Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL Xây dựng Nông Thôn Mới xã Phổ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 11:19:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,652,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,51 | m3 |
| 3 | Công tác sơn, sơn cửa bằng sơn tổng hợp, sơn cửa kính, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,54 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100 m |
| 5 | Lắp bích thép, ĐK ống d=300mm, ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bích |
| 6 | Lắp đặt co cút thép nối bằng PP hàn, ĐK cút d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Ron cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), Chiều dày mặt đường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| B | VAN ĐIỀU ÁP, XÃ CẶN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 1m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van đồng, ĐK van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Co thép D300 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Ron cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Van xả cặn D63&D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Nẹp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | Kg |
| 13 | ống nhựa HPDE D63&75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Tê HDPE D63&D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | KÊNH 30X50 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,946 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1 tấn |
| 5 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,37 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 1m2 |
| 7 | Ván phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi