Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2.161 triệu đồng, ngân sách thị xã 960 triệu đồng, nhân dân đóng góp và huy động khác 79 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 14:41:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,871,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS TK BVTC được duyệt | 2,49 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 84,89 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 33,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 1,81 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,15 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 3,04 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 46,56 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | nt | 66,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,34 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 1 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 1 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | nt | 1 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,7 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,28 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,88 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 16,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 1,92 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,21 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,54 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,07 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,08 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 3,47 | m3 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 46,44 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 19,19 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 48,21 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 505,03 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 688,9 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | nt | 107,44 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,39 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 2,78 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,65 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,93 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 24,2 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 231,25 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,28 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,05 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,09 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,13 | m3 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 27,78 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung Sắt | nt | 79,73 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi, Cửa sổ nhựa lõi thép, một cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | nt | 13,47 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 60,27 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,17 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | nt | 2,25 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 2,25 | tấn |
| 46 | Cáp giằng xà gồ fi 10 | nt | 14 | m |
| 47 | Cáp giằng vì kèo fi 20 | nt | 117 | m |
| 48 | Tăng đơ giằng kèo | nt | 48 | cái |
| 49 | Bulông M24x500 | nt | 36 | cái |
| 50 | Bulông M20 | nt | 36 | cái |
| 51 | Bulông M16 | nt | 60 | cái |
| 52 | Bulông M14x60 | nt | 16 | cái |
| 53 | Bulông M14x150 | nt | 16 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 207,26 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 6,83 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 1,22 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,18 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,19 | m3 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 121,93 | m2 |
| 60 | Đắp chữ | nt | 1 | Bộ |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | nt | 121,93 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 121,93 | m2 |
| 63 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | nt | 264,89 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | nt | 77,4 | m2 |
| 65 | Làm trần tôn lạnh | nt | 99,03 | m2 |
| 66 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 59,76 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,66 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600 | nt | 425,16 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | nt | 19,6 | m2 |
| 71 | Ốp gạch cháy trang trí | nt | 3 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước400x400 | nt | 74,55 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300 | nt | 23,12 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 300x120 | nt | 5,75 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x450 | nt | 85,32 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.230,35 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 435,36 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.160,68 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 505,03 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 6,51 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 3,4 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 22 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nt | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nt | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | nt | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | nt | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | nt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | nt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:300x400x100, dày 1,5mm | nt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | nt | 45 | hộp |
| 100 | Cáp điện thoại 2 Pair fii 16 | nt | 35 | m |
| 101 | Cáp mạng Cat 5e | nt | 35 | m |
| 102 | Bộ chia internet | nt | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm mạng 8 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | nt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,17 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,07 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,07 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | nt | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | nt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | nt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | nt | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34-27mm | nt | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê giảm nhựa D42-34mm | nt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co giảm ren trong đồng D27-21mm | nt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D27mm | nt | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D42mm | nt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cà rá 2 đầu ren ngoài D21mm | nt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | nt | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | nt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | nt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van đồng một chiều D42mm | nt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc nhông đồng D27m | nt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc nhông đồng D42m | nt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D27mm | nt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D42mm | nt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối giảm trơn D34-27mm | nt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm trơn D42-34mm | nt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | nt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,07 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,07 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | nt | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | nt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | nt | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | nt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | nt | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | nt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông giảm D90-60mm | nt | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông giảm D114-90mm | nt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông giảm D60-34mm | nt | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | nt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | nt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | nt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | nt | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | nt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống thông dầm D60mm | nt | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt lavabo+ xi phông + vòi chậu + phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương, kệ (7 món) | nt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao D40mm | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | nt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | nt | 3 | cái |
| 170 | Gia công ụ đỡ kim thu sét | nt | 3 | ck |
| 171 | Đai thu sét day xuống bằng thép mạ kẽm D10 | nt | 16 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 173 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 7,2 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | nt | 48,8 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | nt | 0,12 | 100m |
| 177 | Đào hầm tự hoại, đất cấp III | nt | 17,78 | m3 |
| 178 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 0,89 | m3 |
| 179 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 4,49 | m3 |
| 180 | Lát gạch chỉ | nt | 3,96 | m2 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,72 | m2 |
| 182 | Láng hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,96 | m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,01 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,1 | tấn |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,54 | m3 |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,01 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống thông hơi D34 | nt | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa có khoan lỗ xung quanh D114mm | nt | 0,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống dẫn phân D114mm | nt | 1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống thông hơi vượt qua mái D34mm | nt | 0,14 | 100m |
| 191 | Lớp than củi 30x50 | nt | 0,44 | m3 |
| 192 | Lớp sạn 10x30 | nt | 0,22 | m3 |
| 193 | Máng lọc | nt | 1,1 | m2 |
| B | KÈ ĐÁ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 54,09 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | nt | 119,64 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | nt | 60,13 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 8,95 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 80,9 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 54,03 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 5*40 mm của đường lăn, sân đỗ | nt | 65,46 | 10m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,62 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,28 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | nt | 8 | m |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | nt | 8,43 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 8,43 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 8,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | nt | 8,43 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi