Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647101-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200630708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2.161 triệu đồng, ngân sách thị xã 960 triệu đồng, nhân dân đóng góp và huy động khác 79 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 14:41:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS TK BVTC được duyệt 2,49 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 84,89 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 33,03 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 1,81 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,15 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 3,04 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 46,56 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 nt 66,73 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,34 100m3
10 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 1 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 1 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III nt 1 100m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,7 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,28 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,88 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 16,83 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 1,92 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,21 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,54 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 9,07 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,08 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 3,47 m3
23 Lắp dựng lan can sắt nt 46,44 m2
24 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 19,19 m3
25 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 48,21 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 nt 505,03 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 nt 688,9 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 nt 107,44 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 54,39 m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 2,78 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,65 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,93 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 24,2 m3
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 231,25 m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,28 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,05 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,09 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,13 m3
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 27,78 m2
40 Lắp dựng cửa khung Sắt nt 79,73 m2
41 Lắp dựng cửa đi, Cửa sổ nhựa lõi thép, một cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm nt 13,47 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 60,27 m2
43 Gia công xà gồ thép nt 3,17 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m nt 2,25 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 2,25 tấn
46 Cáp giằng xà gồ fi 10 nt 14 m
47 Cáp giằng vì kèo fi 20 nt 117 m
48 Tăng đơ giằng kèo nt 48 cái
49 Bulông M24x500 nt 36 cái
50 Bulông M20 nt 36 cái
51 Bulông M16 nt 60 cái
52 Bulông M14x60 nt 16 cái
53 Bulông M14x150 nt 16 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 207,26 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 6,83 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 1,22 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,18 tấn
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 12,19 m3
59 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 121,93 m2
60 Đắp chữ nt 1 Bộ
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 nt 121,93 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 121,93 m2
63 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm nt 264,89 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm nt 77,4 m2
65 Làm trần tôn lạnh nt 99,03 m2
66 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 59,76 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,66 m3
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 6,6 m2
69 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600 nt 425,16 m2
70 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương nt 19,6 m2
71 Ốp gạch cháy trang trí nt 3 m2
72 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước400x400 nt 74,55 m2
73 Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300 nt 23,12 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 300x120 nt 5,75 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x450 nt 85,32 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường nt 1.230,35 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 435,36 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.160,68 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 505,03 m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 6,51 100m2
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 3,4 100m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 4 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 22 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 22 bộ
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 13 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 11 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 17 cái
89 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 250 m
90 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 150 m
91 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 nt 70 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 100 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm nt 50 m
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe nt 7 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 3 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe nt 1 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 13 cái
98 Lắp đặt tủ điện tổng KT:300x400x100, dày 1,5mm nt 1 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 nt 45 hộp
100 Cáp điện thoại 2 Pair fii 16 nt 35 m
101 Cáp mạng Cat 5e nt 35 m
102 Bộ chia internet nt 1 bộ
103 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) nt 3 cái
104 Lắp đặt ổ cắm mạng 8 dây(bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) nt 3 cái
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 20 m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,17 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,07 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,07 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 15 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm nt 10 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 7 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 10 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm nt 5 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 5 cái
115 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm nt 10 cái
116 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm nt 5 cái
117 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm nt 5 cái
118 Lắp đặt tê giảm nhựa D34-27mm nt 15 cái
119 Lắp đặt tê giảm nhựa D42-34mm nt 4 cái
120 Lắp đặt co giảm ren trong đồng D27-21mm nt 10 cái
121 Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D27mm nt 15 cái
122 Lắp đặt nối ống1 đầu ren trong D42mm nt 5 cái
123 Lắp đặt cà rá 2 đầu ren ngoài D21mm nt 5 cái
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm nt 7 cái
125 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm nt 6 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm nt 2 cái
127 Lắp đặt van đồng một chiều D42mm nt 2 cái
128 Lắp đặt rắc nhông đồng D27m nt 4 cái
129 Lắp đặt rắc nhông đồng D42m nt 4 cái
130 Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D27mm nt 2 cái
131 Lắp đặt nối ống 2 đầu ren ngoài đồng D42mm nt 2 cái
132 Lắp đặt nối giảm trơn D34-27mm nt 4 cái
133 Lắp đặt nối giảm trơn D42-34mm nt 4 cái
134 Lắp đặt cầu chắn rác D60 nt 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,07 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,07 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,08 100m
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm nt 5 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 5 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm nt 5 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 10 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm nt 5 cái
145 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm nt 5 cái
146 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm nt 7 cái
147 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm nt 7 cái
148 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 5 cái
149 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm nt 5 cái
150 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm nt 7 cái
151 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm nt 5 cái
152 Lắp đặt măng sông giảm D90-60mm nt 5 cái
153 Lắp đặt măng sông giảm D114-90mm nt 5 cái
154 Lắp đặt măng sông giảm D60-34mm nt 7 cái
155 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm nt 5 cái
156 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm nt 6 cái
157 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm nt 6 cái
158 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm nt 7 cái
159 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm nt 4 cái
160 Lắp đặt ống thông dầm D60mm nt 0,05 100m
161 Lắp đặt chậu xí bệt nt 5 bộ
162 Lắp đặt lavabo+ xi phông + vòi chậu + phụ kiện nt 4 bộ
163 Lắp đặt gương, kệ (7 món) nt 2 cái
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 5 cái
166 Lắp đặt van phao D40mm nt 1 cái
167 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m nt 3 cái
169 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m nt 3 cái
170 Gia công ụ đỡ kim thu sét nt 3 ck
171 Đai thu sét day xuống bằng thép mạ kẽm D10 nt 16 cái
172 Gia công và đóng cọc chống sét nt 6 cọc
173 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 6 cọc
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm nt 7,2 m
175 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm nt 48,8 m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm nt 0,12 100m
177 Đào hầm tự hoại, đất cấp III nt 17,78 m3
178 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 0,89 m3
179 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 4,49 m3
180 Lát gạch chỉ nt 3,96 m2
181 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 18,72 m2
182 Láng hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 3,96 m2
183 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,01 100m2
184 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,1 tấn
185 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,54 m3
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,01 100m
187 Lắp đặt ống thông hơi D34 nt 1 100m
188 Lắp đặt ống nhựa có khoan lỗ xung quanh D114mm nt 0,08 100m
189 Lắp đặt ống dẫn phân D114mm nt 1 100m
190 Lắp đặt ống thông hơi vượt qua mái D34mm nt 0,14 100m
191 Lớp than củi 30x50 nt 0,44 m3
192 Lớp sạn 10x30 nt 0,22 m3
193 Máng lọc nt 1,1 m2
B KÈ ĐÁ - SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 54,09 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 119,64 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 nt 60,13 m3
4 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 nt 8,95 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 nt 80,9 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 54,03 m3
7 Cắt khe co 5*40 mm của đường lăn, sân đỗ nt 65,46 10m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,62 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,28 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,23 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm nt 8 m
C SAN NỀN
1 Đắp nền bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 nt 8,43 100m3
2 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 8,43 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 8,43 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III nt 8,43 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->