Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 14:21:00 đến ngày 2020-07-02 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,619,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dầm chủ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông đúc dầm, bê tông đá 1x2, mác 40Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 60,78 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Theo HSTKBV TC được duyệt | 161,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 8,18 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,33 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,73 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,69 | 100m |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,53 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,53 | tấn |
| 9 | Keo epoxy bịt đầu dầm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 11,52 | m2 |
| B | Bản mặt cầu, gờ chắnh bánh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính >10mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 4,08 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 30Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 27,67 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 25Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 6 | Lớp phòng nước | Theo HSTKBV TC được duyệt | 120 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm (đã bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| C | Bản kê | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 5,47 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,55 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTKBV TC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lát vỉa hè | Theo HSTKBV TC được duyệt | 49,2 | m2 |
| D | Gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 50 | kg |
| 3 | Vòng cao su | Theo HSTKBV TC được duyệt | 66 | cái |
| 4 | Ống nhựa chịu áp lực D35, L=320mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Nhựa đường | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,01 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo HSTKBV TC được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Keo epoxy | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,32 | m2 |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 150/162mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,1204 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 150mm, đoạn ống dài 6m | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,028 | 100m |
| 3 | Bộ nắp chắn rác | Theo HSTKBV TC được duyệt | 4 | bộ |
| F | Tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can cầu | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,45 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu long | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,45 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 450 | kg |
| 4 | Bu long | Theo HSTKBV TC được duyệt | 84 | bộ |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo HSTKBV TC được duyệt | 14 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,7167 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,42 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,42 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Tấm cao su | Theo HSTKBV TC được duyệt | 14 | m |
| H | Mố cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 5,03 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 6,16 | tấn |
| 3 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 30Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 113,25 | m3 |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 mác 25Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 10Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 4,74 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,9934 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,48 | m3 |
| I | Quá độ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,14 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,88 | tấn |
| 4 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 25Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 20,39 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 10Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 6,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,42 | m3 |
| J | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 6,38 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 30,35 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi, đá 1x2, mác 30Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 241,54 | m3 |
| 4 | Bơm vữa lấp lỗ siêu âm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 4,21 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, Ống siêu âm bằng thép D106,5/113,5mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 3,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, Ống siêu âm bằng thép D54,9/59,9mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 6,3 | 100m |
| 7 | Bộ nối | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1.440 | bộ |
| 8 | Nút bịt, đường kính nút bịt d=50mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Nút bịt, đường kính nút bịt d=100mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 12 | cái |
| K | Đường đầu cầu, Gia cố | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,4942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,6818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,4942 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,4369 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,2117 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,0209 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,0209 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,0209 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,0209 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 4,354 | m3 |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố (cát vàng) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 4,16 | 100m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 77,69 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,1886 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,55 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,55 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| L | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 5,53 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, đất cấp I | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I phần ngập đất | Theo HSTKBV TC được duyệt | 7,5 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép, đất cấp I phần không ngập đất | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép | Theo HSTKBV TC được duyệt | 7,5 | 100m |
| 7 | Cọc ván thép (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 800 | m |
| 8 | Sản xuất ống vách (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,6 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1000mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 48 | m |
| 10 | Nhổ ống vách | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 11 | Sản xuất hệ khung chống thép thi công (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 5,92 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo HSTKBV TC được duyệt | 5,92 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo HSTKBV TC được duyệt | 5,92 | tấn |
| 14 | Thép thi công các loại | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,6 | tấn |
| 15 | Gỗ thi công các loại | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1 | m3 |
| 16 | Khoan cọc nhồi (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm (độ sâu khoan ≤30m) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 180 | m |
| 17 | Khoan cọc nhồi (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm (độ sâu khoan >30m) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 127,44 | m |
| 18 | Khoan cọc nhồi (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đá vôi mầu xám xanh, xám trắng, phong hóa nhẹ nứt nẻ, vừa, cứng, rắn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 10,56 | m |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTKBV TC được duyệt | 5,44 | 100m3 |
| 20 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Theo HSTKBV TC được duyệt | 544,47 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 36 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 22 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1 | lần TN/1 cọc |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2 | cọc |
| 24 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo HSTKBV TC được duyệt | 6,13 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBV TC được duyệt | 3,99 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 3,03 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| M | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| N | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, mác 20Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 7,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 10Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,39 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất hệ kích, dầm căng (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 11,81 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTKBV TC được duyệt | 11,81 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTKBV TC được duyệt | 11,81 | tấn |
| O | Thi công nhịp | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm gánh (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,73 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm gánh | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,73 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ dầm gánh | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,73 | tấn |
| 4 | Vận chuyển dầm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu | Theo HSTKBV TC được duyệt | 12 | 1 dầm |
| P | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBV TC được duyệt | 55,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| Q | Cọc thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi, đá 1x2, mác 30Mpa | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,2 | m3 |
| 4 | Bộ nối | Theo HSTKBV TC được duyệt | 24 | bộ |
| R | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,2697 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,2697 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 1,1936 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 0,3124 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 6 | đoạn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2,0828 | 100m2 |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 25 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo công trường (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng 100W (khấu hao) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Dây điện 2x2,5mm | Theo HSTKBV TC được duyệt | 100 | m |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhân công 3/7) | Theo HSTKBV TC được duyệt | 110 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi