Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665239-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Tân
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200663114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 12:28:00 đến ngày 2020-06-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,809,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC ĐOẠN 1
1 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 3,1739 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4528 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1806 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,0758 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 1,5328 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 2,5228 tấn
7 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 86,064 m3
8 Lót tấm ni lông đổ bê tông 10,758 100m2
9 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 0,8606 100m2
10 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (ko tính nhân công) 0,2885 100m2
11 Đóng cừ tràm bằng máy (VT+NC+M) 0,9 100m
12 Cừ tràm nẹp 0,02 100m
13 Căng bạc sọc để chắc đất 0,02 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 0,126 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 0,12 m3
16 Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m 2 cột
17 Cung cấp biển báo tròn phản quang 2 Cái
18 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 2 Cái
C HẠNG MỤC ĐOẠN 2
1 Đào nền đường, máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110CV, đất C1 9,4313 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 4,8929 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 1,8831 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 2,3377 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 5,1494 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 5,4819 tấn
7 Bê tông mặt đường, dày ≤ 25cm, M250, PC40, đá 1x2 187,016 m3
8 Lót tấm nylon đổ bê tông mặt đường 23,3771 100m2
9 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 1,8689 100m2
10 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (ko tính nhân công) 0,6246 100m2
11 Đóng cừ tràm bằng máy (VL+NC+M) 11,205 100m
12 Cừ tràm nẹp 0,249 100m
13 Căng vải bạt chắn đất 0,249 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1 0,063 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, PC40, đá 1x2 0,06 m3
16 Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m 1 cột
17 Cung cấp biển báo tròn phản quang 1 cái
18 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 1 cái
D HẠNG MỤC CẦU KÊNH BA CẢO - TÂN HÒA 1
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm 0,2226 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 1,219 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm 0,0168 tấn
4 Sản xuất thép tấm 0,0402 tấn
5 Hộp nối cọc bằng thép tấm: 0,1476 tấn
6 Hộp nối cọc bằng thép hình: 0,0187 tấn
7 Nối cọc vuông, KT 25x25cm 4 mối
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,5869 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 7,1843 m3
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 0,466 100m
11 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm 0,8047 100m
12 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) 0,1714 tấn
13 Khấu hao 4 cọc thép hình 0,1906
14 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (không tính 4 cây thép hình I360, không tính VT chính) 3,428 tấn
15 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 0,84 100m
16 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước 0,84 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công 0,1 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,5548 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm 0,1191 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm 0,052 tấn
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 1,5359 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,111 100m2
23 Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu 8 cái
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm 0,0413 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm 0,0874 tấn
26 Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che 0,0251 tấn
27 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 1,218 m3
28 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 0,054 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,0988 100m2
30 Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu 16 cái
31 Cung cấp hệ dầm cầu I250 1,0656 tấn
32 Sản xuất dầm ngang dàn hở 0,5453 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0102 tấn
34 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước 1,6211 tấn
35 Hàn nối các cấu kiện thép hình hay thép tấm các bộ phận cầu, chiều dày đường hàn 8mm 6,03 m
36 Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu 50 cái
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 34,56 m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm 0,4037 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1552 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 3,1363 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg 36 cái
42 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0.5x1 0,99 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0451 tấn
44 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 0,36 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,0724 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đk<=10mm 0,0174 tấn
47 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu đá 1x2, M250 0,1728 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg 12 cái
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,0288 100m2
50 Sản xuất lan can sắt 0,2867 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt 21,6 m2
52 Quét vôi cọc tiêu 3,456 m2
53 Ống thoát nước PVC Đk 34mm 2 m
54 Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m 2 cột
55 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 2 cái
56 Cung cấp biển báo tròn phản quang 2 cái
57 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 0,666 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 0,666 m3
59 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 0,1397 100m3
E HẠNG MỤC CẦU KÊNH LÚA CÁ 1
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm 0,0796 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,4874 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,2363 100m2
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 2,8934 m3
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 0,466 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công 0,05 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,5548 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm 0,1364 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm 0,052 tấn
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 1,7497 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,135 100m2
12 Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu 8 cái
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 0,018 m3
14 Cung cấp hệ dầm cầu I350 0,8928 Tấn
15 Sản xuất dầm ngang dàn hở 0,2988 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0086 tấn
17 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước 1,2002 tấn
18 Hàn nối các cấu kiện thép hình hay thép tấm các bộ phận cầu, chiều dày đường hàn 8mm 4,573 m
19 Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu 8 cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 20,88 m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,2019 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0776 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 1,5682 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg 18 cái
25 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0,5x1 0,99 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0224 tấn
27 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 0,18 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,0364 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu 0,0174 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M250 0,1728 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg 12 cái
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,0288 100m2
33 Sản xuất lan can sắt 0,1391 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt 10,8 m2
35 Quét vôi 3,456 m2
36 Ống thoát nước PVC Đk 34 mm 1
37 Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m 2
38 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 2 cái
39 Cung cấp biển báo tròn phản quang 2 cái
40 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 0,666 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 0,666 m3
42 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 0,1681 100m3
43 Đóng cừ tràm bằng máy 4,5 100m
44 Lót vải bạt chắn đất 0,2 100m2
F HẠNG MỤC CẦU KÊNH LÚA CÁ 2
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm 0,0796 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,4874 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,2363 100m2
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 2,8934 m3
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 0,466 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công 0,05 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 0,5548 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm 0,1364 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm 0,052 tấn
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 1,7497 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,135 100m2
12 Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu 8 cái
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 0,018 m3
14 Cung cấp hệ dầm cầu I350 0,8928 Tấn
15 Sản xuất dầm ngang dàn hở 0,2988 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0086 tấn
17 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước 1,2002 tấn
18 Hàn nối các cấu kiện thép hình hay thép tấm các bộ phận cầu, chiều dày đường hàn 8mm 4,573 m
19 Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu 8 cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 20,88 m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,2019 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0776 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 1,5682 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg 18 cái
25 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0.5x1 0,99 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0224 tấn
27 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 0,18 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,0364 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu 0,0174 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu đá 1x2, M250 0,1728 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg 12 cái
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,0288 100m2
33 Sản xuất lan can sắt 0,1391 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt 10,8 m2
35 Quét vôi 3,456 m2
36 Ống thoát nước PVC Đk 34 mm 1
37 Cột thép mạ kẽm Đk 80mm, L=3.5m 2
38 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 2 cái
39 Cung cấp biển báo tròn phản quang 2 cái
40 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 0,666 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 0,666 m3
42 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 0,2486 100m3
43 Đóng cừ tràm bằng máy 7,2 100m
44 Lót vải bạt chắn đất 0,32 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->