Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bản Sen |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5238/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 23:35:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,105,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG NƯỚC | |||
| B | Cửa lấy nước | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m² |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m² |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Khối lượng khác | |||
| 1 | Phá dỡ tường cánh, tường đầu đập, kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | 100m³ |
| 5 | Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m² |
| 7 | Bê tông mái đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m³ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m³ |
| 10 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m³ |
| 12 | Sửa đường lên đập (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| D | BỂ LỌC | |||
| E | Cổng sắt | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m³ |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m³ |
| 3 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m³ |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m² |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m³ |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | 100m² |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m³ |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m² |
| 14 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m² |
| 15 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m² |
| 16 | Biển đá khắc chữ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Tường rào sắt | |||
| 1 | Phá dỡ móng, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m³ |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m³ |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m³ |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m² |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m² |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m³ |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1563 | tấn |
| 15 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2507 | 100m² |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,69 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m² |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,21 | m² |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m² |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m² |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | 1m² |
| G | Hàng rào gạch chỉ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m³ |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m³ |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,74 | m² |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,24 | m² |
| 10 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m² |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ móng, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m³ |
| 5 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m³ |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,97 | m² |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | 100m² |
| I | Bể lọc | |||
| 1 | Nạo vét cát sỏi bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m³ |
| 2 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m³ |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m³ |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | Sân bê tông mở rộng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m² |
| K | Trạm bơm | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m³ |
| 2 | Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m³ |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m³ |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m³ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,62 | m² |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,77 | m² |
| 13 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m³ |
| 15 | Cửa đi 2 cánh gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m² |
| 18 | Khuôn cửa gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m |
| 20 | Kiềng đỡ krêpin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 21 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,78 | m² |
| 22 | Khóa cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1704 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,23 | m² |
| 32 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | m³ |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m³ |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3252 | 100m² |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | 100m² |
| 36 | Ván khuôn mi cửa chính, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | 100m² |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263 | m |
| 9 | Tủ điện khung hàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm Pentax CM 310 (2.2kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cột điện ly tâm L = 6,5m (kết hợp vận chuyển máy móc thiết bị ra đảo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cột |
| 22 | Móc giữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 23 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 24 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 25 | Kẹp treo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,13 | m³ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m³ |
| 28 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| N | Bể chứa nước sạch | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2393 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4757 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4757 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6523 | tấn |
| 10 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1666 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9039 | tấn |
| 13 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m³ |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3879 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,82 | m² |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,82 | m² |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m² |
| 19 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 20 | Nắp bể tôn 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m³ |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | 100m³ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m |
| 25 | Lưới Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Vòng vành khuyên thép D = 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m³ |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m³ |
| 29 | ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m² |
| P | Đường ống | |||
| Q | Đoạn từ đập về bể lọc | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m³ |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m³ |
| 8 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m³ |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m³ |
| R | Đường ống từ bể lọc lên bể chứa | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4015 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m³ |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m³ |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| S | Đường ống từ bể chứa về khu dân cư | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2599 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8299 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng, nối góc nhựa HDPE,đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| T | Hố van tuyến chính (4 hố) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m² |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m³ |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m² |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m² |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m³ |
| 10 | Lắp đặt van ren đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc, nối chuyển bậc nhựa HDPE đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE, đường kính cút 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | Đường từ bể lọc lên bể chứa | |||
| V | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1038 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | 100m³ |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5536 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | 100m³ |
| 6 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,75 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,13 | m³ |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,65 | m³ |
| 9 | Trát mặt bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m² |
| W | Cống bản | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m³ |
| 2 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m³ |
| 5 | Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m² |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m³ |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m³ |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | 100m² |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi