Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Văn Miếu (đoạn từ trung tâm xã đi xóm Tam Văn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644582-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình, dự án về quy hoạch và đầu tư huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn xã Văn Miếu (đoạn từ trung tâm xã đi xóm Tam Văn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 17:07:00 đến ngày 2020-06-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,191,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh, đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,522 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,552 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,133 | 100m3 |
| 4 | Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,205 | 100m3 đá nguyên khai |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,749 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,837 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,522 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,715 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,133 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,205 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, LỖI RẼ | |||
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,463 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,567 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,293 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,853 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | 10m |
| D | LỖI RẼ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC RỌC | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,084 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,711 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,407 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,679 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,005 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| G | ỐNG CỐNG D75, D100, D150 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống cống |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | ống cống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi