Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường đanl (Cô Hữu Hiệp - Dương Văn Quang)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường đanl (Cô Hữu Hiệp - Dương Văn Quang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 10:57:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ TC/100m2:0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,924 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy tạm tính 60% công lắp (Tháo đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,809 | 100m3 |
| 9 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,468 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,907 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,292 | 100m3 |
| 12 | Trải vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,286 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựn cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,199 | tấn |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - BỌNG D100 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, DK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,463 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 9 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 10 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG -GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=2,7m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,848 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cần treo thép gia cố máy taluy đường d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi