Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 14:40:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,968,052,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VƯỜN - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,01 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 10 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,59 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,126 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,965 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,74 | 10m |
| 19 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,8 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.561,1 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,538 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,201 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,022 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,999 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,895 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,569 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 11 | Lắp dựng Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 12 | Móc treo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kẹp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 23 | Bảng phíp dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cầu đấu dây 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Bu lông + ê cu M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 28 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Long đen + ê cu M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 32 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 33 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 40 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Contactor 2C-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,619 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | m3 |
| 48 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | m2 |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,493 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 62 | Aptomat MCB 3C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Aptomat MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 65 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | m |
| 66 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 67 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 68 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Aptomat MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | m |
| 74 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | 100m |
| 75 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 76 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Cầu đấu dây 3P-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cầu chì 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 81 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 89 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 93 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 94 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 95 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 96 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Ống PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 100 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 101 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Van xả khí D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Van khoá 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Máy bơm giếng khoan (Q=8m3/h, H=40m) chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 113 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | viên |
| 114 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=7m3/h, H=40m, P=5.6kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Khớp nối mềm PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 128 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,298 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,623 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,996 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,549 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,813 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,288 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,817 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,595 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,595 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,255 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,908 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,629 | tấn |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,212 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,797 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,459 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,488 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,576 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,199 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,461 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,211 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,039 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,849 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,039 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 66 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 67 | Râu thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,306 | m2 |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,021 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,238 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,817 | 100m2 |
| 81 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,687 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,048 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,048 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,495 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,177 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,828 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,021 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,048 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,295 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,419 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,133 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,442 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,867 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,61 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,249 | m2 |
| 109 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,849 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,65 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,668 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.570,702 | m2 |
| 113 | Chống thấm sika 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,521 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,56 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,05 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,63 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,91 | m |
| 118 | Khơi chỉ lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3 | m |
| 119 | Đắp chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 120 | Đắp chi tiết chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 121 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,806 | m2 |
| 123 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 124 | Râu inox chờ D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 125 | Đắp vữa chi tiết trang trí lan can: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,357 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,917 | m2 |
| 130 | Nắp tôn thăm mái dày 0.8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 131 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 134 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,72 | m2 |
| 137 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 142 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,36 | m2 |
| 144 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,156 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,384 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,006 | m2 |
| 151 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,109 | m2 |
| 153 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,782 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,782 | m2 |
| 155 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,033 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,219 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 17 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 27 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 28 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.190 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | m |
| 40 | Hộp chia 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 41 | Hộp chia 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 42 | Nối tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 43 | Nối tròn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 44 | Nối tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | cái |
| 45 | Tê ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 48 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 55 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 57 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Bộ phát wifi hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 60 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bể ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 69 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 71 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 77 | Vòi tiểu nữ (VG 700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 78 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 99 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 114 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 122 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 123 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 125 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Y thu nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 131 | Tê thu vuông D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê thu vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 134 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 135 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 140 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 141 | Y cong 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 142 | Y cong thu 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 143 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 144 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 147 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 148 | Nối nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 149 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 151 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 153 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 155 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Xi phông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 158 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 159 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 160 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 164 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 165 | Măng sông PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 166 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| E | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7668 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3508 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5468 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,5475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8702 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5871 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9644 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4394 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8632 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2918 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6104 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3635 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8871 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2949 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9568 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,328 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,328 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6605 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,988 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5986 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6555 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2976 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,978 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7465 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2338 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0374 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8008 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4457 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7746 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4827 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3071 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4438 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4373 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6896 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4929 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6642 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0986 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6792 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0986 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 62 | Râu thép chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6356 | m2 |
| 64 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 65 | Long đen inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | cái |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3917 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1847 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9099 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8797 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4635 | 100m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5147 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5147 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,78 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8892 | m3 |
| 81 | Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 83 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 84 | Râu thép liên kết D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 86 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2548 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2548 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2381 | m2 |
| 91 | Bulong D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 93 | Tấm aluminium ngoài trời dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,704 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2207 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3856 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1223 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | tấn |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6684 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3671 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,4849 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,661 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4113 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8909 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,675 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,3154 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,6119 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,3824 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,108 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,6851 | m2 |
| 114 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,977 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.387,3601 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.301,6177 | m2 |
| 118 | Sơn chống thấm sika topseal 109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9622 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8686 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,96 | m |
| 121 | Đắp vữa chi tiết trang trí, trang trí cột, vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,08 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,78 | m |
| 124 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,14 | m |
| 125 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,31 | m2 |
| 127 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 128 | Râu inox chờ D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 129 | Chữ '' TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH QUANG A" bằng inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | m2 |
| 131 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,702 | m2 |
| 135 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,868 | m2 |
| 136 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,72 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,412 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,868 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,72 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5695 | tấn |
| 141 | Râu thép chờ 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,04 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,04 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,6287 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,742 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6164 | m2 |
| 147 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0967 | m2 |
| 148 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4906 | m2 |
| 150 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,359 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,359 | m2 |
| 152 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0776 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9814 | 100m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 20 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 25 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 29 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 32 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463 | m |
| 46 | Hộp chia 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 47 | Hộp chia 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 48 | Nối tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 49 | Nối tròn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 50 | Nối tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | cái |
| 51 | Tê ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 61 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ phát wifi hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 66 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 67 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bể ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 75 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 76 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 77 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 83 | Vòi tiểu nữ (VG 700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 84 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 86 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 105 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 120 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 126 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 127 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 128 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 129 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 131 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Y thu nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 137 | Tê thu vuông D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Tê thu vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 141 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 143 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 144 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 146 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 147 | Y cong 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 148 | Y cong thu 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 150 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 153 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 154 | Nối nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 155 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 157 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 159 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 161 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Xi phông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 164 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 165 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 166 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 169 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 170 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 171 | Măng sông PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 172 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,323 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,16 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,062 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,796 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,908 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,684 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,424 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,469 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,387 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,067 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,05 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,656 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,865 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,467 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,743 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,879 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,853 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,772 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,166 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,545 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,277 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,277 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,865 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,467 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,772 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,166 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,475 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.705,668 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,478 | 1m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,846 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,316 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,73 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,385 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,64 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,44 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,24 | 1m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,908 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm Sika topseal 109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,908 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,72 | m2 cấu kiện |
| 50 | Khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 52 | Vách ngăn HPL bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,606 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,606 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,362 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | 100m2 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | m3 |
| 58 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 59 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 60 | Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 61 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 62 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Aptomat MCCB 3P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 20 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 71 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 75 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 76 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 77 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 80 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 83 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 86 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 87 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 89 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587 | m |
| 90 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 92 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.418 | m |
| 93 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.061 | m |
| 94 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 95 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 97 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 99 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Vòi tiểu nữ (VG 700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 118 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 122 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 134 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 144 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 145 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 147 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 148 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Y thu nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 155 | Tê thu vuông D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 156 | Tê thu vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Tê thu vuông D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 158 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 159 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 160 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 161 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 162 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 163 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 164 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 165 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 166 | Y cong 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Y cong 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 168 | Y cong thu 90 độ D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 170 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 173 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Nối nhựa ren trong D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 175 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 176 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 177 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 178 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 179 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 180 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 181 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 182 | Xi phông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 184 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 185 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 187 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 189 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 190 | Măng sông PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 191 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - KHU VỐNG GỐC VẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hao sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | 100m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,289 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,376 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,673 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,308 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,994 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,721 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,417 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,528 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,168 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,577 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,499 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,68 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,104 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,632 | m2 |
| 23 | Phá granito tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,816 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,315 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,732 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,732 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,396 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,673 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,308 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,994 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,721 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,225 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.232,108 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,841 | 1m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,284 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,26 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,05 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,92 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,92 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,16 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 43 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,56 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,835 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,781 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,289 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,583 | 100m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 54 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 55 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 56 | Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 57 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 58 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Aptomat MCCB 3P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 67 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 68 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 69 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 71 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 74 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 86 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.314 | m |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.391 | m |
| 88 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cáp mạng máy tính cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 91 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 93 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 94 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 99 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| I | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,254 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,824 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,171 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,453 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,167 | tấn |
| 10 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,12 | m |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,133 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,122 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,44 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,44 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,292 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,252 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,944 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,422 | m2 |
| 28 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,475 | m3 |
| 29 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,767 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,54 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,767 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,564 | m2 |
| 51 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 54 | Khóa trùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 57 | Khóa cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Bản lề cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 220V/32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m |
| 61 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Đèn philips đôi L=1200 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 66 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,683 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,928 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,941 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,746 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,746 | m2 |
| 93 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,54 | m2 |
| J | SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,22 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,959 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,311 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,519 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,579 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,473 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,559 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,787 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,164 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,748 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,646 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,7 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,394 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,362 | m2 |
| 29 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,375 | cái |
| 30 | Qủa cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,75 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,009 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,262 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,262 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,224 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| 43 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,327 | 10m |
| 44 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,9 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,2 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,145 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,39 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,39 | m2 |
| 65 | Đắp huỳnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,248 | m2 |
| 66 | Biển hiệu cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 67 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 70 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,963 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,253 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cấu kiện |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,382 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,764 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,124 | m2 |
| 88 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 10m |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 92 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 97 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | viên |
| 98 | Ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 99 | Măng sông nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 119 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 120 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 121 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 123 | Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,804 | m3 |
| 124 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,44 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 126 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 131 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ - cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 10m |
| 132 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,645 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi <=5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 147 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 149 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 152 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| K | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - KHU ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 13 | CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 16 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Contactor 2C-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 22 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | viên |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 25 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 30 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 31 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 3P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 38 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 41 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Cầu đấu dây 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cầu chì 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 46 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x2050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 52 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 56 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | viên |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 59 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=6m3/h, H=22m, P=2kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối mềm PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Đồng hồ đo áp + van D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 71 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| L | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - KHU ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,484 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,333 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,551 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,609 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,482 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,654 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,19 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,291 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,611 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,859 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,23 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | tấn |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.461 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,676 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,129 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,193 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,048 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,393 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,856 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,183 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,653 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,912 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,094 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,094 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,814 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,421 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 61 | Long đen inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,467 | cái |
| 62 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,597 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,991 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,24 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,526 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,01 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,065 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,744 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,138 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,416 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,653 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,924 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,712 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,31 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,595 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,37 | m2 |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,831 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,45 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,294 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.395,967 | m2 |
| 91 | Sơn chống thấm sikatopseal 109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,059 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,506 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,25 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,78 | m |
| 96 | Khơi chỉ lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,34 | m |
| 97 | Đắp chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 98 | Đắp chi tiết chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 99 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,572 | m2 |
| 101 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,6 | cái |
| 102 | Râu inox chờ D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,6 | cái |
| 103 | Đắp chi tiết trang trí Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 104 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,357 | m2 |
| 108 | SX cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 114 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m2 |
| 115 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 116 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Chốt cửa thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,593 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,032 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,995 | m2 |
| 127 | Bộ khung đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 128 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,582 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,582 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,099 | m2 |
| 131 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,205 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,942 | 100m2 |
| M | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NẰNG 3 TẦNG-PHẦN ĐIỆN NƯỚC - KHU ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-63A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 19 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.690 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 44 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 51 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cáp mạng cat6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 56 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 57 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Vòi tiểu nữ (VG 700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 87 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 108 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 115 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 116 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 117 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 118 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 119 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Y thu nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 125 | Tê thu vuông D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Tê thu vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 134 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 135 | Y cong 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 136 | Y cong thu 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 141 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 142 | Nối nhựa ren trong D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 143 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 145 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 147 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Xi phông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 152 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 153 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 154 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Cút chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 158 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 159 | Măng sông PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 160 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 161 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 162 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 163 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 164 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| N | NHÀ THƯỜNG TRỰC - KHU ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,141 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,287 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,276 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,916 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,824 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,225 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,36 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,447 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,486 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,916 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,049 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| O | NHÀ ĐỂ XE - KHU ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,086 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,807 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | md |
| 27 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Cút nhựa chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| P | GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,849 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất từ hố giếng lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,849 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,993 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tang giếng trọng lượng 0.583*1800 = 1050 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Rọ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m2 |
| 20 | Nắp đậy bằng tôn dày 0,4 ly có khóa và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,54% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi