Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Tân |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 12:28:00 đến ngày 2020-06-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,809,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 3,1739 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4528 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1806 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0758 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 1,5328 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 2,5228 | tấn | |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 86,064 | m3 | |
| 8 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | 10,758 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | 0,8606 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (ko tính nhân công) | 0,2885 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy (VT+NC+M) | 0,9 | 100m | |
| 12 | Cừ tràm nẹp | 0,02 | 100m | |
| 13 | Căng bạc sọc để chắc đất | 0,02 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,126 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 16 | Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m | 2 | cột | |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | 2 | Cái | |
| 18 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang | 2 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110CV, đất C1 | 9,4313 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,8929 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8831 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,3377 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 5,1494 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 5,4819 | tấn | |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày ≤ 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 187,016 | m3 | |
| 8 | Lót tấm nylon đổ bê tông mặt đường | 23,3771 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | 1,8689 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (ko tính nhân công) | 0,6246 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy (VL+NC+M) | 11,205 | 100m | |
| 12 | Cừ tràm nẹp | 0,249 | 100m | |
| 13 | Căng vải bạt chắn đất | 0,249 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1 | 0,063 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 16 | Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m | 1 | cột | |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC CẦU KÊNH BA CẢO - TÂN HÒA 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,2226 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,219 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 0,0168 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm | 0,0402 | tấn | |
| 5 | Hộp nối cọc bằng thép tấm: | 0,1476 | tấn | |
| 6 | Hộp nối cọc bằng thép hình: | 0,0187 | tấn | |
| 7 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 4 | mối | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,5869 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 7,1843 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 0,466 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | 0,8047 | 100m | |
| 12 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | 0,1714 | tấn | |
| 13 | Khấu hao 4 cọc thép hình | 0,1906 | ||
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (không tính 4 cây thép hình I360, không tính VT chính) | 3,428 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,84 | 100m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | 0,1 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,5548 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,1191 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,052 | tấn | |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,5359 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,111 | 100m2 | |
| 23 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | 8 | cái | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | 0,0413 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | 0,0874 | tấn | |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | 0,0251 | tấn | |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,218 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,0988 | 100m2 | |
| 30 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | 16 | cái | |
| 31 | Cung cấp hệ dầm cầu I250 | 1,0656 | tấn | |
| 32 | Sản xuất dầm ngang dàn hở | 0,5453 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0102 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 1,6211 | tấn | |
| 35 | Hàn nối các cấu kiện thép hình hay thép tấm các bộ phận cầu, chiều dày đường hàn 8mm | 6,03 | m | |
| 36 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | 50 | cái | |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 34,56 | m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk <=10mm | 0,4037 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1552 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | 3,1363 | m3 | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | 36 | cái | |
| 42 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0.5x1 | 0,99 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0451 | tấn | |
| 44 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0724 | 100m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đk<=10mm | 0,0174 | tấn | |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu đá 1x2, M250 | 0,1728 | m3 | |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 12 | cái | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất lan can sắt | 0,2867 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 21,6 | m2 | |
| 52 | Quét vôi cọc tiêu | 3,456 | m2 | |
| 53 | Ống thoát nước PVC Đk 34mm | 2 | m | |
| 54 | Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m | 2 | cột | |
| 55 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang | 2 | cái | |
| 56 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | 2 | cái | |
| 57 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | 0,666 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,666 | m3 | |
| 59 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | 0,1397 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC CẦU KÊNH LÚA CÁ 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,0796 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,4874 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,2363 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 2,8934 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 0,466 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | 0,05 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,5548 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,1364 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,052 | tấn | |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,7497 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,135 | 100m2 | |
| 12 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | 8 | cái | |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,018 | m3 | |
| 14 | Cung cấp hệ dầm cầu I350 | 0,8928 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất dầm ngang dàn hở | 0,2988 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0086 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 1,2002 | tấn | |
| 18 | Hàn nối các cấu kiện thép hình hay thép tấm các bộ phận cầu, chiều dày đường hàn 8mm | 4,573 | m | |
| 19 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | 8 | cái | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 20,88 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,2019 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0776 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | 1,5682 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | 18 | cái | |
| 25 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0,5x1 | 0,99 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0224 | tấn | |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0364 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | 0,0174 | tấn | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M250 | 0,1728 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 12 | cái | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | 0,1391 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 10,8 | m2 | |
| 35 | Quét vôi | 3,456 | m2 | |
| 36 | Ống thoát nước PVC Đk 34 mm | 1 | ||
| 37 | Cung cấp cột biển báo D80, L=3.5m | 2 | ||
| 38 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | 2 | cái | |
| 40 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | 0,666 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,666 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | 0,1681 | 100m3 | |
| 43 | Đóng cừ tràm bằng máy | 4,5 | 100m | |
| 44 | Lót vải bạt chắn đất | 0,2 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC CẦU KÊNH LÚA CÁ 2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,0796 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,4874 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,2363 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 2,8934 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 0,466 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | 0,05 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,5548 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,1364 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,052 | tấn | |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,7497 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,135 | 100m2 | |
| 12 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | 8 | cái | |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,018 | m3 | |
| 14 | Cung cấp hệ dầm cầu I350 | 0,8928 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất dầm ngang dàn hở | 0,2988 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0086 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 1,2002 | tấn | |
| 18 | Hàn nối các cấu kiện thép hình hay thép tấm các bộ phận cầu, chiều dày đường hàn 8mm | 4,573 | m | |
| 19 | Lắp bulông liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | 8 | cái | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 20,88 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,2019 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0776 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | 1,5682 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | 18 | cái | |
| 25 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0.5x1 | 0,99 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0224 | tấn | |
| 27 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0364 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | 0,0174 | tấn | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu đá 1x2, M250 | 0,1728 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 12 | cái | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | 0,1391 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 10,8 | m2 | |
| 35 | Quét vôi | 3,456 | m2 | |
| 36 | Ống thoát nước PVC Đk 34 mm | 1 | ||
| 37 | Cột thép mạ kẽm Đk 80mm, L=3.5m | 2 | ||
| 38 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | 2 | cái | |
| 40 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | 0,666 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,666 | m3 | |
| 42 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | 0,2486 | 100m3 | |
| 43 | Đóng cừ tràm bằng máy | 7,2 | 100m | |
| 44 | Lót vải bạt chắn đất | 0,32 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi