Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung: Xây dựng nhà học 4 phòng trường mầm non xã Hồng Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung: Xây dựng nhà học 4 phòng trường mầm non xã Hồng Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Hồng Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 22:28:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,51 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,51 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, <br/>sâu >1 m, đất cấp III (10% nhân công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,814 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (10% nhân công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,251 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Máy 90%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,976 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,965 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,665 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,483 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,225 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 186,732 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đặc (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,343 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,359 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,122 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,472 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,451 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,985 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván <br/>khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,585 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,195 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,885 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,676 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,809 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,663 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,438 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,862 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,758 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,517 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,304 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,202 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,788 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đặc (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 161,065 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,991 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,556 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C80x40x20x2,5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,319 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,319 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông 11 sóng Olympic dày 0,45ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,667 | 100m2 |
| 4 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0,45ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,75 | md |
| 5 | Ke chống bão | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.330 | cái |
| 6 | Láng nền sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,086 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,086 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 498,593 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,326 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 497 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,85 | m2 |
| 12 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,8 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 402,3 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150,284 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 273,782 | m2 |
| 16 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,05 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.503,86 | m2 |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 151,84 | m |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,2 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,08 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả Dulux vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.111,652 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả Dulux vào cột dầm,trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 593,684 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.297,148 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 371,832 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,88 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,76 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập doàn Austdoor sản xuất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,96 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa WC cứng và phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,536 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | m2 |
| 32 | Đóng trần thạch cao chìm phào đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 530,611 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( 3 tháng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,579 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng <br/>đèn 1.2m led 2x19w - Roman ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1.2m led 1x19w - Roman ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần 12W D300 Roman ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm sải cánh 1,4m ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm ( Ronan hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ( Ronan hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, ( Ronan hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm, ( Ronan hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63A, ( Ronan hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A, ( Ronan hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A, ( Ronan hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x10mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 300 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Sino | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 600 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cọc |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa - Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,129 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,9 | m3 |
| 23 | Máy đo điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| 24 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 25 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 26 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZ8 BC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bình |
| F | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <br/><=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, <br/>đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,142 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,092 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,8 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,253 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,241 | tấn |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa, bằng phương pháp gián keo PVC D110-110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa, bằng phương pháp gián keo PVC D60-60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D76 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp gián keo D110-60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa, bằng phương pháp gián keo PVC D110-110-60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phao tự động | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước, phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Viglacera xả 1 nhấn nắp BTE ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo V15 Viglacera (hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo VG106 lạnh (hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 120 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van D= 48 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van D= 25 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt răc co nhựa D48 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ren trong D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren trong D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa D48 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa D48-48-25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D25-25-20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D25-25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D20-20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa D48 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa D25-20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng D48-25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước Tân Á bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 ( hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,782 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,173 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,592 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,594 | m3 |
| 33 | Sản xuất khung thép tròn mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,453 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,453 | tấn |
| I | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | công việc |
| 2 | Chi phí cho một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | công việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi