Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:00:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,804,776,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,676 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bo nền tiểu đảo, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,168 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 13 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày < =30 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền tiểu đảo | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 16 | Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12,315 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12,315 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao < =28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 28m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao < = 28m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 23 | Bu lông M25x780 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép dàn D-1, giằng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,452 | tấn |
| 25 | Gia công kết thép khung diềm mái | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 26 | Bu lông M16 x 70 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Bu lông M20 x 70 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Bu lông M14 x 70 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 74 | bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn D-1, khung diềm mái | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,46 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,941 | tấn |
| 31 | Bu lông M14 x 70 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 154 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trân | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,941 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 34 | Tăng đơ fi 16; L = 400 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 139,673 | m2 |
| 37 | Đóng trần nhôm sọc B300 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 228 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt khung xương, ốp alumex diềm mái (Aluminium Chủ đầu tư cung cấp) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 67 | m |
| 40 | Lắp đặt ốp alumex cột (Aluminium Chủ đầu tư cung cấp) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PVC 90 D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PVC 45 D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Máng thu nước tôn phẳng dày 1,2mm; L = 24 m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,35 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6 m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 47,712 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG ( S=105M 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10,605 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,264 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện < = 0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,741 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 15 | Xây bo nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày < = 30 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 6,262 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,749 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,432 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép < =10mm, chiều cao < = 28m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 28m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =30 cm, chiều cao < =6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 25,651 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lam bê tông | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < = 25kg | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Lam xi măng chữ Z (mua sẵn) KT 900 x 200 x 190 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Lắp dựng lam xi măng chữ Z | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn tận dụng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,027 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600 x 600mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 63,67 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400 x 400mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16,59 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250 x 250mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100 x 600mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,158 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250 x 400mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 81,812 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 54 | Tắc - kê sắt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 56 | Lát mặt tấm đan bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 142,299 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 314,972 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt ngoài nhà) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,443 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt trong nhà) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 96,15 | m2 |
| 63 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 47,146 | m2 |
| 64 | Ngâm xi măng chống thấm sàn mái, sê nô | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 132,616 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 132,616 | m2 |
| 66 | Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 132,616 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 150,497 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 283,662 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 58,508 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 126,125 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 209,005 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 409,787 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7 x 1,4m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,2 x 1,4m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7 x 0,9m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,2 x 0,7m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Cửa đi khung sắt hộp 30 x 6 0 x 2, bịt tôn phẳng dày 2mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 78 | Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cửa sổ KT 1,9 x 1,4m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Hoa thép bảo vệ cửa | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, pano tôn dày 2mm, mở kiểu trượt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,352 | m2 |
| 82 | Cửa cổng mở kiểu trượt, khung thép hộp bịt tôn phẳng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 44,622 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 86 | Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 87 | Vách ngăn compact HPL màu ghi | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 88 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ KT 390 x 815 x 80 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút PVC 90 D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC 45 D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10,777 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10,777 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10,777 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 43,108 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,668 | 100m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bể |
| 8 | Gia công thép neo bể | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 9 | Bu lông M20 x 360 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Lắp dựng thép neo bể | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 25,345 | m2 |
| 12 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bể |
| 13 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bể |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,711 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 18 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4 x 8 x 19, chiều dày < =30 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 6,234 | m3 |
| 21 | Láng nền khu bể chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 73,4 | m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 2mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 24 | Bản lề chẻ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp dựng nắp hố van | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 11,559 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi < = 1000m, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,668 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi < = 5km, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 18,672 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO GẠCH 2,2m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng < =250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,369 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng < =250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ móng + cột tiết diện < =0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 15 | Bê tông tường dày < = 45cm, chiều cao < =6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,502 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày < = 45 cm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7,466 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 21 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 234,407 | m2 |
| 22 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 234,407 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 25,963 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (II. HÀNG RÀO H=5,2m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 25 | Đào đất đà kiềng, rộng < = 3m, sâu < = 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng< = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 30 | Bê tông cổ móng +cột tiết diện < = 0,1m2, chiều cao < = 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng + cột, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 34 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7,252 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 10mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép < = 18mm, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 43 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 94,71 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 94,71 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,495 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép đen 3 fi 88,9x5,49 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 45,225 | m |
| 2 | Ống thép đen 2 fi 60,3x3,91 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 72,36 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2 fi 48,3x3,68 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 201 | m |
| 4 | Van chặn 3 (Gate valve - class - 150 RF) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van chặn 2 (Gate valve - class - 150 RF) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2 (Gate valve - class - 150 RF) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van góc 1-1/2 - 150 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Bích nối 4 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bích bịt 4 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bích nối 3 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Bích nối 2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Bích nối 1-1/2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cút 90 ống 3 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cút 90 ống 2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút 90 ống 1-1/2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cút 45 ống 3 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút 45 ống 2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút 45 ống 1-1/2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê nối ống 2 x2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 144 | cái |
| 24 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 156 | cái |
| 26 | Đệm bích 4 - 150 RF, dày 4mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đệm bích 3 - 150 RF, dày 4mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Đệm bích 2 - 150 RF, dày 4mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Đệm bích 1-1/2 - 150 RF, dày 4mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Thiết bị nhập kín 3 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối nhanh 2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 56,527 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ 1 + 2 lớp sơn màu, ống thép 3 fi 88,9 x 5,49 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ 1 + 2 lớp sơn màu, ống thép 2 fi 60,3x3,91 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu sơn 2 lớp sơn chống rỉ 1 + 2 lớp sơn màu, ống thép 1-1/2 fi 47,3 x 3,68 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 3 fi 88,9x5,49 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d= 6+-0,5mm, ống thép 2 fi 60,3x3,91 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d= 6+-0,5mm, ống thép 1-1/2 fi 48,3x3,68 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van chặn 3 (Gate valve - class - 150 RF) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 2 (Gate valve - class - 150 RF) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn 1-1/2 (Gate valve - class - 150 RF) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2 - 150 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích nối 4 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cặp |
| 47 | Lắp đặt bích bịt 4 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cặp |
| 48 | Lắp đặt bích nối 3 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8 | cặp |
| 49 | Lắp đặt bích nối 2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12 | cặp |
| 50 | Lắp đặt bích nối 1-1/2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cặp |
| 51 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92 x 160 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cặp |
| 52 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50 x 110 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,5 | cặp |
| 53 | Lắp đặt cút 90 ống 3 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 ống 2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 ống 1-1/2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 45 ống 3 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 45 ống 2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 45 ống 1-1/2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nối ống 2 x2 (STD) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1,5 công/ cột, vật liệu lắp đặt 50000/ 1 cột | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 61 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4 - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày < =10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 66 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 67 | Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 68 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 69 | Bản lề chẻ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép nắp hố nhập | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,459 | m2 |
| 72 | Gia công bích nối - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 73 | Lắp đặt bích nối - 150 RF | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 74 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,15 | m |
| 75 | Lưới inox fi 1mm; a = 10mesh | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 76 | Hạt hút ẩm silicagel (fi = 4mm) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | kg |
| 77 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Nẹp inox L 8 x 8 x 1 mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | m |
| 81 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Thép đàn hồi KT: 20 x 90 x 1 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu đồng nối bích | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống thép 3 fi 88,9 x 5,49 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống thép 2 fi 60,3 x 3,91 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2 fi 48,3 x 3,68 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | 100m |
| 87 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào rãnh công nghệ, rộng < = 3m, sâu < =1m, đất cấp III (RÃNH CÔNG NGHỆ) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 6,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng < = 1m, sâu < = 1m, đất cấp III (`MÓNG CỘT BƠM) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( Tổng mặt bằng điện) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Đồng vàng tròn D20, L = 0,5m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bu lông Ecu neo chân cột M20 x1000 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,8113 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400 x 600 x 200) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 60A/220V | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 105 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 130 | m |
| 28 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa bằng thép L 63 x 63 x 6; L = 2,5m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 21 | cọc |
| 33 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường (Mái che cột bơm - Nhà bán hàng) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7 W/220 - chống nổ | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led tròn 1x14 W/220V - (ốp trần) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18 W/220V - trong hộp mica (ốp trần) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18 W/220V - trong hộp mica | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18 W/220V - trong hộp mica | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led vuông 1x24 W/220V - trong hộp chống thấm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led pha 1x50 W/220V - trong hộp kim nhôm + kính | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 40 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 8 | hộp |
| 51 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Dây thép dẹt -25 x 3 làm đai cố định dây thu sét | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | gói |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng < = 3m, sâu < =1m, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,607 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,5766 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng BLD nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây tường vách ngăn bể bằng gạch thẻ 4 x 8 x 19, chiều dày < = 10 cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 16 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 57,668 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 33,879 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 24 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan thép | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D 140 x 5,4mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D 200 x 7,7mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D 27 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van chặn D27 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 D27 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt bệ xí bệt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống mềm D21 (L = 0,8m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chữ T D21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Xi phông chậu rửa mặt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt ống mềm D21 (L = 0,5m) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Xi phông tiểu nam | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi KT 800 x 1400 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 51 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ống D300 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt gối đỡ ống D 300 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D 114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D 21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 ren trong D 21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 D 27 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút rút 90 ren trong D 27 x 21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê rút ren trong D 27 x 21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút rút D 34 x 27 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê rút D 34 x 21 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút D 34 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 D60 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút rút 90 D 60 x 90 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê rút chữ Y D 60 x 90 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê D 60 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chữ Y D 90 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt con thỏ D 90 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê cong D 114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 45 D90 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 45 D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90 D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn D34 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn D27 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (San nền) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nền bê tông B20 dày 200 cải tạo) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 36,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co giãn chống nứt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 12,267 | 10m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,872 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4 x 6 chèn đá dăm dày 20cm (Nền bê tông B20 dày 200 (làm mới)) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp bạt lót nền | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3,53 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 70,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,306 | tấn |
| 11 | Thi công khe co giãn chống nứt | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 23,533 | 10m |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền bê tông B12,5 dày 100) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 14 | Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 112 | m2 |
| 15 | Bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bo nền đường) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 17 | Sơn bo nền vàng đen cách đều | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 29,612 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Móng trụ quảng cáo) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng < = 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng < = 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép < = 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 24 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép < = 10mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU BỂ + MÁI CHE CỘT BƠM + NHÀ BÁN HÀNG + HÀNG RÀO GẠCH + NỀN BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ khu bể) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,798 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hố van bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào khu bồn hiện hữu | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 128,043 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép neo bể | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,872 | 100m3 |
| 7 | Cẩu bồn ra khỏi hố | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao < = 6m (Phá dỡ nhà bán hàng hiện hữu) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 44,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao < = 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 44,45 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 15,045 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 19,66 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,198 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao < = 6m (Phá dỡ mái che cột bơm hiện hữu) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 104,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ alumex diềm mái, cột | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 6,088 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 3 | trụ |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ hàng rào gạch) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 4,941 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Phá dỡ nền bãi) | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 241 | m2 |
| 28 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp III | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 24,1 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 36,8 | m3 |
| 30 | Phá dỡ lớp đá cấp phối | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 135,127 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 135,127 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 135,127 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương 5 E-HSMT | 540,508 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi