Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia - Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 08:08:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,840,031,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72,1852 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,7388 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,7302 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,16 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4738 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,55 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7253 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,7799 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 187,15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,3975 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3364 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,778 | Tấn |
| 2 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,845 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,778 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,845 | Tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,0669 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,0669 | Tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0845 | tấn |
| 8 | Tăng đơ M8 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 9 | Bulong M20-L600 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 88 | Cái |
| 10 | Bulong M20-L60 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 104 | Cái |
| 11 | Bulong M18-L60 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | Cái |
| 12 | Bulong M12-L60 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113 | Cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3507 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3507 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 508,035 | m2 |
| 16 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,79 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2212 | Tấn |
| 18 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4216 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,1246 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 930,8962 | m3 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,77 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 463,4716 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 460,5026 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 236,328 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 97,6 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,912 | m2 |
| 27 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,9234 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 493,17 | m2 |
| 29 | Tấm tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,57 | md |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính AT 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,04 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ AT 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,6 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 302,064 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3021 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65,64 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 36 | Máng nước bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78,2 | md |
| 37 | Tấm hợp kim ốp cột, dầm giằng cột, Sê nô | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 242,2376 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 302,8 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện tổng đặt chìm tường sơn tĩnh điện KT 200*300*170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x 2,5 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 291,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | hộp |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,16 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 89 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 95 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 8 | Chân bật thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | Cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Quả |
| 5 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32 | Cái |
| H | HÈ, RÃNH THOÁT NUÓC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,2047 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,5649 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,022 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63,378 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,83 | m2 |
| I | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,73 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,6225 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3281 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 118 | cái |
| J | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 79,5012 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,46 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0411 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,7804 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,7098 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,4502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,32 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3145 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,2448 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,3372 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 466,94 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,7006 | m3 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 153,28 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8206 | Tấn |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,8378 | m3 |
| M | DẦM TẦNG 1+2: | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 348,18 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9877 | Tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,8578 | m3 |
| N | SÀN TẦNG 1+2: | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 327,03 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8079 | Tấn |
| 3 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,3194 | m3 |
| O | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,71 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2623 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8252 | m3 |
| P | PHẦN XÂY: | |||
| Q | Tầng 1: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,2998 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,832 | m3 |
| R | TẦNG 2: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 43,9765 | m3 |
| 2 | Tấm tường nucewall dày 70 có lõi thép d3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m2 |
| S | PHHÀN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 932,028 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78,2767 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 124,9966 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 174,9296 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,212 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 835,3926 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 409,7273 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,18 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 243,69 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,0924 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,74 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 89,716 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,21 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,5923 | m2 |
| 15 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,4366 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,135 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,919 | m2 |
| T | PHÀN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5763 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5763 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 176,96 | m2 |
| 4 | Tấm tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,628 | md |
| 5 | máng sối khổ 400 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | md |
| U | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 450, cửa Đi kính dày 6,38ly | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,34 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 4400, cửa Sổ, kính dày 6,38ly | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,68 | m2 |
| 3 | Vách kinh khung nhôm hệ 45 kính dày 5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,3264 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 5 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 129,142 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,24 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2762 | tấn |
| 8 | Sản xuất thanh chớp bằng khung nhôm sơn tĩnh điện 50x50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,9096 | m2 |
| 9 | Trần tấm ALu màu trắng sứ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,54 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0406 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0406 | tấn |
| V | HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,7179 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3125 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9106 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4981 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,666 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,95 | m2 |
| W | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,99 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,753 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1676 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 57 | cai |
| X | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng thép, sơn tĩnh điện đặt âm tường kích thước 450x300x170 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 4 | Tủ điện bằng nhựa đặt âm tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 115 | m |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 (MFZ4) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| Z | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,9746 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,9746 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,026 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,4 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Chân bật thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| AA | B- CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | máy bơm tăng áp Panasonic | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| AB | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 119 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 7 | Cút ren PPR D25 (ren trong): | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 8 | Tê ren PR(ren trong) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Kép inox d25 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 10 | Dây cấp thiết bị | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,2368 | m2 |
| 12 | Giá đỡ chậu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 13 | Gương soi khung gỗ nhóm 2(1,18*0,4)m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| AC | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 5 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | quả |
| 6 | Đai găm ống inox | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| AD | PHẦN THOÁT NƯỚC KHU WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| AE | BỂ TỰ HOẠI COMPOSITE: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m |
| 3 | Bể tự hoại Composite 4m3 kt(2,5*1,2*1,5) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| AF | PHÒNG MỐI | |||
| 1 | Đào đấtcấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 52,759 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,2759 | m3 |
| 3 | Dung dịch MAP Sedan 48EC, theo định mức, đơn giá QĐ 32-QĐ/TWH ngày 08/04/2014 3L/1m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 411 | lít |
| 4 | Vật liệu khác ( thùng khối, hoá chất diệt mối, mồi nhử, hoá chất phun.....) theo định mức 13% vật liệu chính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,81 | % |
| 5 | Công xử lý thuốc theo định mức 1m2 tương đương 0,13 công, thợ 4/7 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,81 | công |
| 6 | Máy phun hóa chất theo định mức 0,07ca/1m2: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,59 | ca |
| 7 | Máy bơm nước 0,75kw định mức 0,06 ca/1m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,22 | ca |
| 8 | Dung dịch MAP Sedan 48EC, theo định mức, đơn giá QĐ 32-QĐ/TWH ngày 08/04/2014 15L/1m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 791,385 | Lít |
| 9 | Vật liệu khác ( thùng khối, hoá chất diệt mối, mồi nhử, hoá chất phun.....) theo định mức 12% vật liệu chính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,3311 | % |
| 10 | Công xử lý theo định mức 1,3 công/1m3 thợ bậc 4/7: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,5857 | Công |
| 11 | Máy phun hóa chất theo định mức 0,4ca/1m3: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,1036 | Ca |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,48 | m3 |
| 13 | Máy đầm định mức 0,3ca/1m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,8277 | Ca |
| 14 | Dung dịch MAP Sedan 48EC, theo định mức 2lít dung dịch/1m2 m ( 2 mặt tường): đơn giá theo QĐ 32-QĐ/TWH ngày 08/04/2014: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 103,187 | Lít |
| 15 | Công xử lý thuốc theo định mức 1m2 tương đương 0,1 công thợ 4/7 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,3187 | Công |
| 16 | Máy phun hoá chất định mức 0,05ca/1m2: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,1594 | Ca |
| 17 | Vật liệu khác ( thùng khối, hoá chất diệt mối, mồi nhử, hoá chất phun.....) theo định mức 5% vật liệu chính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,1594 | % |
| AG | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21.316,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21.316,19 | m3 |
| AH | RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG + SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,4051 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,5946 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,7867 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,148 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,314 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,88 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2474 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,528 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 90 | Cấu kiện |
| AI | SÂN + BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,292 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3926 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,6808 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,187 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8298 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,328 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,5568 | m2 |
| AJ | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi