Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung: Xây dựng nhà học 4 phòng trường mầm non xã Hồng Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626201-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung: Xây dựng nhà học 4 phòng trường mầm non xã Hồng Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20200626102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Hồng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 22:28:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,51 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,51 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, <br/>sâu >1 m, đất cấp III (10% nhân công) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,814 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% nhân công) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,251 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Máy 90%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,976 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,621 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,965 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,665 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,483 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,225 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 186,732 m3
10 Xây tường bằng gạch đặc (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,343 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,359 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,122 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,472 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,451 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,985 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván <br/>khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,585 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,195 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,885 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,062 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,676 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,809 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,663 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,438 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,862 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,758 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,517 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,304 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,347 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,202 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,788 m3
16 Xây tường bằng gạch đặc (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 161,065 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,991 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,556 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C80x40x20x2,5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,319 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,319 tấn
3 Lợp mái tôn sóng vuông 11 sóng Olympic dày 0,45ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,667 100m2
4 Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0,45ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,75 md
5 Ke chống bão Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.330 cái
6 Láng nền sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,086 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,086 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 498,593 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 77,326 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 497 m2
11 Láng granitô tam cấp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 59,85 m2
12 Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 75,8 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 402,3 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 150,284 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 273,782 m2
16 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 98,05 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.503,86 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 151,84 m
19 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 47,2 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 128,08 m
21 Bả bằng bột bả Dulux vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.111,652 m2
22 Bả bằng bột bả Dulux vào cột dầm,trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 593,684 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.297,148 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 371,832 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,88 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,92 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,92 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,76 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,96 m2
30 Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa WC cứng và phụ kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,536 m2
31 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,92 m2
32 Đóng trần thạch cao chìm phào đơn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 530,611 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( 3 tháng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,579 100m2
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng <br/>đèn 1.2m led 2x19w - Roman ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1.2m led 1x19w - Roman ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần 12W D300 Roman ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm sải cánh 1,4m ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm ( Ronan hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 bảng
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ( Ronan hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, ( Ronan hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 hộp
8 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm, ( Ronan hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A, ( Ronan hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A, ( Ronan hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A, ( Ronan hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x10mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 300 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 450 m
16 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Sino Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 600 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cọc
18 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43 m
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 70 m
21 Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,129 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,9 m3
23 Máy đo điện trở Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 ca
24 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
25 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 hộp
26 Bình cứu hỏa bột TQ MFZ8 BC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 bình
F BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <br/><=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, <br/>đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,287 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,68 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,142 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,68 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,68 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,092 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 44,8 m2
8 Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,253 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,06 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,241 tấn
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,02 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa, bằng phương pháp gián keo PVC D110-110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa, bằng phương pháp gián keo PVC D60-60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cái
8 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D76 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cái
10 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D110-60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa, bằng phương pháp gián keo PVC D110-110-60 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Phao tự động Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
2 Máy bơm nước, phụ kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Viglacera xả 1 nhấn nắp BTE ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
5 Lắp đặt lavabo V15 Viglacera (hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG106 lạnh (hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 120 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
8 Lắp đặt giá treo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
9 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van D= 48 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
10 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van D= 25 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
11 Lắp đặt răc co nhựa D48 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,05 100m
15 Lắp đặt ren trong D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
16 Lắp đặt ren trong D20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa D48 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa D48-48-25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa D25-25-20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa D25-25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa D20-20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa D48 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa D25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
24 Lắp đặt Cút nhựa D25-20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
25 Lắp đặt Cút nhựa D20 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
26 Lắp đặt nối thẳng D48-25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước Tân Á bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 ( hoặc tương đương) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,782 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,392 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,173 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,592 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,594 m3
33 Sản xuất khung thép tròn mạ kẽm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,453 tấn
34 Lắp dựng khung thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,453 tấn
I PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 công việc
2 Chi phí cho một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->