Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 08:34:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,797,273,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dep mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,537 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,315 | M3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,315 | M3 |
| 6 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,145 | M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,315 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,457 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | Tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | 100M3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | M3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,161 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | Tấn |
| 33 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | M3 |
| 34 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | M2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,818 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | Tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,916 | M3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | 100M2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | Tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,635 | M3 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | Tấn |
| 55 | Đào đất bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | M3 |
| 56 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | M2 |
| 57 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | M3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,858 | M3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | 100M2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | M3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100M2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100M3 |
| 77 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3 | M3 |
| 78 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,08 | M2 |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | M3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | M3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | M3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | M3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | M3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | M3 |
| 85 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M3 |
| 86 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,768 | M3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | M3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | M3 |
| 90 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | M3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,114 | M3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệụ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - Xây sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | M3 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhựa lỏi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,873 | M2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lổi sắt, kính trong dày 8mm - ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lỏi thép, kính mờ 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | M2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M2 |
| 97 | Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính trong dày 8mm (bao gồm ron cao su + chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,313 | M2 |
| 98 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trong dày 5mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M2 |
| 99 | Khung nhựa lõi sắt, kính an toàn màu xanh dày 5mm ( phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M2 |
| 100 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | M2 |
| 101 | Ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | Tấn |
| 103 | Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | M |
| 104 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100M2 |
| 105 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch gốm 75x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,195 | M2 |
| 106 | Chân tường ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | M2 |
| 107 | Ốp tường wc bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | M2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | M2 |
| 109 | Trát granitô cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,591 | M2 |
| 110 | Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,728 | M2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | Mét |
| 112 | Trát granitô bệ ngồi, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,733 | M2 |
| 113 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | M2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,49 | M2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,645 | M2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - trát không bả và sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,495 | M2 |
| 117 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,62 | M2 |
| 118 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,461 | M2 |
| 119 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,544 | M2 |
| 120 | Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | M2 |
| 121 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,84 | M2 |
| 122 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,56 | M2 |
| 123 | Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,756 | M2 |
| 124 | Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 - Không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,91 | M2 |
| 125 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,067 | M2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | Mét |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | Mét |
| 128 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,49 | M2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,645 | M2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,76 | M2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,888 | M2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,25 | M2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,533 | M2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,76 | M2 |
| 135 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,76 | M2 |
| 136 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm - Lát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | M2 |
| 137 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,35 | M2 |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | M2 |
| 139 | Lan can cầu thang tay vịn sắt tròn + song sắt tròn (sx theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | M2 |
| 140 | Tấm copact HPL dày 12mm (sx theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | M2 |
| 141 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | M2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,198 | 100M2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | 100M2 |
| 144 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100M3 |
| 145 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100M2 |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | M3 |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100M2 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | M3 |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M2 |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | M3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | M2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | M2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | M2 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100M3 |
| 160 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100M |
| 162 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100M |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 165 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 166 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 167 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 168 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 170 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 171 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 172 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 173 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 175 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 176 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 177 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 178 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 179 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 180 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 181 | Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 182 | Lắp đặt co ren trong D21 (thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 183 | Lắp đặt tê ren trong D21 (thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 185 | Lắp đặt bệ xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu treo (gồm xi phông, bộ xả....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt phểu thu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 194 | Lắp đặt khâu nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 197 | Lắp đặt van thau 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 198 | Lắp đặt van phao, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 199 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 200 | Chậu rửa inox (chậu đôi); vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 202 | Tủ điện 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 203 | Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 204 | Cầu dao chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 206 | Lắp đặt rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 207 | Lắp đặt vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 208 | Lắp đặt ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 209 | Bồn inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bồn |
| 210 | Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 211 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 212 | Bảng nội qui + tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 213 | Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 214 | Đào đất HG, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | M3 |
| 215 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | M2 |
| 216 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | M3 |
| 217 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100M2 |
| 218 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 219 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100M2 |
| 220 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 221 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M2 |
| 222 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 223 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 224 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 225 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | M3 |
| 226 | Trát tường HG, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,017 | M2 |
| 227 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | M2 |
| 228 | Đắp đất đào HG bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | M3 |
| 229 | Đào rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | M3 |
| 230 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | M2 |
| 231 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M3 |
| 232 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100M2 |
| 233 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M3 |
| 234 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100M2 |
| 235 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Tấn |
| 236 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Cái |
| 237 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 238 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100M2 |
| 239 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M3 |
| 240 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | M2 |
| 241 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | M3 |
| 243 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M3 |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M |
| 246 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | M3 |
| 247 | Đào đất HN bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100M3 |
| 248 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | M3 |
| 249 | Bê tông lót, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | M3 |
| 250 | Bê tông hồ nước, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | M3 |
| 251 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M2 |
| 252 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100M2 |
| 253 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100M2 |
| 254 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100M2 |
| 255 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 256 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | Tấn |
| 257 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 258 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 259 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | Tấn |
| 260 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 261 | Trát tường HN, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | M2 |
| 262 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | M2 |
| 263 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,604 | M2 |
| 264 | Trát trần, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M2 |
| 265 | Trát chi tiết, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | M2 |
| 266 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 267 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,756 | M2 |
| 268 | Quét flinkote chống thấm hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,756 | M2 |
| 269 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | M3 |
| 270 | Lắp tủ điện kim loại nổi KT 600X400X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 271 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 272 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 273 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 274 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 275 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 276 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 277 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 278 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 279 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 280 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 281 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 282 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 283 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Cái |
| 284 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 285 | Gia công và đóng cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 286 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 287 | Ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 288 | Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ +G (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 289 | Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 290 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 291 | Lắp công tắc điện 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 292 | Hạt dimmer quạt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 293 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 294 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 295 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 296 | Mặt nạ và khung 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 297 | Lắp đèn led 1x18w siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 298 | Lắp đèn led 1x10w siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 299 | Lắp đặt đèn exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 300 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 301 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | Mét |
| 302 | Cáp đồng bọc PVC CV - 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 303 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Mét |
| 304 | Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Mét |
| 305 | Cáp đồng bọc PVC CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 306 | Cáp đồng bọc PVC CV-5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 307 | Cáp đồng bọc PVC CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 308 | Cáp đồng bọc PVC CV-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 309 | Cáp đồng bọc PVC CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 310 | Cáp CXV - 2X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Mét |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Mét |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 314 | Ống nhựa TFP D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 315 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | PK |
| 316 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 51m, sx theo TCQT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 317 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 318 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 319 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 320 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 321 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 322 | Cáp đồng trần 48mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 323 | Cáp thoát sét bọc PVC 24KV-50MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | M |
| 324 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 325 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 326 | Kẹp giữ ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 327 | Hộp kiểm tra PVC sát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 328 | Bệ đở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn dep mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,054 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 6 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 19 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | M3 |
| 20 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | M2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 27 | Đào đất bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | M3 |
| 28 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | M2 |
| 29 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | M3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100M2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100M3 |
| 36 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | M3 |
| 37 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | M2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,681 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | M3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | M3 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhựa lỏi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | M2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lỏi thép, kính mờ 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | M2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | M2 |
| 47 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trong dày 5mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M2 |
| 48 | Ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 50 | Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | M |
| 51 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M2 |
| 52 | Trần thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | M2 |
| 53 | Chân tường ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | M2 |
| 54 | Ốp tường wc bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | M2 |
| 55 | Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | M2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | Mét |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,788 | M2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,663 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - trát không bả và sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | M2 |
| 60 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | M2 |
| 61 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 62 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | M2 |
| 63 | Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | M2 |
| 64 | Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 - Không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | M2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | Mét |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,788 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,663 | M2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | M2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,728 | M2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,063 | M2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | M2 |
| 74 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,516 | M2 |
| 75 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm - Lát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | M2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100M2 |
| 77 | Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100M3 |
| 78 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100M2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | M3 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100M2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | M3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | M3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | M2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | M2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | M2 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100M3 |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 99 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 100 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 101 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 102 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 103 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 110 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 111 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co ren trong D21 (thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt co ren trong D27 (thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt tê ren trong D21 (thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 119 | Lắp đặt bệ xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu treo (gồm xi phông, bộ xả....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt phểu thu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt khâu nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 134 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 135 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đèn led 1x18w siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 137 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 138 | Cáp đồng bọc PVC CV - 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Mét |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 140 | Tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịt |
| 141 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| C | NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU CẢI TẠO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường - NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,11 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột - NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần, chi tiết - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,395 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,11 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,635 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,335 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,35 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gổ + vệ sinh kính trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,58 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bông sắt + vệ sinh kính trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | M2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Sàn bê tông - Đục bỏ lớp vữa tạo dốc sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | M2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | M2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | M2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100M2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,8 | M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,18 | M3 |
| 3 | Cắt khe ron sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,18 | 10m |
| 4 | Xoa láng mặt BT + lăn rulô chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,8 | M2 |
| 5 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | Tấn |
| 6 | Thép V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9592 | KG |
| 7 | Thép C100 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | KG |
| 8 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,428 | KG |
| 9 | Ống inox D76 dày 3,0mm (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | M |
| 10 | Ống inox D60 dày 3,0mm (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | M2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L= 3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,988 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | M3 |
| 5 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,748 | M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100M3 |
| 14 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,853 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,467 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 -NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | M3 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | M2 |
| 30 | Hàng rào song sắt - ( sản xuất theo thiết kế vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,36 | M |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,92 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, giằng vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,448 | M2 |
| 33 | Trát trụ, cột rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,92 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm giằng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,328 | M2 |
| 36 | Sơn các dầm giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,248 | M2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,18 | M2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Đào đất thịt đắp đê bao chắn cát, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2561 | 100 M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2561 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi