Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650660-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200229431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 14:40:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,968,052,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VƯỜN - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,379 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,01 m3
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m2
9 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
10 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 1m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,62 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,59 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,126 m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,965 m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m3
18 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,74 10m
19 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911,8 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.561,1 m2
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,538 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m3
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,201 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,569 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cấu kiện
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,022 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,999 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,895 m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,569 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
10 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
11 Lắp dựng Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
12 Móc treo dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kẹp + đai inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Tấm ốp 180x85x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
22 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
23 Bảng phíp dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Cầu đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Bu lông + ê cu M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
28 Ống PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
29 Long đen + ê cu M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
30 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
31 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
32 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cần đèn
33 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
37 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
38 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
39 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
40 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Contactor 2C-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 10m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,619 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
45 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
46 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,482 m3
47 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,148 m3
48 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,16 m2
49 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m3
51 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m3
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
53 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
55 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,493 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 100m3
57 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 100m3
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m3
59 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m3
60 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m3
61 Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
62 Aptomat MCB 3C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Aptomat MCCB 3P-32A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
65 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 m
66 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 m
67 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
68 Aptomat MCCB 3P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Aptomat MCCB 3P-100A-30KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Aptomat MCCB 3P-75A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Aptomat MCCB 3P-32A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
73 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417 m
74 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 100m
75 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m
76 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
78 Cầu đấu dây 3P-250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Cầu chì 250V/2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
81 Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Biến dòng 250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
85 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
86 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Bộ định tuyến (Router) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Cáp mạng cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
89 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
93 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
94 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
95 Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
96 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
97 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
98 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
99 Ống PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
100 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
101 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Van xả khí D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Van khoá D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Van khoá 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Máy bơm giếng khoan (Q=8m3/h, H=40m) chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
109 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
110 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
111 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
112 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
113 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 viên
114 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=7m3/h, H=40m, P=5.6kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Rọ hút bằng nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
117 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Khớp nối mềm PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
128 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
129 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
130 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
132 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Nút bịt nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
C NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,298 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,623 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,996 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,528 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,528 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,549 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,181 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,603 tấn
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,787 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,279 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,728 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,813 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,911 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,288 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,103 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,123 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,817 m3
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,595 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,595 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m2
33 Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,255 m2
35 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,381 100m2
40 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,908 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,085 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,629 tấn
44 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 1 lỗ khoan
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,212 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,698 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,797 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,459 100m2
51 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,488 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,576 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m2
54 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,199 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,379 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100m2
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,461 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,211 m3
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,039 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,849 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,088 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,039 m2
65 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
66 Mũ chụp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 cái
67 Râu thép chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 cái
68 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,306 m2
69 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
70 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,021 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 tấn
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
76 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,353 m3
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,297 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,297 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,238 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,817 100m2
81 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
83 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
86 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
87 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
89 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
92 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,687 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 m3
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,048 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,048 m2
97 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,495 m2
98 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,177 m2
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,828 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,021 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,048 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,295 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,419 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,133 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,442 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,867 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,61 m2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,249 m2
109 Căng lưới thép gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,849 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,65 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.061,668 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.570,702 m2
113 Chống thấm sika 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,521 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,56 m2
115 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,05 m
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,63 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,91 m
118 Khơi chỉ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,3 m
119 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
120 Đắp chi tiết chân cột, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
121 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
122 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,806 m2
123 Nắp chụp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
124 Râu inox chờ D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 cái
125 Đắp vữa chi tiết trang trí lan can: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,86 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,119 m3
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,357 m3
128 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 m3
129 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,917 m2
130 Nắp tôn thăm mái dày 0.8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
131 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
132 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
133 Cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
134 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
135 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
136 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,72 m2
137 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
138 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
139 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
140 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
141 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
142 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 m2
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,36 m2
144 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 m2
145 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 tấn
146 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m2
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m2
148 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,156 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,384 m2
150 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,006 m2
151 Bộ khung đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
152 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,109 m2
153 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,782 m2
154 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,782 m2
155 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,033 m2
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,219 100m2
D NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Cọc đồng lõi thép D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
6 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Aptomat MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
13 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 9 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
15 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
16 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
17 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
18 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 bộ
20 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
21 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
23 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
26 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
27 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
28 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
31 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
32 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
35 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
36 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590 m
37 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.190 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
39 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.440 m
40 Hộp chia 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 cái
41 Hộp chia 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 cái
42 Nối tròn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
43 Nối tròn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
44 Nối tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590 cái
45 Tê ống nhựa luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 cái
46 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m3
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m3
48 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
52 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
53 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
54 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
55 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
57 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
58 Bộ phát wifi hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Cáp mạng cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
60 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
61 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bể ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
67 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
69 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
70 Xi phông thoát tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
71 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
74 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
75 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
77 Vòi tiểu nữ (VG 700) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
78 Vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
80 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
82 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
85 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
90 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
91 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
92 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
93 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
94 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
96 Tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
99 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
103 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Côn thu nhựa PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
108 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
113 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
114 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
115 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
116 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
118 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
119 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
121 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
122 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
123 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
124 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
125 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
126 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
127 Y thu nhựa D110/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
131 Tê thu vuông D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Tê thu vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
134 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
135 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
136 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
137 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
138 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
139 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
140 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
141 Y cong 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
142 Y cong thu 90 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
143 Y cong thu 90 độ D76/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
144 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
147 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
148 Nối nhựa ren trong D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
149 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
150 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
151 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
153 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
154 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
155 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Xi phông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
158 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
159 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
160 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
162 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
163 Cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
164 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
165 Măng sông PVCD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
166 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
E NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7668 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3508 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0143 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,05 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5468 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,5475 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8702 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5871 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9644 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4394 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8632 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2918 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6104 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3635 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,103 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 tấn
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,093 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8871 m3
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2949 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1093 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
27 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9568 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0543 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,328 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,328 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6605 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,988 m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5986 100m2
37 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6555 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2976 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,978 tấn
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7465 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2338 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0374 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8008 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4457 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7746 100m2
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4827 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3071 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4438 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4373 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6896 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2579 100m2
53 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4929 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2308 tấn
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6642 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0986 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6792 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,763 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0986 m2
61 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 tấn
62 Râu thép chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
63 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6356 m2
64 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
65 Long đen inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4 cái
66 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3917 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1847 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9099 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8797 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4635 100m2
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5147 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5147 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,78 m2
74 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 m3
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 m2
79 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m3
80 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8892 m3
81 Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m2
82 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1263 tấn
83 Nắp chụp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
84 Râu thép liên kết D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
85 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
86 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2548 tấn
87 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2548 tấn
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3822 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3822 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,2381 m2
91 Bulong D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
93 Tấm aluminium ngoài trời dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,704 m2
94 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2207 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1933 100m2
96 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3856 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 tấn
99 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1223 m3
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6006 tấn
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 100m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6684 m3
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3671 m2
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,4849 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,661 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4113 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8909 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,675 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.229,3154 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,6119 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.128,3824 m2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,108 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,6851 m2
114 Căng lưới thép gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,977 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,2 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.387,3601 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.301,6177 m2
118 Sơn chống thấm sika topseal 109 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9622 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,8686 m2
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,96 m
121 Đắp vữa chi tiết trang trí, trang trí cột, vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
122 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,08 m
123 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,78 m
124 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,14 m
125 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 tấn
126 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,31 m2
127 Nắp chụp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
128 Râu inox chờ D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
129 Chữ '' TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH QUANG A" bằng inox màu đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
130 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,32 m2
131 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,19 m2
132 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2 m2
133 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
134 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,702 m2
135 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,868 m2
136 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,72 m2
137 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,412 m2
138 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,868 m2
139 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,72 m2
140 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5695 tấn
141 Râu thép chờ 10x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 cái
142 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,04 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,04 m2
144 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.082,6287 m2
145 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,742 m2
146 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6164 m2
147 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0967 m2
148 Bộ khung đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
149 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4906 m2
150 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,359 m2
151 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,359 m2
152 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0776 m2
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9814 100m2
F NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
6 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Aptomat MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 3P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Aptomat MCB 2C-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
15 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
17 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
18 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
19 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
20 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
23 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
25 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
26 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
29 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
32 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
33 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
35 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
37 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m
39 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
40 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
41 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
42 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945 m
43 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.980 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
45 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.463 m
46 Hộp chia 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 cái
47 Hộp chia 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cái
48 Nối tròn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
49 Nối tròn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
50 Nối tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 cái
51 Tê ống nhựa luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 cái
52 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
54 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
57 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
58 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
59 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
60 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
61 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
63 SWITCH 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Bộ phát wifi hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Cáp mạng cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
66 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
67 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
68 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bể ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
73 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
74 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
75 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
76 Xi phông thoát tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
77 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
80 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
81 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
83 Vòi tiểu nữ (VG 700) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
84 Vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
86 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
88 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
91 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
96 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
97 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
98 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
99 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
100 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
105 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
109 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Côn thu nhựa PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
114 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
119 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
120 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
121 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
122 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
124 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
126 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
127 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
128 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
129 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
130 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
131 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Y thu nhựa D110/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
134 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
137 Tê thu vuông D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
138 Tê thu vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
140 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
141 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
143 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
144 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
145 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
146 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
147 Y cong 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
148 Y cong thu 90 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
149 Y cong thu 90 độ D76/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
150 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
153 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
154 Nối nhựa ren trong D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
155 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
156 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
157 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
159 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
161 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
162 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Xi phông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
164 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
165 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
166 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
168 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
169 Cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
170 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
171 Măng sông PVCD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
172 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,323 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,16 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,44 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,24 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 845,43 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,062 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,796 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,908 m2
9 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,684 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 892,424 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,469 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,387 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,067 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,05 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,656 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,865 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,467 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,743 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,879 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,853 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,772 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,166 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,545 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,277 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,277 m3
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,865 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,467 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,772 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,166 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,475 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.705,668 1m2
36 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092,478 1m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,846 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,316 m2
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,73 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,385 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,64 m2
42 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,44 1m2
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,24 1m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,908 m2
45 Quét chống thấm Sika topseal 109 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,908 m2
46 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
47 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
49 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,72 m2 cấu kiện
50 Khung inox đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
52 Vách ngăn HPL bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,606 m2
53 Lắp dựng vách ngăn HPL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,606 m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,362 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 100m2
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,333 m3
58 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
59 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
60 Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
61 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
62 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
63 Aptomat MCCB 3P-63A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Aptomat MCB 3P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
67 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
68 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 20 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
70 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
71 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
72 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
73 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
75 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
76 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
77 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
80 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
81 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
82 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
83 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
84 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
85 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
86 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
87 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
88 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
89 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587 m
90 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m
91 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m
92 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.418 m
93 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.061 m
94 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
95 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Cáp mạng cat6e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316 m
97 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
98 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
99 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316 m
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
104 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
106 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
107 Xi phông thoát tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
108 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
109 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
110 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
111 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
112 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
114 Vòi tiểu nữ (VG 700) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
115 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
118 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
121 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
122 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
123 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
124 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
126 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
128 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
131 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
133 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
134 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
137 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
138 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
139 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
141 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
143 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
144 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
145 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
146 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
147 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
148 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
149 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
150 Y nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Y thu nhựa D110/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
154 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
155 Tê thu vuông D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
156 Tê thu vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
157 Tê thu vuông D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
158 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
159 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
160 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
161 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
162 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
163 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
164 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
165 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
166 Y cong 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Y cong 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
168 Y cong thu 90 độ D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Y cong thu 90 độ D76/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
170 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
173 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
174 Nối nhựa ren trong D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
175 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
176 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
177 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
178 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
179 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
180 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
181 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
182 Xi phông nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
183 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
184 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
185 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
186 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
187 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
188 Cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
189 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
190 Măng sông PVCD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
191 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - KHU VỐNG GỐC VẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,88 m2
2 Tháo dỡ hao sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,691 100m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,289 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,484 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,376 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,92 m2
9 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,673 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,308 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,994 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,721 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,417 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,528 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,168 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,577 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,499 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,68 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,104 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,632 m2
23 Phá granito tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,816 1m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,315 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,732 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,732 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,396 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,673 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,308 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,994 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,721 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,225 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.232,108 1m2
34 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,841 1m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,284 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,26 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,05 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,92 m2
39 Quét dung dịch sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,92 m2
40 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,16 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
43 Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,56 m2
45 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,835 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,781 100m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,289 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,583 100m2
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
54 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
55 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
56 Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
57 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
58 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Aptomat MCCB 3P-63A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Aptomat MCB 3P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
63 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
64 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
67 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
68 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
69 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
70 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
71 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
74 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
78 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
79 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
80 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
81 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
82 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
83 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
84 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 m
85 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 m
86 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.314 m
87 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.391 m
88 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
89 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Cáp mạng máy tính cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
91 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
93 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
94 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
98 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
99 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
I TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,658 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,254 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,027 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,824 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,824 100m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,171 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,453 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,167 tấn
10 Băng cản nước V20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,12 m
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
15 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,133 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,964 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,122 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,541 tấn
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,44 m2
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,44 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,292 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,252 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,944 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,422 m2
28 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,475 m3
29 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
31 Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
32 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
33 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,389 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,337 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,767 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,54 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,767 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,564 m2
51 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
54 Khóa trùy cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
55 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
57 Khóa cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
58 Bản lề cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Aptomat 1 pha 220V/32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Thanh dẫn điện MT-50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m
61 Hộp điện tôn 200x300x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Đèn philips đôi L=1200 2x40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
66 Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
67 Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m3
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
71 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
73 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
75 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
79 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,081 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
83 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,932 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
85 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,683 m3
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,928 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,941 m2
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,746 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,746 m2
93 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,54 m2
J SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC - KHU ĐỒNG TIẾN
1 Mua đất san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,22 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,959 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,311 m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,278 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,519 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,452 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,579 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,473 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,559 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,787 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,164 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560,748 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,646 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,7 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,394 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,68 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,362 m2
29 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,375 cái
30 Qủa cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,75 cái
31 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,745 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,561 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,009 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,262 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,262 m2
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m3
41 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,224 m3
42 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 m3
43 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,327 10m
44 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,9 m2
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,2 m2
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
49 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
53 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
57 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,145 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,39 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,39 m2
65 Đắp huỳnh trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,248 m2
66 Biển hiệu cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
67 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
70 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
71 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m3
75 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
76 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m3
77 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m3
78 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,963 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m2
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
82 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,253 m3
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cấu kiện
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,382 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,764 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,124 m2
88 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 10m
89 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m3
90 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m3
91 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m3
92 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
93 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
95 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
96 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
97 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 viên
98 Ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
99 Măng sông nhựa D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 m3
102 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
103 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
104 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m2
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
109 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 m3
113 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
114 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
115 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
116 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
117 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
119 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m3
120 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,784 m3
121 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m3
123 Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,804 m3
124 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,44 m3
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m3
126 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m3
127 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
128 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
129 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
130 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
131 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ - cắt mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 10m
132 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 m3
133 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,645 m3
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
135 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
140 Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
142 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
143 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
145 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
147 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 m3
149 Đào móng rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
150 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
152 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m,đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
153 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
K CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - KHU ĐỒNG TIẾN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
6 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần đèn
13 CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
14 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
15 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
16 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Contactor 2C-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m3
22 Gạch không nung chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 viên
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
25 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
26 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
29 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
30 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
31 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
32 Aptomat MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Aptomat MCCB 3P-63A-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
37 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
38 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
39 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
40 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
41 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
43 Cầu đấu dây 3P-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Cầu chì 250V/2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
46 Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x2050 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
50 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
51 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
52 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
54 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
56 Gạch không nung chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 viên
57 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
59 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=6m3/h, H=22m, P=2kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Rọ hút bằng nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
62 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Khớp nối mềm PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Đồng hồ đo áp + van D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
71 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
L NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - KHU ĐỒNG TIẾN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,484 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,333 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,477 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,551 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,609 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,482 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,654 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,329 100m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,19 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,62 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
26 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,32 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,291 m2
32 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,611 m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,859 100m2
35 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,23 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,321 tấn
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.461 1 lỗ khoan
40 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,676 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,076 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,129 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,193 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,048 100m2
46 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,393 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,856 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 100m2
49 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,183 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 100m2
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,653 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,912 m3
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,094 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,094 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,814 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,421 m2
60 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
61 Long đen inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,467 cái
62 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
63 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,597 m2
64 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,991 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,833 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,321 100m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,24 m2
72 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,414 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,526 m3
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,01 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,065 m2
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,744 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,138 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,416 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,653 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,924 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.001,712 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,31 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,595 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,37 m2
87 Căng lưới thép gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,831 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,45 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,294 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.395,967 m2
91 Sơn chống thấm sikatopseal 109 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,059 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,506 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,25 m
94 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,5 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,78 m
96 Khơi chỉ lõm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,34 m
97 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
98 Đắp chi tiết chân cột, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
99 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
100 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,572 m2
101 Nắp chụp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,6 cái
102 Râu inox chờ D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,6 cái
103 Đắp chi tiết trang trí Lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
104 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
105 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
107 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,357 m2
108 SX cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
109 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m2
110 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
111 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
112 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
113 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
114 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
115 Cửa tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
116 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Chốt cửa thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 m2
120 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m2
124 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,593 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,032 m2
126 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,995 m2
127 Bộ khung đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
128 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,582 m2
129 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,582 m2
130 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,099 m2
131 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,205 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,942 100m2
M NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NẰNG 3 TẦNG-PHẦN ĐIỆN NƯỚC - KHU ĐỒNG TIẾN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Dây dẫn đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Cọc đồng lõi thép D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
6 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Aptomat MCCB 3P-63A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
14 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 9 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
16 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
17 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
18 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
19 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
20 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
22 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
25 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
26 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
28 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
31 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
32 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
33 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m
34 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m
35 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m
36 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
37 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
38 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
39 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.690 m
40 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.381 m
41 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
44 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
48 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
49 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
50 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
51 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
53 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Bộ định tuyến (Router) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Cáp mạng cat6e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
56 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
57 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
58 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
65 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
66 Xi phông thoát tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
67 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
70 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
73 Vòi tiểu nữ (VG 700) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
77 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
80 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
85 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
86 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
87 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
88 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
89 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
94 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
98 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
99 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Côn thu nhựa PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
103 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
107 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
108 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
109 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
113 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
114 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
115 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
116 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
117 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
118 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
119 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 Y thu nhựa D110/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
125 Tê thu vuông D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Tê thu vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
128 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
129 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
130 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
131 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
132 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
133 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
134 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
135 Y cong 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
136 Y cong thu 90 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
137 Y cong thu 90 độ D76/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
138 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
141 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
142 Nối nhựa ren trong D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
143 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
144 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
145 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
147 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
148 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
149 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
151 Xi phông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
152 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
153 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
154 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
155 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
156 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
157 Cút chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
158 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
159 Măng sông PVCD90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
160 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
161 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
162 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
163 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
164 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
N NHÀ THƯỜNG TRỰC - KHU ĐỒNG TIẾN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,141 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,923 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,411 m3
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,287 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,543 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,938 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,396 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,955 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,276 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,916 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,824 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,225 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,36 m
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,447 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,486 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,916 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,049 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
41 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
42 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
47 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Cút nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
52 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
53 Aptomat MCB-2C-250V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Đèn Led ốp trần 220V/9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Hộp điện tôn 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
61 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
O NHÀ ĐỂ XE - KHU ĐỒNG TIẾN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,086 m3
11 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,526 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,526 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
22 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,807 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,098 100m2
26 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 md
27 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
30 Cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Cút nhựa chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
P GIẾNG ĐÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,849 m3
2 Vận chuyển đất từ hố giếng lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,849 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,993 m3
5 Lắp dựng tang giếng trọng lượng 0.583*1800 = 1050 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
8 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,256 m2
12 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
13 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Rọ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,752 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,752 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 m2
20 Nắp đậy bằng tôn dày 0,4 ly có khóa và bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,54%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->