Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635005-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200617139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 08:34:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,273,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Dọn dep mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 100M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,537 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,315 M3
5 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,315 M3
6 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,145 M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,315 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M2
9 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,457 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 Tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 100M3
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 M3
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,161 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 Tấn
33 Đào đất đà kiềng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 M3
34 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 M2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,818 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 Tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,916 M3
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 100M2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 Tấn
51 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,635 M3
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 100M2
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,719 Tấn
55 Đào đất bậc cấp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 M3
56 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 M2
57 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 M3
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,858 M3
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 Tấn
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 100M2
64 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 M3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100M2
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 Tấn
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100M3
77 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3 M3
78 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,08 M2
79 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,496 M3
80 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,794 M3
81 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 M3
82 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 M3
83 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 M3
84 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 M3
85 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M3
86 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M3
87 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,768 M3
88 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 M3
89 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 M3
90 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 M3
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,114 M3
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệụ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - Xây sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 M3
93 Lắp dựng cửa khung nhựa lỏi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,873 M2
94 Cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lổi sắt, kính trong dày 8mm - ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
95 Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lỏi thép, kính mờ 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 M2
96 Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M2
97 Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính trong dày 8mm (bao gồm ron cao su + chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,313 M2
98 Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trong dày 5mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M2
99 Khung nhựa lõi sắt, kính an toàn màu xanh dày 5mm ( phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 M2
100 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 M2
101 Ổ khoá tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
102 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 Tấn
103 Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5 M
104 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100M2
105 Ốp tường bồn hoa bằng gạch gốm 75x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,195 M2
106 Chân tường ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,22 M2
107 Ốp tường wc bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 M2
108 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 M2
109 Trát granitô cầu thang, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,591 M2
110 Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,728 M2
111 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 Mét
112 Trát granitô bệ ngồi, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,733 M2
113 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 M2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,49 M2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,645 M2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - trát không bả và sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,495 M2
117 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,62 M2
118 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,461 M2
119 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,544 M2
120 Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8 M2
121 Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,84 M2
122 Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,56 M2
123 Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,756 M2
124 Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 - Không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,91 M2
125 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,067 M2
126 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 Mét
127 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 Mét
128 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,49 M2
129 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,645 M2
130 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,76 M2
131 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,888 M2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,25 M2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,533 M2
134 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,76 M2
135 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,76 M2
136 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm - Lát nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 M2
137 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,35 M2
138 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,275 M2
139 Lan can cầu thang tay vịn sắt tròn + song sắt tròn (sx theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,275 M2
140 Tấm copact HPL dày 12mm (sx theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 M2
141 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,275 M2
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,198 100M2
143 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 100M2
144 Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100M3
145 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
146 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100M2
147 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 M3
148 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100M2
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 M3
152 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M2
153 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
154 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
155 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 M3
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 M2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,534 M2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 M2
159 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100M3
160 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
161 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100M
162 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100M
163 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
164 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
165 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
166 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
167 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
168 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
169 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
170 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
171 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
172 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
173 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
174 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
175 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
176 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
177 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
178 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
179 Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
180 Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
181 Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
182 Lắp đặt co ren trong D21 (thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
183 Lắp đặt tê ren trong D21 (thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
184 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
185 Lắp đặt bệ xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
186 Lắp đặt chậu tiểu treo (gồm xi phông, bộ xả....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
187 Lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
188 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
189 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
190 Lắp đặt phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
191 Lắp đặt vòi tắm hoa sen + vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
192 Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
193 Lắp đặt phểu thu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
194 Lắp đặt khâu nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
195 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
196 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
197 Lắp đặt van thau 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
198 Lắp đặt van phao, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
199 Lắp đặt van phao D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
200 Chậu rửa inox (chậu đôi); vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
201 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
202 Tủ điện 2way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
203 Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
204 Cầu dao chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
205 Lắp đặt rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
206 Lắp đặt rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
207 Lắp đặt vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
208 Lắp đặt ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
209 Bồn inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bồn
210 Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
211 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
212 Bảng nội qui + tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
213 Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
214 Đào đất HG, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,256 M3
215 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 M2
216 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 M3
217 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100M2
218 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
219 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100M2
220 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
221 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M2
222 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
223 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
224 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
225 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 M3
226 Trát tường HG, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,017 M2
227 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 M2
228 Đắp đất đào HG bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 M3
229 Đào rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 M3
230 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 M2
231 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 M3
232 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100M2
233 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 M3
234 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100M2
235 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 Tấn
236 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 Cái
237 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
238 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100M2
239 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M3
240 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 M2
241 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 M2
242 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 M3
243 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M3
244 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
245 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100M
246 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 M3
247 Đào đất HN bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100M3
248 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 M3
249 Bê tông lót, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 M3
250 Bê tông hồ nước, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,962 M3
251 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M2
252 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100M2
253 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100M2
254 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100M2
255 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 Tấn
256 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 Tấn
257 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 Tấn
258 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
259 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 Tấn
260 Sản xuất lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
261 Trát tường HN, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 M2
262 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 M2
263 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,604 M2
264 Trát trần, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M2
265 Trát chi tiết, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 M2
266 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M2
267 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,756 M2
268 Quét flinkote chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,756 M2
269 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,136 M3
270 Lắp tủ điện kim loại nổi KT 600X400X200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
271 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
272 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
273 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
274 Lắp đặt MCB 2P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
275 Lắp đặt MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
276 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
277 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
278 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
279 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
280 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
281 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
282 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
283 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 Cái
284 Cáp đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
285 Gia công và đóng cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
286 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
287 Ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
288 Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ +G (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
289 Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cái
290 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
291 Lắp công tắc điện 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
292 Hạt dimmer quạt âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
293 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
294 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
295 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
296 Mặt nạ và khung 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
297 Lắp đèn led 1x18w siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
298 Lắp đèn led 1x10w siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
299 Lắp đặt đèn exit có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
300 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
301 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 Mét
302 Cáp đồng bọc PVC CV - 2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
303 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 Mét
304 Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 Mét
305 Cáp đồng bọc PVC CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
306 Cáp đồng bọc PVC CV-5,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
307 Cáp đồng bọc PVC CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
308 Cáp đồng bọc PVC CV-11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
309 Cáp đồng bọc PVC CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
310 Cáp CXV - 2X50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
311 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 Mét
312 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 Mét
313 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
314 Ống nhựa TFP D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
315 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 PK
316 Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 51m, sx theo TCQT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kim
317 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
318 Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
319 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
320 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
321 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối
322 Cáp đồng trần 48mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
323 Cáp thoát sét bọc PVC 24KV-50MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 M
324 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
325 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
326 Kẹp giữ ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
327 Hộp kiểm tra PVC sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
328 Bệ đở kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Dọn dep mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,054 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
5 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
6 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100M2
9 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 Tấn
19 Đào đất đà kiềng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 M3
20 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 M2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 Tấn
27 Đào đất bậc cấp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 M3
28 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 M2
29 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 M3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100M2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100M3
36 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 M3
37 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,646 M2
38 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 M3
39 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 M3
40 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,681 M3
41 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 M3
42 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 M3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 M3
44 Lắp dựng cửa khung nhựa lỏi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 M2
45 Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lỏi thép, kính mờ 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 M2
46 Cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 M2
47 Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính trong dày 5mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M2
48 Ổ khoá tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
49 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 Tấn
50 Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 M
51 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M2
52 Trần thạch cao khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 M2
53 Chân tường ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 M2
54 Ốp tường wc bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,24 M2
55 Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 M2
56 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 Mét
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,788 M2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,663 M2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - trát không bả và sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,585 M2
60 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 M2
61 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
62 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 M2
63 Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,62 M2
64 Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 - Không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 M2
65 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 Mét
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
67 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,788 M2
68 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,663 M2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 M2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,728 M2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,063 M2
73 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 M2
74 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,516 M2
75 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm - Lát nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 M2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100M2
77 Đào đất hầm tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100M3
78 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100M2
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 M3
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100M2
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 M3
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M2
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 M3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 M2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,534 M2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 M2
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100M3
93 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
94 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
95 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
96 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
97 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
98 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
99 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
100 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
101 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
102 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
103 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
104 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
105 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
106 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
107 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
108 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
109 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
110 Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
111 Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
112 Lắp đặt khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
114 Lắp đặt khâu rút PVC D90x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
115 Lắp đặt co ren trong D21 (thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
116 Lắp đặt co ren trong D27 (thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 Lắp đặt tê ren trong D21 (thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
118 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
119 Lắp đặt bệ xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu treo (gồm xi phông, bộ xả....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
121 Lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
122 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
123 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
124 Lắp đặt phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
125 Lắp đặt vòi tắm hoa sen + vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
126 Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
127 Lắp đặt phểu thu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
128 Lắp đặt khâu nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
129 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
133 Lắp đặt MCB 2P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
134 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
135 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
136 Lắp đèn led 1x18w siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
137 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Mét
138 Cáp đồng bọc PVC CV - 2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Mét
139 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
140 Tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bịt
141 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
C NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU CẢI TẠO
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường - NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,11 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột - NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần, chi tiết - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,395 M2
7 Bả bằng ma tít vào tường - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,11 M2
9 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 M2
10 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,635 M2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,335 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,35 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gổ + vệ sinh kính trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,58 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bông sắt + vệ sinh kính trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,38 M2
17 Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cầu: Sàn bê tông - Đục bỏ lớp vữa tạo dốc sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,305 M2
18 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,305 M2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 M2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 M2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100M2
D SÂN ĐƯỜNG
1 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,8 M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,18 M3
3 Cắt khe ron sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,18 10m
4 Xoa láng mặt BT + lăn rulô chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,8 M2
5 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 Tấn
6 Thép V50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9592 KG
7 Thép C100 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,775 KG
8 Thép bản dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,428 KG
9 Ống inox D76 dày 3,0mm (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 M
10 Ống inox D60 dày 3,0mm (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 Tấn
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 M2
E HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100M3
2 Đóng cừ tràm L= 3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,988 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 M3
5 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,748 M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 Tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100M3
14 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,853 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 Tấn
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 Tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 Tấn
27 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,467 M3
28 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 -NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 M3
29 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 M2
30 Hàng rào song sắt - ( sản xuất theo thiết kế vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,36 M
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,92 M2
32 Trát xà dầm, giằng vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,448 M2
33 Trát trụ, cột rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 M2
34 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,92 M2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm giằng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,328 M2
36 Sơn các dầm giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,248 M2
37 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18 M2
F SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m2
2 Đào đất thịt đắp đê bao chắn cát, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6419 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6419 100M3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2561 100 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2561 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->