Gói thầu: 3255.19 0203096 CHCTTT XL2019 Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phụ vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Quảng Trị - CN Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 3255.19 0203096 CHCTTT XL2019 Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phụ vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 10:41:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,592,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0008 (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa) đến MXOPG (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS24 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,65 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,65 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| B | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0049 (xã Tà Long, huyện Đakrông) đến MX(QTI007-QTI050) (xã Đakrông, huyện Đakrông) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS24 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| C | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0095 (xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa) đến QTI0023 (xã Tân Long, huyện Hướng Hóa) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS24 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,85 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,85 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| D | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI8102 (Phường 4, thành phố Đông Hà) đến MX3(QTI0006-QTI8002) (Phường 4, Thành phố Đông Hà) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| E | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI8102 (Phường 4, thành phố Đông Hà) đến MX4(QTI0006-QTI8002) (Phường 4, Thành phố Đông Hà) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| F | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0008 (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa) đến QTI0430 (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS24 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| G | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0086 (xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa) đến MX(QTI0086-QTI0232) (xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | thanh |
| 22 | Phần trồng cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,458 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cột |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,184 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5775 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,801 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,801 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,97 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,97 | tấn |
| 35 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | Cột |
| H | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0088 (xã Hướng Lộc, huyện Hướng Hóa) đến QTI0214 (xã Thuận, huyện Hướng Hóa) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 255 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 117 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 372 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 372 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 117 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 255 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 11,5 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | thanh |
| 22 | Phần trồng cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 12,844 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | cột |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9 | m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,112 | m3 |
| 30 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột đến chân công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | Cột |
| I | Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0092 (xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh Linh) đến QTI0034 (xã Cam Thành, huyện Cam Lộ) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | km |
| 3 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 501 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 217 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 142 | bộ |
| 8 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 718 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 718 | cái |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo (Đoạn thuộc địa phận xã Vĩnh Ô) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 102 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 356 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,7 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | thanh |
| 22 | Phần xây dựng tuyến cáp quang treo (Đoạn thuộc địa phận xã Cam Thành) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 145 | bộ |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | km cáp |
| 28 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 30 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thanh |
| 31 | Phần trồng cột treo cáp thuộc địa phận xã Vĩnh Ô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 89,41 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 32,286 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 254 | cột |
| 35 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1416 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 39,54 | m3 |
| 38 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 81,192 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 21,747 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,332 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,465 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,815 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2375 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 35,1906 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 20,6391 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,607 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,005 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,937 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0025 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,1222 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9366 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6128 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,152 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8448 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 131,67 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 71,775 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 20,79 | tấn |
| 60 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 14,85 | tấn |
| 61 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,89 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 7,425 | tấn |
| 63 | Vận chuyển nước bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9986 | m3 |
| 64 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1047 | m3 |
| 65 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1151 | m3 |
| 66 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7965 | m3 |
| 67 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5841 | m3 |
| 68 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3983 | m3 |
| 69 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột tập kết đến chân công trình, bình quân 5 cột/ 1 vị trí, địa hình vận chuyển đồi núi, khe suối) | Tham khảo Phần II, chương V | 266 | Cột |
| 70 | Chi phí vận chuyển Đá dăm 2x4 từ điểm đầu tuyến cách trạm QTI0034 (xã Cam Thành) 10km đoạn giao đường nhựa với đường dất và vận chuyển đến hết đoạn tuyến đường đất, đá địa hình đồi núi, cự ly bình quân gia quyền 6km | Tham khảo Phần II, chương V | 52,65 | Tấn |
| 71 | Chi phí vận chuyển cát vàng từ điểm đầu tuyến cách trạm QTI0034 (xã Cam Thành) 10km đoạn giao đường nhựa với đường dất và vận chuyển đến hết đoạn tuyến đường đất, đá địa hình đồi núi, cự ly bình quân gia quyền 6km | Tham khảo Phần II, chương V | 30,38 | Tấn |
| 72 | Chi phí vận chuyển Xi Măng từ điểm đầu tuyến cách trạm QTI0034 (xã Cam Thành) 10km đoạn giao đường nhựa với đường dất và vận chuyển đến hết đoạn tuyến đường đất, đá địa hình đồi núi, cự ly bình quân gia quyền 6km | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Tấn |
| 73 | Phần trồng cột treo cáp thuộc địa phận xã Cam Thành | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 81,014 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 161 | cột |
| 76 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9632 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 24,63 | m3 |
| 79 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 50,88 | m3 |
| 80 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5465 | m3 |
| 81 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m (Kết hợp xe cải tiến) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5465 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9207 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,9207 | m3 |
| 84 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0742 | tấn |
| 85 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6909 | tấn |
| 86 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 79,695 | tấn |
| 87 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) | Tham khảo Phần II, chương V | 79,695 | tấn |
| 88 | Vận chuyển nước bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3596 | m3 |
| 89 | Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3596 | m3 |
| 90 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột tập kết đến chân công trình, bình quân 5 cột/ 1 vị trí) | Tham khảo Phần II, chương V | 165 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi