Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664430-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200630597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 15:00:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,804,776,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,676 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,768 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,206 100m3
4 Đào đất bo nền tiểu đảo, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,384 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,168 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,063 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,073 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,111 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,864 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,086 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,016 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,103 tấn
13 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày < =30 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,382 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảo Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,244 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,244 m3
16 Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12,315 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12,315 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,145 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao < =28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,45 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,28 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 28m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,049 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao < = 28m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,197 tấn
23 Bu lông M25x780 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16 bộ
24 Gia công kết cấu thép dàn D-1, giằng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,452 tấn
25 Gia công kết thép khung diềm mái Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,008 tấn
26 Bu lông M16 x 70 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bộ
27 Bu lông M20 x 70 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16 bộ
28 Bu lông M14 x 70 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 74 bộ
29 Lắp dựng dàn D-1, khung diềm mái Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,46 tấn
30 Gia công xà gồ thép, dầm trần Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,941 tấn
31 Bu lông M14 x 70 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 154 bộ
32 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trân Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,941 tấn
33 Gia công giằng mái thép Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,076 tấn
34 Tăng đơ fi 16; L = 400 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bộ
35 Lắp dựng giằng thép Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,076 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Quy định tại Chương 5 E-HSMT 139,673 m2
37 Đóng trần nhôm sọc B300 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 228 m2
38 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,28 100m2
39 Lắp đặt khung xương, ốp alumex diềm mái (Aluminium Chủ đầu tư cung cấp) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 67 m
40 Lắp đặt ốp alumex cột (Aluminium Chủ đầu tư cung cấp) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 22,68 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,16 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,16 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,16 m2
44 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,39 100m
45 Lắp đặt tê PVC D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt cút PVC 90 D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt cút PVC 45 D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
49 Máng thu nước tôn phẳng dày 1,2mm; L = 24 m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 24 m
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,35 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6 m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,28 100m2
52 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương 5 E-HSMT 11,928 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương 5 E-HSMT 11,928 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương 5 E-HSMT 11,928 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương 5 E-HSMT 47,712 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG ( S=105M 2)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10,605 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,567 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,264 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,64 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,107 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,115 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện < = 0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,72 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,116 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,085 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,741 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,475 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,14 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,678 tấn
15 Xây bo nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày < = 30 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,888 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8,2 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,044 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 6,262 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,395 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,46 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,292 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,045 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,249 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,749 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,456 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,125 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,53 tấn
28 Gia công xà gồ thép Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,446 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,446 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10,71 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,432 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,16 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 28m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,086 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7,416 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =30 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 25,651 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,574 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,106 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,013 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,044 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,552 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lam bê tông Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,067 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,072 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 25kg Quy định tại Chương 5 E-HSMT 60 cái
44 Lam xi măng chữ Z (mua sẵn) KT 900 x 200 x 190 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 27 cái
45 Lắp dựng lam xi măng chữ Z Quy định tại Chương 5 E-HSMT 27 cái
46 Lợp mái tôn tận dụng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,027 100m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600 x 600mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 63,67 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400 x 400mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16,59 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250 x 250mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 21,56 m2
50 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,4 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100 x 600mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,158 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250 x 400mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 81,812 m2
53 Gia công cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,015 tấn
54 Tắc - kê sắt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 18 bộ
55 Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,015 tấn
56 Lát mặt tấm đan bằng đá granit tự nhiên Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,47 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 142,299 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 314,972 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 14,4 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt ngoài nhà) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,443 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt trong nhà) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 23,496 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 96,15 m2
63 Trát sênô vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 47,146 m2
64 Ngâm xi măng chống thấm sàn mái, sê nô Quy định tại Chương 5 E-HSMT 132,616 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Quy định tại Chương 5 E-HSMT 132,616 m2
66 Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 132,616 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Quy định tại Chương 5 E-HSMT 150,497 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Quy định tại Chương 5 E-HSMT 283,662 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Quy định tại Chương 5 E-HSMT 58,508 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Quy định tại Chương 5 E-HSMT 126,125 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 209,005 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 409,787 m2
73 Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7 x 1,4m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
74 Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,2 x 1,4m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
75 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7 x 0,9m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 bộ
76 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,2 x 0,7m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
77 Cửa đi khung sắt hộp 30 x 6 0 x 2, bịt tôn phẳng dày 2mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,08 m2
78 Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,28 m2
79 Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cửa sổ KT 1,9 x 1,4m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 bộ
80 Hoa thép bảo vệ cửa Quy định tại Chương 5 E-HSMT 18,36 m2
81 Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, pano tôn dày 2mm, mở kiểu trượt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,352 m2
82 Cửa cổng mở kiểu trượt, khung thép hộp bịt tôn phẳng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10,44 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 44,622 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Chương 5 E-HSMT 18,36 m2
86 Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7,04 m2
87 Vách ngăn compact HPL màu ghi Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7,776 m2
88 Vách ngăn tiểu nam bằng sứ KT 390 x 815 x 80 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,14 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,018 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,008 100m
92 Lắp đặt cút PVC 90 D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt cút PVC 45 D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
95 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10,777 m3
96 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10,777 m3
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10,777 m3
98 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương 5 E-HSMT 43,108 m3
C HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,668 100m3
2 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10,56 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,499 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,114 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,669 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,152 tấn
7 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bể
8 Gia công thép neo bể Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,427 tấn
9 Bu lông M20 x 360 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 32 bộ
10 Lắp dựng thép neo bể Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,427 tấn
11 Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể Quy định tại Chương 5 E-HSMT 25,345 m2
12 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bể
13 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bể
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,711 100m3
15 Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,488 m3
16 Bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,264 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,326 100m2
18 Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 36,48 m2
19 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4 x 8 x 19, chiều dày < =30 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,294 m3
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 6,234 m3
21 Láng nền khu bể chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 73,4 m2
22 Gia công các kết cấu thép nắp hố van Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,056 tấn
23 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 2mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7,84 m2
24 Bản lề chẻ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12 bộ
25 Lắp dựng nắp hố van Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7,84 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 11,559 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 1000m, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,668 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi < = 5km, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 18,672 100m3
D HÀNG RÀO GẠCH 2,2m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,359 100m3
2 Đào đất đà kiềng, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,176 m3
3 Bê tông lót móng rộng < =250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,369 m3
4 Bê tông móng rộng < =250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,51 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,177 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,151 tấn
7 Bê tông cổ móng + cột tiết diện < =0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,572 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,514 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,095 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,272 tấn
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,483 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,248 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,07 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,239 tấn
15 Bê tông tường dày < = 45cm, chiều cao < =6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,502 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày < = 45 cm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,55 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7,466 m3
18 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,965 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,141 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,071 tấn
21 Trát tường rào chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 234,407 m2
22 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 234,407 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 25,963 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (II. HÀNG RÀO H=5,2m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,076 100m3
25 Đào đất đà kiềng, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,335 m3
26 Bê tông lót móng rộng< = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,08 m3
27 Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,16 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,037 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,041 tấn
30 Bê tông cổ móng +cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,912 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,182 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,034 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,16 tấn
34 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,104 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,11 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,091 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,126 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7,252 m3
39 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,772 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,134 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,01 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,126 tấn
43 Trát tường rào chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 94,71 m2
44 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 94,71 m2
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,495 m3
E HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép đen 3 fi 88,9x5,49 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 45,225 m
2 Ống thép đen 2 fi 60,3x3,91 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 72,36 m
3 Ống thép đen 1-1/2 fi 48,3x3,68 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 201 m
4 Van chặn 3 (Gate valve - class - 150 RF) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
5 Van chặn 2 (Gate valve - class - 150 RF) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
6 Van chặn 1-1/2 (Gate valve - class - 150 RF) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
7 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
8 Van góc 1-1/2 - 150 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
9 Bích nối 4 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8 cái
10 Bích bịt 4 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
11 Bích nối 3 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16 cái
12 Bích nối 2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 24 cái
13 Bích nối 1-1/2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10 cái
14 Bích treo ống nhập fi 91x160 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
15 Bích treo ống xuất fi 50x110 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
16 Cút 90 ống 3 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8 cái
17 Cút 90 ống 2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8 cái
18 Cút 90 ống 1-1/2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16 cái
19 Cút 45 ống 3 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
20 Cút 45 ống 2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12 cái
21 Cút 45 ống 1-1/2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
22 Tê nối ống 2 x2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
23 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 144 cái
24 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 20 cái
25 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 156 cái
26 Đệm bích 4 - 150 RF, dày 4mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
27 Đệm bích 3 - 150 RF, dày 4mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12 cái
28 Đệm bích 2 - 150 RF, dày 4mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16 cái
29 Đệm bích 1-1/2 - 150 RF, dày 4mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10 cái
30 Thiết bị nhập kín 3 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
31 Khớp nối nhanh 2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
32 Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
33 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
34 Cạo rỉ các kết cấu thép Quy định tại Chương 5 E-HSMT 56,527 m2
35 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ 1 + 2 lớp sơn màu, ống thép 3 fi 88,9 x 5,49 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,03 100m
36 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ 1 + 2 lớp sơn màu, ống thép 2 fi 60,3x3,91 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,14 100m
37 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ 1 + 2 lớp sơn màu, ống thép 1-1/2 fi 47,3 x 3,68 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,03 100m
38 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 3 fi 88,9x5,49 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,42 100m
39 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d= 6+-0,5mm, ống thép 2 fi 60,3x3,91 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,58 100m
40 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d= 6+-0,5mm, ống thép 1-1/2 fi 48,3x3,68 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,97 100m
41 Lắp đặt van chặn 3 (Gate valve - class - 150 RF) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt van chặn 2 (Gate valve - class - 150 RF) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt van chặn 1-1/2 (Gate valve - class - 150 RF) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
44 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt van cầu góc 1-1/2 - 150 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt bích nối 4 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cặp
47 Lắp đặt bích bịt 4 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cặp
48 Lắp đặt bích nối 3 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8 cặp
49 Lắp đặt bích nối 2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12 cặp
50 Lắp đặt bích nối 1-1/2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cặp
51 Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92 x 160 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cặp
52 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50 x 110 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,5 cặp
53 Lắp đặt cút 90 ống 3 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8 cái
54 Lắp đặt cút 90 ống 2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8 cái
55 Lắp đặt cút 90 ống 1-1/2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16 cái
56 Lắp đặt cút 45 ống 3 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt cút 45 ống 2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12 cái
58 Lắp đặt cút 45 ống 1-1/2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt tê nối ống 2 x2 (STD) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
60 Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1,5 công/ cột, vật liệu lắp đặt 50000/ 1 cột Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cột
61 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt khớp nối nhanh 2 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4 - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
65 Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,305 m3
66 Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,26 m2
67 Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,034 tấn
68 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,73 m2
69 Bản lề chẻ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 bộ
70 Lắp đặt cấu kiện thép nắp hố nhập Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,034 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,459 m2
72 Gia công bích nối - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,002 tấn
73 Lắp đặt bích nối - 150 RF Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,002 tấn
74 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,15 m
75 Lưới inox fi 1mm; a = 10mesh Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,2 m2
76 Hạt hút ẩm silicagel (fi = 4mm) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 kg
77 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
78 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
79 Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bộ
80 Nẹp inox L 8 x 8 x 1 mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 m
81 Gia công lưới inox + nẹp inox Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
82 Thép đàn hồi KT: 20 x 90 x 1 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
83 Cầu đồng nối bích Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
84 Thử áp lực đường ống thép 3 fi 88,9 x 5,49 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,45 100m
85 Thử áp lực đường ống thép 2 fi 60,3 x 3,91 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,72 100m
86 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2 fi 48,3 x 3,68 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 100m
87 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 công
F HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Đào rãnh công nghệ, rộng < = 3m, sâu < =1m, đất cấp III (RÃNH CÔNG NGHỆ) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 13,5 m3
2 Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,7 m3
3 Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 6,345 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,365 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,455 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,7 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,162 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,207 tấn
9 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,324 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,324 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương 5 E-HSMT 45 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,025 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III (`MÓNG CỘT BƠM) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,99 m3
14 Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,014 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,078 100m2
G HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( Tổng mặt bằng điện) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,434 m3
2 Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,144 m3
3 Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,35 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,054 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,1 tấn
6 Đồng vàng tròn D20, L = 0,5m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
7 Lắp dựng cột thép các loại Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,1 tấn
8 Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
11 Bu lông Ecu neo chân cột M20 x1000 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bộ
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,59 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,8113 m3
14 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400 x 600 x 200) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 tủ
15 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt công tơ điện 1 pha 60A/220V Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Quy định tại Chương 5 E-HSMT 16 cái
20 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 40 m
22 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 25 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 25 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 110 m
25 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 105 m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 20 m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 130 m
28 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
29 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 bộ
30 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
31 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 110 m
32 Cọc tiếp địa bằng thép L 63 x 63 x 6; L = 2,5m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 21 cọc
33 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,896 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,896 100m3
35 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường (Mái che cột bơm - Nhà bán hàng) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 11 cái
38 Lắp đặt đèn led tròn 1x7 W/220 - chống nổ Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt đèn led tròn 1x14 W/220V - (ốp trần) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt đèn led tròn 1x18 W/220V - trong hộp mica (ốp trần) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18 W/220V - trong hộp mica Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18 W/220V - trong hộp mica Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 bộ
43 Lắp đặt đèn led vuông 1x24 W/220V - trong hộp chống thấm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 28 bộ
44 Lắp đặt đèn led pha 1x50 W/220V - trong hộp kim nhôm + kính Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 65 m
46 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 45 m
47 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 160 m
48 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 200 m
49 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 40 hộp
50 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Quy định tại Chương 5 E-HSMT 8 hộp
51 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 7 cái
53 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 200 m
54 Dây thép dẹt -25 x 3 làm đai cố định dây thu sét Quy định tại Chương 5 E-HSMT 35 m
55 Phụ kiện lắp đặt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 gói
H HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,198 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng < = 3m, sâu < =1m, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,284 m3
3 Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,613 m3
4 Bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,234 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,034 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,032 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,607 m3
8 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,542 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,5766 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,456 100m2
11 Bê tông dầm, giằng BLD nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,02 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,005 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,001 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,006 tấn
15 Xây tường vách ngăn bể bằng gạch thẻ 4 x 8 x 19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,263 m3
16 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 57,668 m2
17 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Quy định tại Chương 5 E-HSMT 33,879 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,507 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,027 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,055 tấn
21 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,317 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,317 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10 cấu kiện
24 Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,664 tấn
25 Lắp đặt tấm đan thép Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,664 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,179 100m3
27 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,142 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D 140 x 5,4mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,06 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D 200 x 7,7mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,22 100m
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,128 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D 27 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,25 100m
32 Lắp đặt van chặn D27 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt cút 90 D27 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bể
35 Lắp đặt bệ xí bệt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 bộ
36 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt ống mềm D21 (L = 0,8m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt van chữ T D21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt chậu rửa mặt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 bộ
40 Xi phông chậu rửa mặt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 Bộ
41 Lắp đặt ống mềm D21 (L = 0,5m) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 bộ
44 Xi phông tiểu nam Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 Bộ
45 Van xả tiểu nam Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 Bộ
46 Lắp đặt phễu thu nước sàn Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt gương soi KT 800 x 1400 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,08 100m
49 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,2 100m
50 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,06 100m
51 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,39 100m3
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ống D300 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 đoạn ống
53 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 mối nối
54 Lắp đặt gối đỡ ống D 300 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,18 100m
56 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,15 100m
57 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D 114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,18 100m
58 Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D 21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt cút 90 ren trong D 21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt cút 90 D 27 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
61 Lắp đặt tê rút D27x21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt tê rút chữ Y D90x114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt cút rút 90 ren trong D 27 x 21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt tê rút ren trong D 27 x 21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt cút rút D 34 x 27 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt tê rút D 34 x 21 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt cút D 34 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt cút 90 D60 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 15 cái
69 Lắp đặt cút rút 90 D 60 x 90 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt tê rút chữ Y D 60 x 90 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt tê D 60 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt tê chữ Y D 90 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt con thỏ D 90 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt tê cong D 114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt cút 45 D90 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12 cái
76 Lắp đặt cút 45 D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt cút 90 D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5 cái
78 Lắp đặt tê chữ Y D114 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt van chặn D34 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt van chặn D27 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
I HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐƯỜNG BÃI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (San nền) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,7 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nền bê tông B20 dày 200 cải tạo) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 36,8 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,681 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,092 100m2
5 Thi công khe co giãn chống nứt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 12,267 10m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,872 100m3
7 Thi công lớp đá 4 x 6 chèn đá dăm dày 20cm (Nền bê tông B20 dày 200 (làm mới)) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,706 100m3
8 Rải lớp bạt lót nền Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3,53 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 70,6 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,306 tấn
11 Thi công khe co giãn chống nứt Quy định tại Chương 5 E-HSMT 23,533 10m
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,176 100m2
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền bê tông B12,5 dày 100) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 11,2 m3
14 Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 112 m2
15 Bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bo nền đường) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,248 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,125 100m2
17 Sơn bo nền vàng đen cách đều Quy định tại Chương 5 E-HSMT 29,612 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Móng trụ quảng cáo) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,074 100m3
19 Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,336 m3
20 Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,056 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,027 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,025 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,026 tấn
24 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,2 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,032 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,004 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,069 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,058 100m3
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU BỂ + MÁI CHE CỘT BƠM + NHÀ BÁN HÀNG + HÀNG RÀO GẠCH + NỀN BÃI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ khu bể) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,798 m3
2 Phá dỡ hố van bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,16 m3
3 Đào khu bồn hiện hữu Quy định tại Chương 5 E-HSMT 128,043 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,12 m3
5 Tháo dỡ kết cấu thép neo bể Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,219 tấn
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,872 100m3
7 Cẩu bồn ra khỏi hố Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao < = 6m (Phá dỡ nhà bán hàng hiện hữu) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 44,45 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao < = 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 0,4 tấn
10 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương 5 E-HSMT 44,45 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1 bộ
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 15,045 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương 5 E-HSMT 19,66 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,198 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 5,81 m3
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao < = 6m (Phá dỡ mái che cột bơm hiện hữu) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 104,5 m2
18 Tháo dỡ alumex diềm mái, cột Quy định tại Chương 5 E-HSMT 47,6 m2
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 tấn
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 6,088 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,935 m3
22 Tháo dỡ trụ bơm điện tử Quy định tại Chương 5 E-HSMT 3 trụ
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 2,03 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,023 100m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ hàng rào gạch) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 4,941 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 1,862 m3
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ nền bãi) Quy định tại Chương 5 E-HSMT 241 m2
28 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp III Quy định tại Chương 5 E-HSMT 24,1 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định tại Chương 5 E-HSMT 36,8 m3
30 Phá dỡ lớp đá cấp phối Quy định tại Chương 5 E-HSMT 14,04 m3
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương 5 E-HSMT 135,127 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương 5 E-HSMT 135,127 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương 5 E-HSMT 135,127 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương 5 E-HSMT 540,508 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->