPR D32 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
220 Tê đều PPR D25 Mục III, chương V, phần 2  10 cái
221 Tê đều PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  108 cái
222 Tê đều PPR D20 nước nóng Mục III, chương V, phần 2  136 cái
223 Tê ren trong PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  78 cái
224 Tê thu PPR D75x63 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
225 Tê thu PPR D75x50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
226 Tê thu PPR D63x50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
227 Tê thu PPR D63x32 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
228 Tê thu PPR D50x32 Mục III, chương V, phần 2  10 cái
229 Tê thu PPR D40x32 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
230 Tê thu PPR D50x20 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
231 Tê thu PPR D40x25 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
232 Tê thu PPR D40x20 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
233 Tê thu PPR D32x25 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
234 Tê thu PPR D32x20 Mục III, chương V, phần 2  22 cái
235 Tê thu PPR D25x20 Mục III, chương V, phần 2  198 cái
236 Côn thu PPR D75/63 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
237 Côn thu PPR D75/50 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
238 Côn thu PPR D75/40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
239 Côn thu PPR D63/50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
240 Côn thu PPR D63/40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
241 Côn thu PPR D50/40 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
242 Côn thu PPR D40/32 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
243 Côn thu PPR D40/25 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
244 Côn thu PPR D25/20 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
245 Lắp đặt nút bịt D20 Mục III, chương V, phần 2  475 cái
246 Lắp đặt van khóa D75 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
247 Lắp đặt van khóa D63 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
248 Lắp đặt van khóa D50 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
249 Lắp đặt van khóa D40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
250 Lắp đặt van khóa D32 Mục III, chương V, phần 2  26 cái
251 Lắp đặt van khóa D25 Mục III, chương V, phần 2  17 cái
252 Lắp đặt van khóa D20 Mục III, chương V, phần 2  86 cái
253 Lắp đặt rắc co D75 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
254 Lắp đặt rắc co D63 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
255 Lắp đặt rắc co D50 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
256 Lắp đặt rắc co D40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
257 Lắp đặt rắc co D32 Mục III, chương V, phần 2  26 cái
258 Lắp đặt rắc co D25 Mục III, chương V, phần 2  17 cái
259 Lắp đặt rắc co D20 Mục III, chương V, phần 2  33 cái
260 Lắp đặt rắc co nước nóng D20 Mục III, chương V, phần 2  53 cái
261 Lắp đặt van phao điện D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
262 Lắp đặt van phao cơ D50 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
263 Ống nhựa PE D10 Mục III, chương V, phần 2  300 m
264 Dây mềm PE D5 Mục III, chương V, phần 2  35 m
265 Đầu tưới cây Mục III, chương V, phần 2  94 cái
266 Đầu nối vào cút chữ T Mục III, chương V, phần 2  94 cái
267 Đai vít + ốc vít Mục III, chương V, phần 2  1.806 bộ
268 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mục III, chương V, phần 2  0,6 100m
269 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục III, chương V, phần 2  4,38 100m
270 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  4,33 100m
271 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V, phần 2  0,65 100m
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2  3,24 100m
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mục III, chương V, phần 2  0,91 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục III, chương V, phần 2  3,98 100m
275 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mục III, chương V, phần 2  9 cái
276 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
277 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
278 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mục III, chương V, phần 2  58 cái
279 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mục III, chương V, phần 2  134 cái
280 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mục III, chương V, phần 2  447 cái
281 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60/48mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
282 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60/42mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
283 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Mục III, chương V, phần 2  24 cái
284 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mục III, chương V, phần 2  282 cái
285 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục III, chương V, phần 2  140 cái
286 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mục III, chương V, phần 2  131 cái
287 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mục III, chương V, phần 2  34 cái
288 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mục III, chương V, phần 2  43 cái
289 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mục III, chương V, phần 2  27 cái
290 Tê vuông D110 Mục III, chương V, phần 2  18 cái
291 Tê vuông D60 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
292 Tê vuông D48 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
293 Tê vuông D42 Mục III, chương V, phần 2  65 cái
294 T, Y đường kính D110 Mục III, chương V, phần 2  145 cái
295 T, Y đường kính D90 Mục III, chương V, phần 2  83 cái
296 T, Y đường kính D76 Mục III, chương V, phần 2  14 cái
297 T, Y đường kính D60 Mục III, chương V, phần 2  37 cái
298 T, Y đường kính D48 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
299 T, Y đường kính D42 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
300 T, Y đường kính D125/110 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
301 T, Y đường kính D125/60 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
302 T, Y đường kính D110/60 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
303 T, Y đường kính D110/48 Mục III, chương V, phần 2  33 cái
304 T, Y đường kính D90/76 Mục III, chương V, phần 2  37 cái
305 T, Y đường kính D90/60 Mục III, chương V, phần 2  11 cái
306 T, Y đường kính D90/42 Mục III, chương V, phần 2  73 cái
307 T, Y đường kính D76/48 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
308 T, Y đường kính D76/42 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
309 T, Y đường kính D90/48 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
310 T, Y đường kính D60/42 Mục III, chương V, phần 2  42 cái
311 Tê thu đường kính D110/42 Mục III, chương V, phần 2  30 cái
312 Tê thu đường kính D90/76 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
313 Tê thu đường kính D76/42 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
314 Tê thu đường kính D60/42 Mục III, chương V, phần 2  28 cái
315 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
316 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Mục III, chương V, phần 2  33 cái
317 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 Mục III, chương V, phần 2  37 cái
318 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
319 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 Mục III, chương V, phần 2  14 cái
320 Côn thu D110/60 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
321 Côn thu D90/60 Mục III, chương V, phần 2  23 cái
322 Côn thu D90/42 Mục III, chương V, phần 2  14 cái
323 Côn thu D76/42 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
324 Măng xông D125 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
325 Măng xông D110 Mục III, chương V, phần 2  101 cái
326 Măng xông D90 Mục III, chương V, phần 2  100 cái
327 Măng xông D76 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
328 Măng xông D60 Mục III, chương V, phần 2  74 cái
329 Măng xông D48 Mục III, chương V, phần 2  13 cái
330 Măng xông D42 Mục III, chương V, phần 2  96 cái
331 Chóp thông hơi D60 Mục III, chương V, phần 2  14 cái
332 Chóp thông hơi D48 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
333 Siphong thoát sàn D110 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
334 Siphong thoát sàn D76 Mục III, chương V, phần 2  48 cái
335 Đai vít + ốc vít Mục III, chương V, phần 2  1.809 bộ
336 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục III, chương V, phần 2  0,8 100m
337 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  6,5 100m
338 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mục III, chương V, phần 2  0,65 100m
339 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mục III, chương V, phần 2  0,19 100m
340 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mục III, chương V, phần 2  0,63 100m
341 Măng xông D110 Mục III, chương V, phần 2  20 cái
342 Măng xông D90 Mục III, chương V, phần 2  162 cái
343 Măng xông D76 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
344 Măng xông D48 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
345 Măng xông D42 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
346 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mục III, chương V, phần 2  13 cái
347 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục III, chương V, phần 2  81 cái
348 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
349 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
350 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục III, chương V, phần 2  26 cái
351 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
352 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mục III, chương V, phần 2  50 cái
353 Cầu chắn rác mái inox D110 Mục III, chương V, phần 2  33 cái
354 Cầu chắn rác mái inox D90 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
355 Tê vuông D90 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
356 Tê vuông D42 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
357 Tê thu đường kính D90/42 Mục III, chương V, phần 2  57 cái
358 Tê thu đường kính D76/42 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
359 T, Y đường kính D110 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
360 T, Y đường kính D90 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
361 T, Y đường kính D110/90 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
362 T, Y đường kính D90/42 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
363 Côn thu D90/42 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
364 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
365 Siphong thoát sàn D42 Mục III, chương V, phần 2  20 cái
366 Đai vít +ống vít Mục III, chương V, phần 2  877 bộ
367 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mục III, chương V, phần 2  26 bộ
368 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục III, chương V, phần 2  53 bộ
369 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) Mục III, chương V, phần 2  79 cái
370 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  79 cái
371 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Mục III, chương V, phần 2  37 bộ
372 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) Mục III, chương V, phần 2  108 bộ
373 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) Mục III, chương V, phần 2  108 bộ
374 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục III, chương V, phần 2  42 bộ
375 Lắp đặt vòi rửa inox D20 Mục III, chương V, phần 2  78 bộ
376 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 inox Mục III, chương V, phần 2  4 cái
377 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox Mục III, chương V, phần 2  48 cái
378 Lắp đặt phễu thu sàn 80x80 inox Mục III, chương V, phần 2  20 cái
379 Lắp đặt bình nóng lạnh 50 lít Mục III, chương V, phần 2  20 bộ
380 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
381 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Mục III, chương V, phần 2  6 bể
382 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Mục III, chương V, phần 2  151 1 lỗ khoan
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  12,347 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) Mục III, chương V, phần 2  1,25 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) Mục III, chương V, phần 2  0,139 100m3
4 Lu lèn lại nền Mục III, chương V, phần 2  11,5 100m2
5 Rải bạt chống mất nước XM Mục III, chương V, phần 2  1.150 m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  230 m3
7 Làm bề mặt bê tông áp khuôn, gồm lớp BT mầu 6mm và dập khuôn + lớp Sealer bảo vệ bề mặt bê tông (hoàn thiện như bản vẽ thiết kế) Mục III, chương V, phần 2  1.150 m2
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục III, chương V, phần 2  0,315 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  0,21 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  1,05 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 T/h Mục III, chương V, phần 2  0,171 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục III, chương V, phần 2  1,05 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  1,05 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 T/h Mục III, chương V, phần 2  0,127 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mục III, chương V, phần 2  1,05 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,367 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  6,349 m3
18 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  158 m
19 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,408 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  8,192 m2
21 Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  6,4 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,065 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  34,052 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  10,914 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,121 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  1,39 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục III, chương V, phần 2  1,091 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  0,258 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  22,159 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,044 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,789 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  1,766 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  2,868 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  18,961 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,147 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,728 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,02 100m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  1,011 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,181 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,027 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,842 100m2
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  12,573 m3
44 Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150 Mục III, chương V, phần 2  95,36 m
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,903 100m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  57,216 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  199,468 m2
48 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  199,468 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  81,158 m2
50 Chống thấm bể (2 lớp chống thấm, hao phí*2) Mục III, chương V, phần 2  280,626 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2  280,626 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  94,476 m2
53 Nắp đậy lỗ thăm bể, nắp tôn tráng kẽm dày 1.2mm, tay nắm bằng nhôm đúc Mục III, chương V, phần 2  0,72 m2
54 Thang sắt thăm bể Mục III, chương V, phần 2  30 kg
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nắp bể, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,033 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,977 m2
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  10,614 m3
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,245 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,751 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,033 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,241 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,14 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  1,108 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,388 tấn
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,306 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  3,373 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,002 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,011 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,032 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  0,197 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  67,03 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  46,842 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  10,04 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  28,1 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  67,03 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  87,482 m2
77 Cửa sắt phòng máy bơm, khung thép hộp, hoàn thiện theo bản vẽ Mục III, chương V, phần 2  2,7 m2
78 Cửa chớp thoáng phòng bơm, khung thép hộp, chớp nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ Mục III, chương V, phần 2  2,16 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  29,898 m2
80 Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm Mục III, chương V, phần 2  29,898 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,777 m3
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  17,772 m2
83 Bu lông M20 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục III, chương V, phần 2  0,456 tấn
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  0,456 tấn
86 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  0,32 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  0,32 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  40,687 m2
89 Lợp mái tôn, tôn dày 0,45mm Mục III, chương V, phần 2  0,848 100m2
90 Tôn úp nóc, dày 0,45mm, khổ 0,4m Mục III, chương V, phần 2  20,49 m
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  0,663 m3
92 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x600mm màu đậm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  73,392 m2
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  10 bộ
94 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  130 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục III, chương V, phần 2  15 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục III, chương V, phần 2  50 m
97 Hộp chia ngả Mục III, chương V, phần 2  8 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  1,1 100m
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  1 cái
100 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  20 m
101 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  20 m
102 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
103 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  100 m
104 Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
108 Côn thu D90/60 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
109 Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=11m3/h, H=59m Mục III, chương V, phần 2  2 cái
110 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
111 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
112 Rọ hút bơm DN63 (bằng đồng) Mục III, chương V, phần 2  2 cái
113 Lắp đặt van chặn đồng nối ren D63 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
114 Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=63mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
115 Lắp đặt van chặn 1 chiều, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
116 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
117 Lắp đặt Y lọc, đường kính d=63mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
118 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=63mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
119 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
120 Lắp đặt kép ren, đường kính d=63mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
121 Lắp đặt kép ren, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
122 Lắp đặt côn xiên thép, D63/50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
123 Lắp đặt côn xiên thép, D63/40 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
124 Lắp đặt cút thép D63 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
125 Cút HDPE D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
126 Tê HDPE D50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
127 Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  1 cái
128 Lắp đặt rắc co ren ngoài D63 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
129 Lắp đặt rắc co ren ngoài D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
130 Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  0,138 m3
132 Lắp đặt bộ điều khiển, kiểm tra mực nước (điều khiển từ) Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
133 Khởi động từ cho bơm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,435 100m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,187 m3
136 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,645 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,034 100m2
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,041 100m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,984 m3
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,055 tấn
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,152 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,324 tấn
143 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  0,116 100m2
144 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục III, chương V, phần 2  0,246 100m2
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  5,374 m3
146 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  5,735 m3
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,359 100m3
148 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,078 100m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  1,942 m3
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,066 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,198 tấn
152 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,223 100m2
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  1,317 m3
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,038 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,308 tấn
156 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,189 100m2
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  2,034 m3
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,023 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,372 tấn
160 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,261 100m2
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  3,714 m3
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,007 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,011 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,039 tấn
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,049 100m2
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,54 m3
167 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  4,341 m3
168 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  4,939 m3
169 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  3,082 m3
170 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,129 m3
171 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  113,685 m2
172 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  49,151 m2
173 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  18,833 m2
174 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  15,728 m2
175 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  26,1 m2
176 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  81 m
177 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  19,079 m
178 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mục III, chương V, phần 2  9,591 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  140,957 m2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  90,979 m2
181 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  19,422 m2
182 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh dày 1,4mm, kính mờ an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  3,6 m2
183 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  9,414 m2
184 Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V, phần 2  1,35 m2
185 Sản xuất nan inox bảo vệ cửa Mục III, chương V, phần 2  0,03 tấn
186 Sơn tĩnh điện nan inox cửa Mục III, chương V, phần 2  30 kg
187 Lắp dựng nan inox cửa Mục III, chương V, phần 2  6,09 m2
188 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  27,468 m2
189 Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng màng ngăn bitum khò nhiệt Mục III, chương V, phần 2  27,468 m2
190 Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  21,42 m2
191 Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox, nan bằng Inox hộp Mục III, chương V, phần 2  0,232 tấn
192 Lắp dựng cổng Mục III, chương V, phần 2  14,391 m2
193 Sơn tĩnh điện cổng Inox Mục III, chương V, phần 2  232 kg
194 Bản ốp định vị cổng Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
195 Ray sắt có bật thép chôn xuống sân Mục III, chương V, phần 2  10 m
196 Bản lề cối cánh cổng phụ Mục III, chương V, phần 2  3 cái
197 Khóa treo đồng Việt Tiệp Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
198 Gia công và lắp đặt chữ hộp nổi làm bằng inox mạ đồng màu vàng cho biển hiệu, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
199 Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, xuất xứ Italia, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặt Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
200 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
201 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  1 cái
202 Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  1 cái
203 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mục III, chương V, phần 2  3 cái
204 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
205 Hạt cắm điện thoại, mạng (bao gồm cả đế) Mục III, chương V, phần 2  1 cái
206 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
207 Lắp đặt đèn led pha hắt 100w Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
208 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục III, chương V, phần 2  1 cái
209 Móc treo quạt trần Mục III, chương V, phần 2  1 cái
210 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
211 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
212 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
213 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB Mục III, chương V, phần 2  2 cái
214 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  1 cái
215 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  1 cái
216 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V, phần 2  1 cái
217 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  5 cái
218 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  60 m
219 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  100 m
220 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  30 m
221 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  30 m
222 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục III, chương V, phần 2  50 m
223 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  30 m
224 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
225 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục III, chương V, phần 2  10 m
226 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  10 m
227 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V, phần 2  10 m
228 Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổng Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
229 Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m
232 Côn thu D90/60 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
234 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,016 100m3
235 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,086 m3
236 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,208 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,269 100m2
238 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,531 100m2
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  13,868 m3
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,276 tấn
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,295 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  1,755 tấn
243 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  2,198 100m2
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  25,006 m3
245 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,74 100m3
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,233 tấn
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  1,421 tấn
248 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  2,292 100m2
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  12,603 m3
250 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  11,817 m3
251 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  25,117 m3
252 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  21,048 m3
253 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  781,868 m2
254 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  579,219 m2
255 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  106,08 m
256 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  551,496 m
257 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.361,087 m2
258 Sản xuất hàng rào thép Mục III, chương V, phần 2  6,142 tấn
259 Lắp dựng hàng rào thép Mục III, chương V, phần 2  195,792 m2
260 Sơn tĩnh điện 2 nước lót, 1 nước phủ bề mặt kết cấu hoa sắt tường rào Mục III, chương V, phần 2  6.142 kg
261 Mũi mác hàng rào Mục III, chương V, phần 2  2.256 cái
262 Sản xuất cổng inox, khung xương bằng inox hộp, nan bằng inox hộp 16x16 mm Mục III, chương V, phần 2  0,328 tấn
263 Sơn tĩnh điện 2 nước lót, 1 nước phủ bề mặt kết cấu inox cổng Mục III, chương V, phần 2  328 kg
264 Lắp dựng cổng Mục III, chương V, phần 2  15,806 m2
265 Bản lề cối cổng phụ Mục III, chương V, phần 2  12 cái
266 Khóa treo đồng Việt Tiệp Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
267 Hệ then cài khóa Inox 304 Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
268 Hệ then cài chân cổng Inox 304 Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
269 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II (Tính 90% khối lượng đào) Mục III, chương V, phần 2  0,377 100m3
270 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Tính 10% khối lượng đào) Mục III, chương V, phần 2  4,194 m3
271 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,106 100m2
272 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  2,038 m3
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,07 tấn
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,561 tấn
275 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  0,584 100m2
276 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  5,542 m3
277 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,343 100m3
278 Lắp đặt bản mã trụ cột thép (220x220x10 đục 04 lỗ M14) Mục III, chương V, phần 2  179,57 Kg
279 Lắp đặt BuLong Móng M12 L300 Mục III, chương V, phần 2  104 cái
280 Rải bạt chống mất nước XM Mục III, chương V, phần 2  580 m2
281 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  87 m3
282 Rải thảm cỏ nhân tạo Mục III, chương V, phần 2  580 m2
283 Lát đá mặt khu để đồ chơi ngoài trời , vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  9,616 m2
284 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  0,354 tấn
285 Sản xuất hệ khung dàn thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  1,262 tấn
286 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn Mục III, chương V, phần 2  1,616 tấn
287 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  111,806 m2
288 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II ( Tính đào máy 90%) Mục III, chương V, phần 2  0,36 100m3
289 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( tính đào thủ công 10%) Mục III, chương V, phần 2  3,993 m3
290 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,43 100m2
291 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  6,107 m3
292 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,462 m3
293 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  74 m
294 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  7,4 m3
295 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  75,297 m2
296 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  47,565 m2
297 Mua đất phù xa Mục III, chương V, phần 2  5,278 m3
298 Trồng cỏ lá tre Mục III, chương V, phần 2  51,496 m2
299 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre ( 12 tháng ) Mục III, chương V, phần 2  51,496 m2/tháng
300 Rải vải địa kỹ thuật bể vầy cát Mục III, chương V, phần 2  0,222 100m2
301 Lớp cát thạch anh lót đáy bể vầy cát Mục III, chương V, phần 2  3,326 m3
302 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  19,8 m3
303 Băng báo cáp điện Mục III, chương V, phần 2  90 md
304 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  0,9 1000v
305 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,198 100m3
306 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,1 100m
307 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,81 100m
308 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x70mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,81 100m
309 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,45 100m
310 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x35mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,45 100m
311 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
312 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
313 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
314 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Mục III, chương V, phần 2  53 m
315 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 105/80mm Mục III, chương V, phần 2  0,91 100m
316 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85/65mm Mục III, chương V, phần 2  0,45 100m
317 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mm Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
318 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  0,53 100m
319 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 1000x600x250 Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
320 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 400A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
321 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 300A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
322 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
323 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
324 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
325 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  1 cái
326 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mục III, chương V, phần 2  3 cái
327 Lắp đặt đèn báo pha Mục III, chương V, phần 2  3 cái
328 Lắp đặt cầu chì 5A Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
329 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
330 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
331 Lắp đặt công tơ điện vô công vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Mục III, chương V, phần 2  1 cái
332 Lắp đặt công tơ điện hữu công vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Mục III, chương V, phần 2  1 cái
333 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mục III, chương V, phần 2  1 cái
334 Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m) Mục III, chương V, phần 2  12,5 m
335 Đầu cốt, bu lông, ecu các loại.... Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
336 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,32 m3
337 Đắp đất rãnh tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  4,32 m3
338 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M120 Mục III, chương V, phần 2  4 m
339 Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m) Mục III, chương V, phần 2  12 m
340 Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Mục III, chương V, phần 2  4 cọc
341 Que hàn Mục III, chương V, phần 2  5 kg
342 Phụ gia giảm điện trở đất Mục III, chương V, phần 2  3 kg
343 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
344 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  13,2 m3
345 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  1,995 m3
346 Băng báo cáp điện Mục III, chương V, phần 2  66 md
347 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  0,66 1000v
348 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,14 100m3
349 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục III, chương V, phần 2  0,008 100m3
350 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  0,005 100m3
351 Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h Mục III, chương V, phần 2  0,004 100tấn
352 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mục III, chương V, phần 2  0,03 100m2
353 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  0,03 100m2
354 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Mục III, chương V, phần 2  0,003 100tấn
355 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mục III, chương V, phần 2  0,03 100m2
356 Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE Mục III, chương V, phần 2  70 m
357 Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi Mục III, chương V, phần 2  7 10m
358 Cáp tín hiệu đồng trục RG11 Mục III, chương V, phần 2  7 10 m
359 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  170 m
360 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục III, chương V, phần 2  300 m
361 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Mục III, chương V, phần 2  30 10m
362 Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cáp Mục III, chương V, phần 2  1,2 100m
363 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,297 100m3
364 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,3 m3
365 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,328 100m3
366 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 Mục III, chương V, phần 2  0,55 100m
367 Lắp đai khởi thủy D63x50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
368 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 Mục III, chương V, phần 2  0,67 100m
369 Măng sông HDPE D50 Mục III, chương V, phần 2  10 cái
370 Măng sông HDPE D40 Mục III, chương V, phần 2  10 cái
371 Cút HDPE D50 Mục III, chương V, phần 2  10 cái
372 Cút HDPE D40 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
373 Tê thu HDPE D50/40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
374 Côn thu HDPE D50/40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
375 Lắp đặt van phao cơ D40 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
376 Lắp đặt đồng hồ + hộp đồng hồ đo lưu lượng D40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
377 Lắp đặt van khóa D40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
378 Lắp đặt rắc co ren ngoài HDPE D40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
379 Khớp nối ren trong HDPE D50/40 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
380 Lắp đặt vòi tưới nước D15 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
381 Cút PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
382 Tê PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
383 Cút ren trong PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
384 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mục III, chương V, phần 2  1,15 100m
385 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
386 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Mục III, chương V, phần 2  9 cái
387 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20-1/2'' Mục III, chương V, phần 2  9 cái
388 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  7,345 100m3
389 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  43,487 m3
390 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  23,696 m3
391 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,181 m3
392 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  10,239 m3
393 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,69 100m2
394 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,275 100m2
395 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Mục III, chương V, phần 2  0,033 100m3
396 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  6,987 m3
397 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  35,88 m3
398 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  48,576 m3
399 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  17,137 m3
400 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2) Mục III, chương V, phần 2  106,56 m2
401 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  338,981 m2
402 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,867 tấn
403 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,076 tấn
404 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,987 100m2
405 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  16,394 m3
406 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục III, chương V, phần 2  1,662 tấn
407 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,892 100m2
408 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  16,643 m3
409 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  254 cấu kiện
410 Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN Mục III, chương V, phần 2  11 bộ
411 Nắp ga thoát nước Grating thép tráng kẽm, kích thước 300x600 (hoàn thiện như bản vẽ) Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
412 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  2,72 100m3
413 Đế cống D400, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  29 cái
414 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục III, chương V, phần 2  29 cấu kiện
415 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mục III, chương V, phần 2  9 đoạn ống
416 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mục III, chương V, phần 2  8 mối nối
417 Đế cống D200, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  113 cái
418 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục III, chương V, phần 2  113 cái
419 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mục III, chương V, phần 2  1,61 100m
420 Lắp đặt Chếch nhựa D200 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
421 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,226 100m3
422 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  24,734 m3
423 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,129 100m2
424 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  14,834 m3
425 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,141 tấn
426 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  1,939 tấn
427 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,513 tấn
428 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  0,125 100m2
429 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  24,931 m3
430 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,025 tấn
431 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  2,404 tấn
432 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,478 100m2
433 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  18,951 m3
434 Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150 Mục III, chương V, phần 2  40,085 m
435 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,548 100m3
436 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (25x30x60)cm, chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mục III, chương V, phần 2  19,625 m3
437 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2,86 m3
438 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  4,354 m3
439 Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp Mục III, chương V, phần 2  155,631 m2
440 Dán lưới thuỷ tinh gia cường chống nứt Mục III, chương V, phần 2  53,843 md
441 Quét sơn lót chống thấm 1 lớp Mục III, chương V, phần 2  155,631 m2
442 Quét sơn phủ chống thấm 3 lớp (hao phí *3) Mục III, chương V, phần 2  155,631 m2
443 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  5,014 m3
444 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  100,271 m2
445 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  55,36 m2
446 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  100,271 m2
447 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm , vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  55,36 m2
448 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  80,737 m2
449 Tấm composite thoát nước Mục III, chương V, phần 2  41,617 md
450 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  28,716 m2
451 Rải sỏi mầu tự nhiên, đường kính 3-6cm Mục III, chương V, phần 2  14,566 m2
452 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,272 m3
453 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  7,425 m2
454 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  7,425 m2
455 Sản xuất lan can, cửa inox Mục III, chương V, phần 2  0,736 tấn
456 Sơn tĩnh điện lan can, cửa inox Mục III, chương V, phần 2  431,61 kg
457 Lắp dựng lan can, cửa inox Mục III, chương V, phần 2  47,9 m2
458 Lu lèn lại nền sân Mục III, chương V, phần 2  0,99 100m2
459 Rải bạt chống mất nước XM Mục III, chương V, phần 2  99 m2
460 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  14,85 m3
461 Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp Mục III, chương V, phần 2  99 m2
462 Lát sàn thanh gỗ nhựa Mục III, chương V, phần 2  99 m2
463 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,01 tấn
464 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,015 tấn
465 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  0,455 m3
466 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  3,764 m2
467 Hệ thống cấp thoát nước cho bể bơi Mục III, chương V, phần 2  1 HT
D HẠNG MỤC: PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mục III, chương V, phần 2  1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường dưới trần giả Mục III, chương V, phần 2  20,3 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường lắp trên trần giả Mục III, chương V, phần 2  9,1 10 đầu
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường Mục III, chương V, phần 2  4,1 10 đầu
5 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mục III, chương V, phần 2  18 bộ
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 đèn
9 Lắp đặt đèn báo phòng Mục III, chương V, phần 2  17,8 5 đèn
10 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2  2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  4.871 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm Mục III, chương V, phần 2  3.576 m
13 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2  689 m
14 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2  441 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2  5 hộp
16 Lắp đặt tủ đựng module Mục III, chương V, phần 2  10 hộp
17 Lắp đặt module giám sát địa chỉ Mục III, chương V, phần 2  10 bộ
18 Lắp đặt module điều khiển địa chỉ Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
19 Lắp đặt module đầu vào/đầu ra địa chỉ Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
20 Lắp đặt module cách ly sự cố Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
21 Lắp đặt module cho đầu báo thường Mục III, chương V, phần 2  18 bộ
22 Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát nạn Mục III, chương V, phần 2  4,8 5 đèn
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2  9,8 5 đèn
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mục III, chương V, phần 2  3 cái
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  92,5 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,925 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,85 100m3
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2  16,88 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mục III, chương V, phần 2  2,05 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  4,37 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  0,42 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mục III, chương V, phần 2  7,55 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  3 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Mục III, chương V, phần 2  0,18 100m
35 Lắp đặt giắc co D25 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  1.021 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mục III, chương V, phần 2  126 cái
38 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
39 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Mục III, chương V, phần 2  23 cái
40 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  21 cái
41 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
42 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2  104 cái
43 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  77 cái
44 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/32mm Mục III, chương V, phần 2  28 cái
45 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/25mm Mục III, chương V, phần 2  68 cái
46 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm Mục III, chương V, phần 2  25 cái
47 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2  12 cái
48 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
49 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
50 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/50mm Mục III, chương V, phần 2  53 cái
51 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/bơm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
52 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/bơm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
53 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/bơm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
54 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/bơm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
55 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25 Mục III, chương V, phần 2  77 cái
56 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15 Mục III, chương V, phần 2  560 cái
57 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mm Mục III, chương V, phần 2  77 cái
58 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mục III, chương V, phần 2  12 cặp bích
59 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  34 cặp bích
60 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Mục III, chương V, phần 2  16 cặp bích
61 Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cặp bích
62 Lắp đặt van ren chặn, đường kính van 25mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
63 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van d= 25mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
64 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
65 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
66 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 32mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
67 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
68 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
69 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
70 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  35 cái
71 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 65mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
72 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
73 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
74 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van 65mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
75 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
76 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
77 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
79 Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
80 Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
81 Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát mặt bích, đường kính van 100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
82 Lắp đặt van khóa kèm công tắc giám sát mặt bích, đường kính van 80mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
83 Lắp đặt công tác dòng chảy D80 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
84 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
85 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
86 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
87 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
88 Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên; 93 độ C, K= 5.6 US Mục III, chương V, phần 2  23 cái
89 Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên; 68 độ C, K= 5.6 US Mục III, chương V, phần 2  201 cái
90 Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống; 68 độ C, K= 5.6 US Mục III, chương V, phần 2  306 cái
91 Nắp che đầu phun Mục III, chương V, phần 2  306 cái
92 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, kt 1200x700x200 Mục III, chương V, phần 2  35 hộp
93 Cuộn vòi D50 -20m Mục III, chương V, phần 2  35 cuộn
94 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính d= 50mm Mục III, chương V, phần 2  35 cái
95 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d= 50mm Mục III, chương V, phần 2  70 cái
96 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2  35 cái
97 Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg Mục III, chương V, phần 2  171 bình
98 Bình cầu nổ chữa cháy - 6kg Mục III, chương V, phần 2  9 bình
99 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d= 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
100 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van khóa Mục III, chương V, phần 2  7 cái
101 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mục III, chương V, phần 2  17 cái
102 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2  55 cái
103 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm Mục III, chương V, phần 2  560 cái
104 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  35 cái
105 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  30 m
106 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
107 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động diesel : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
108 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù Q=3,6 m3/h. H>=65 m.c.n Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
109 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
110 Lắp đặt bình tích áp 200l Mục III, chương V, phần 2  1 bình
111 Công tắc áp lực Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
112 Dây tín hiệu công tắc áp lực 3x0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2  21 m
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2  30 m
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.027,5 m2
115 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2  31,27 100m
116 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  3,18 100m
117 Hộp đựng phương tiện phá dỡ ngoài nhà, kt 600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
118 Quần áo bảo hộ chống cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
119 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2  4 cái
120 Búa đinh, búa chim, kìm phá dỡ Mục III, chương V, phần 2  2 cái
121 Tủ trung tâm báo cháy 1 loop Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
122 Máy bơm chữa cháy động cơ điện : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n Mục III, chương V, phần 2  1 cái
123 Máy bơm chữa cháy động diesel : Q>=52,56 m3/h, H>=55 m.c.n Mục III, chương V, phần 2  1 cái
124 Máy bơm bù Q=3,6 m3/h. H>=65 m.c.n Mục III, chương V, phần 2  1 cái
125 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm Mục III, chương V, phần 2  87 1 cây
2 Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm Mục III, chương V, phần 2  108 1 cây
3 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Mục III, chương V, phần 2  87 1 cây
4 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Mục III, chương V, phần 2  108 1 cây
5 Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm Mục III, chương V, phần 2  87 1 hố
6 Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm Mục III, chương V, phần 2  108 1 hố
7 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm Mục III, chương V, phần 2  87 1 cây
8 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm Mục III, chương V, phần 2  108 1 cây
9 Cung cấp và Đắp đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  452,248 m3
10 Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm , cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  8 cây
11 Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  5 cây
12 Mua cây nhội, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  10 cây
13 Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm Mục III, chương V, phần 2  11 cây
14 Mua cây Bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  4 cây
15 Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm, cao 3-5m Mục III, chương V, phần 2  8 cây
16 Mua cây Muồng hoàng yến, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  7 cây
17 Mua cây Bằng Lăng, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  8 cây
18 Mua cây Giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  6 cây
19 Mua cây vú sữa, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  3 cây
20 Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm, cao 4-6m Mục III, chương V, phần 2  7 cây
21 Mua Khóm bụi hoa nhài nhật, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 1,5-2,0m Mục III, chương V, phần 2  20 khóm
22 Mua Khóm bụi hoa hoàng yến, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 1,5-2,0m Mục III, chương V, phần 2  16 khóm
23 Trồng cỏ nhung Mục III, chương V, phần 2  842 m2
24 Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m Mục III, chương V, phần 2  224 md
25 Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm Mục III, chương V, phần 2  1.218 md
26 Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) Mục III, chương V, phần 2  19,5 10cây/tháng
27 Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly <=100m, duy trì 6 tháng, hệ số VL, NC, M *6) Mục III, chương V, phần 2  8,98 100 cây
F HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  2,9295 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0538 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục III, chương V, phần 2  0,0851 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục III, chương V, phần 2  0,033 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0981 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,2093 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,317 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,4032 m3
9 Cung cấp trụ đỡ MBA Mục III, chương V, phần 2  1 cái
10 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mục III, chương V, phần 2  1 tấn
11 Lắp đặt hộp chụp cực MBA Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
12 Lắp hộp chụp cao thế Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
13 Lắp hộp chụp hạ thế Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
14 Cung cấp biển báo + Tên trạm Mục III, chương V, phần 2  2 m
15 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mục III, chương V, phần 2  2 1 bộ
16 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  16 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,16 100m
18 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mục III, chương V, phần 2  5 m
19 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
20 Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mục III, chương V, phần 2  5 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,05 100m
22 Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế Mục III, chương V, phần 2  8 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,8 10 đầu cốt
24 Cung cấp đầu cốt M95 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,2 10 đầu cốt
26 Cung cấp đầu cốt M240 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,8 10 đầu cốt
28 Đào rãnh tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  7,2 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,072 100m3
30 Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 Mục III, chương V, phần 2  20 m
31 Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 Mục III, chương V, phần 2  5 m
32 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mục III, chương V, phần 2  6 cọc
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mục III, chương V, phần 2  0,6 10 cọc
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,5 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  0,15 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,08 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  0,59 m3
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  3,04 m2
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  3,26 m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0068 tấn
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mục III, chương V, phần 2  1,38 m2
42 Bóc gạch xi măng vỉa hè Mục III, chương V, phần 2  15,4 m2
43 Lát gạch xi măng Mục III, chương V, phần 2  15,4 m2
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  6,72 m3
45 Cung cấp cát đệm Mục III, chương V, phần 2  3,564 m3
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mục III, chương V, phần 2  3,564 m3
47 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mục III, chương V, phần 2  22 m
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục III, chương V, phần 2  0,066 100m2
49 Cung cấp ống voặn xoắn D195/150 Mục III, chương V, phần 2  24 m
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mục III, chương V, phần 2  0,24 100m
51 Cung cấp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  0,396 1000v
52 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  0,396 1000v
53 Đắp đất rãnh cáp Mục III, chương V, phần 2  3,156 m3
54 Mốc báo cáp Mục III, chương V, phần 2  4,4667 cái
55 Cung cấp cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  52 m
56 Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,52 100m
57 Cung cấp cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2 Mục III, chương V, phần 2  7 m
58 Kéo rải và lắp đặt ccáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,07 100m
59 Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 đấu
60 Lắp đặt đầu cáp TPLUG 24kV-3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 đầu cáp
61 Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 đầu
62 Lắp đặt đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 đầu cáp
63 Cung cấp nối cáp 24kV-3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 hộp
64 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 hộp nối
65 Vỏ tủ trung thế RMU Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
66 Biển an toàn, tên lộ, tên tủ Mục III, chương V, phần 2  4 cái
67 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 kV Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
68 Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A Mục III, chương V, phần 2  1 1 tủ
69 Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A Mục III, chương V, phần 2  1 1 tủ
70 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mục III, chương V, phần 2  1 1 hệ thống
71 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mục III, chương V, phần 2  1 máy
72 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
73 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mục III, chương V, phần 2  6 cái
74 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mục III, chương V, phần 2  3 cái
75 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
76 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
77 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
78 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
79 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v Mục III, chương V, phần 2  1 tụ
80 Thí nghiệm tủ trung thế RMU24kV 3 ngăn Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
81 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v Mục III, chương V, phần 2  1 tụ
82 Thí nghiệm cáp lực 24kV-3x50mm2 và 3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 sợi
83 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mục III, chương V, phần 2  5 sợi
84 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
85 Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) Mục III, chương V, phần 2  1 máy
86 Đầu sứ Plug-in MBA 24kV Mục III, chương V, phần 2  1 máy
87 Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A ( phần vật tư thiết bị trọn bộ ) Mục III, chương V, phần 2  1 TB
88 Tụ bù 60kVAR (trọn bộ) Mục III, chương V, phần 2  1 cái
89 Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s ( 2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
90 Ống trì 25A Mục III, chương V, phần 2  3 ống
91 TN VL trạm BA Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn tường<br/>ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT<br/>Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn tường:<br/>- Cảm biến hình ảnh: 1&#x2F;2.8 inch Progressive Scan CMOS.<br/>Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F;H.265&#x2F;H.264+&#x2F;H.264.<br/>Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD&#x2F;SDHC&#x2F;SDXC dung lượng lên đến 128GB.<br/>Độ phân giải: 2.0 Megapixel.<br/>Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn).<br/>Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.<br/>Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo…<br/>Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT).<br/>Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR.<br/>Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range).<br/>Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).<br/>Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…<br/>Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…… Mục III, chương V, phần 2 9 bộ
2 Camera DOME màu hồng ngoại 4MB chuẩn nén H.265 gắn trần ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 gắn trần: - Cảm biến hình ảnh: 1&#x2F;2.8 inch Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+&#x2F;H.265&#x2F;H.264+&#x2F;H.264. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD&#x2F;SDHC&#x2F;SDXC dung lượng lên đến 128GB. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Ống kính: 2.8mm, 4mm, 6mm, 8mm, 12mm (tùy chọn). Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét. Chức năng báo động khi có đột nhập, chuyển động, vượt hàng rào ảo… Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IRCUT). Chức năng giảm nhiễu số 3DDNR. Chức năng chống ngược sáng Digital WDR (Wide Dynamic Range). Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone… Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…… Mục III, chương V, phần 2 57 bộ
3 Đầu ghi hình Camera 32 kênh ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Chuẩn nén video H.265&#x2F; H.264&#x2F;MPEG4 Độ phân giải ghi rất cao lên tới 12 Megapixels Băng thông vào&#x2F;ra tối đa 256&#x2F;256Mbps Tối đa cho phép 128 kết nối Cổng ra HDMI 4K và VGA với độ phân giải 1920X1080P Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
4 Ổ cứng di động 4TB ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Ổ cứng di động 4TB: Hãng sản xuất Western Digital Model (P&#x2F;N) My Passport (WDBYFT0040BBK-WESN) Loại ổ HDD Dung lượng 4Tb Tốc độ quay 5400rpm Chuẩn giao tiếp USB3.0 Kích thước 2.5Inch Màu sắc Đen Tính năng khác Thiết kế thời trang. Tự động backup, mã hóa 256bit, đồng bộ dữ liệu, chống sốc Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
5 Hộp đấu nối cáp cho Camera Mục III, chương V, phần 2 57 bộ
6 Bộ lưu điện UPS 5KVA ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Bộ lưu điện UPS 5KVA: NGÕ RA Công suất 5000VA &#x2F; 4500W Điện áp danh định 230V Ghi chú điện áp ngõ ra Có thể cấu hình điện áp danh định ngõ ra tại các mức 220V, 230V hoặc 240V Méo điện áp ngõ ra &lt; 3% Tần số ngõ ra 50&#x2F;60 Hz +&#x2F;- 3 Hz, user có thể chỉnh +&#x2F;- 0.1 Điện áp ngõ ra khác 220V, 240V Hệ số đỉnh tải 3:1 Công nghệ Online chuyển đổi kép Dạng sóng Sóng sin Kết nối ngõ ra 4 cổng IEC 320 C19 (Ắc quy dự phòng) 6 cổng IEC 320 C13 (Ắc quy dự phòng) Bypass Bypass nội (tự động hoặc thủ công) NGÕ VÀO Điện áp danh định 230V Tần số ngõ vào 40 -70 Hz (auto sensing) Kết nối ngõ vào dây cứng 3 sợi (1PH+N+G) Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động điện lưới 160V - 275V Dãi điện áp vào có thể canh chỉnh đối với chế độ hoạt động điện lưới 100V - 275V Số lượng dây nguồn 1 Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
7 Bộ chuyển đổi tín hiệu Camera sang HDMI Mục III, chương V, phần 2 2 cái
8 Tivi 55&quot; treo tường + giá treo ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện:Linux Các ứng dụng sẵn có:Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột Công nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ quét hình:Motionflow™ XR 200 Hz Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W) Công suất:173 W Mục III, chương V, phần 2 4 cái
9 Phụ kiện (Dây thít, băng dính, BNC, vít nở, hạt mạng) Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
10 Nhân công (Công lắp đặt, đầu ghi, căn chỉnh, lập trình hệ thống camera, ...) Mục III, chương V, phần 2 40 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->