Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200663804-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bản Sen
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200634466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5238/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-21 23:35:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,105,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP DÂNG NƯỚC
B Cửa lấy nước
1 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m²
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m²
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Khối lượng khác
1 Phá dỡ tường cánh, tường đầu đập, kết cấu đá xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mái đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 100m³
5 Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5
7 Bê tông mái đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55
9 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m³
10 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m³
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18
12 Sửa đường lên đập (nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
D BỂ LỌC
E Cổng sắt
1 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23
3 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94
6 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54
8 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m²
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2
14 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6
15 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6
16 Biển đá khắc chữ 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F Tường rào sắt
1 Phá dỡ móng, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95
2 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49
4 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,12
6 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,78
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 100m³
8 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54
9 Ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m²
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,05
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1563 tấn
15 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2507 100m²
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,69
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,52
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,21
19 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,52
20 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,52
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,52 1m²
G Hàng rào gạch chỉ
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 100m³
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,74
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,24
10 Ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 100m²
H Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ móng, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m³
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55
5 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55
6 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 100m³
8 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,97
11 Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0654 100m²
I Bể lọc
1 Nạo vét cát sỏi bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75
2 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0613 100m³
3 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 100m³
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04
5 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04
6 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 100m²
7 Lắp đặt van ren đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
J Sân bê tông mở rộng
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1
4 Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 100m²
K Trạm bơm
L Phần xây dựng
1 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35
2 Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 tấn
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8
8 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,62
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,77
13 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6
14 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45
15 Cửa đi 2 cánh gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
16 Cửa sổ 2 cánh gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84
18 Khuôn cửa gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m
19 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m
20 Kiềng đỡ krêpin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
21 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,78
22 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1704 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 tấn
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,23
32 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,85
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m³
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3252 100m²
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1127 100m²
36 Ván khuôn mi cửa chính, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0577 100m²
37 Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
38 Lắp đặt côn, cút thép đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M Điện trong nhà
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.263 m
9 Tủ điện khung hàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
11 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
18 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Máy bơm Pentax CM 310 (2.2kw) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Cột điện ly tâm L = 6,5m (kết hợp vận chuyển máy móc thiết bị ra đảo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cột
22 Móc giữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
23 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
24 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
25 Kẹp treo dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
26 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,13
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6
28 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
N Bể chứa nước sạch
O Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2393 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4757 100m³
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4757 100m³/km
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52
6 Ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 100m²
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38
8 Ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6523 tấn
10 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1666 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9039 tấn
13 Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3879 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2876 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,82
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,82
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27
19 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
20 Nắp bể tôn 1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78
22 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0989 100m³
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m
25 Lưới Inox 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Vòng vành khuyên thép D = 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55
28 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7
29 ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m²
P Đường ống
Q Đoạn từ đập về bể lọc
1 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m³
2 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2675 100m³
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 100m
5 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
6 Lắp đặt van ren đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15
8 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15
9 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5
R Đường ống từ bể lọc lên bể chứa
1 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4015 100m³
3 Lắp đặt ống thép không rỉ,, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175 100m
4 Lắp đặt nối thẳng thép không rỉ, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
6 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
7 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
S Đường ống từ bể chứa về khu dân cư
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2599 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8299 100m³
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 100m
4 Lắp đặt nối thẳng, nối góc nhựa HDPE,đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
6 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
7 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
T Hố van tuyến chính (4 hố)
1 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48
2 Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m²
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
6 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m²
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72
10 Lắp đặt van ren đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ba chạc, nối chuyển bậc nhựa HDPE đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE, đường kính cút 75 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
U Đường từ bể lọc lên bể chứa
V Đường bê tông
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1038 100m³
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 100m³
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5536 100m²
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2709 100m³
6 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,75 m2
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,13
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,65
9 Trát mặt bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176
W Cống bản
1 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29
2 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
5 Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,63
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 tấn
14 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m²
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 100m²
16 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m³
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->