Gói thầu: 3255.19 0203096 CHCTTT XL2019 Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phụ vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652150-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Trị - CN Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 3255.19 0203096 CHCTTT XL2019 Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phụ vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20200338187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 10:41:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,592,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0008 (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa) đến MXOPG (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS24 Tham khảo Phần II, chương V 2,65 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 71 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 104 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 104 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 71 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,65 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
B Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0049 (xã Tà Long, huyện Đakrông) đến MX(QTI007-QTI050) (xã Đakrông, huyện Đakrông)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS24 Tham khảo Phần II, chương V 1 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
C Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0095 (xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa) đến QTI0023 (xã Tân Long, huyện Hướng Hóa)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS24 Tham khảo Phần II, chương V 2,85 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 76 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 112 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 36 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 76 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,85 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
D Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI8102 (Phường 4, thành phố Đông Hà) đến MX3(QTI0006-QTI8002) (Phường 4, Thành phố Đông Hà)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
E Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI8102 (Phường 4, thành phố Đông Hà) đến MX4(QTI0006-QTI8002) (Phường 4, Thành phố Đông Hà)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 0,9 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 36 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 36 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
F Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0008 (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa) đến QTI0430 (Thị Trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS24 Tham khảo Phần II, chương V 1 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
G Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0086 (xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa) đến MX(QTI0086-QTI0232) (xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 40 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
21 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m Tham khảo Phần II, chương V 4 thanh
22 Phần trồng cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,458 m3
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 7 cột
25 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 cột
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,084 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,05 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Tham khảo Phần II, chương V 2,184 m3
29 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,5775 m3
30 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 0,495 m3
31 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,801 m3
32 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 0,801 m3
33 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2,97 tấn
34 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 2,97 tấn
35 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột đến chân công trình) Tham khảo Phần II, chương V 7 Cột
H Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0088 (xã Hướng Lộc, huyện Hướng Hóa) đến QTI0214 (xã Thuận, huyện Hướng Hóa)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 11,5 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 255 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 117 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 69 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 20 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 60 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 372 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 372 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 117 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 69 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 255 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 11,5 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
21 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m Tham khảo Phần II, chương V 4 thanh
22 Phần trồng cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 12,844 m3
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 26 cột
25 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 cột
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,312 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,312 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 3,9 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,112 m3
30 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột đến chân công trình) Tham khảo Phần II, chương V 26 Cột
I Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QTI0092 (xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh Linh) đến QTI0034 (xã Cam Thành, huyện Cam Lộ)
1 Vật tư A cấp phần cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 22 km
3 Măng sông quang 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
4 ODF indoor 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 501 bộ
6 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 217 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 142 bộ
8 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 42 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 110 cái
10 Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
11 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 718 m
12 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 718 cái
13 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo (Đoạn thuộc địa phận xã Vĩnh Ô) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 152 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 102 bộ
17 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 356 bộ
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 12,7 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
21 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m Tham khảo Phần II, chương V 15 thanh
22 Phần xây dựng tuyến cáp quang treo (Đoạn thuộc địa phận xã Cam Thành) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
24 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 65 bộ
25 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
26 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 145 bộ
27 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 9,3 km cáp
28 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
30 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L70x70x7, loại sắt nối dài 3,0 m Tham khảo Phần II, chương V 2 thanh
31 Phần trồng cột treo cáp thuộc địa phận xã Vĩnh Ô Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 89,41 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 32,286 m3
34 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 254 cột
35 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 3,1416 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 39,54 m3
38 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 81,192 m3
39 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 21,747 m3
40 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 13,332 m3
41 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 3,465 m3
42 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ Tham khảo Phần II, chương V 2,475 m3
43 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ Tham khảo Phần II, chương V 1,815 m3
44 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ Tham khảo Phần II, chương V 1,2375 m3
45 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 35,1906 m3
46 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ Tham khảo Phần II, chương V 20,6391 m3
47 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 5,607 m3
48 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ Tham khảo Phần II, chương V 4,005 m3
49 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ Tham khảo Phần II, chương V 2,937 m3
50 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ Tham khảo Phần II, chương V 2,0025 m3
51 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 10,1222 tấn
52 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ Tham khảo Phần II, chương V 5,9366 tấn
53 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 1,6128 tấn
54 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ Tham khảo Phần II, chương V 1,152 tấn
55 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ Tham khảo Phần II, chương V 0,8448 tấn
56 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ Tham khảo Phần II, chương V 0,576 tấn
57 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 131,67 tấn
58 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ Tham khảo Phần II, chương V 71,775 tấn
59 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 20,79 tấn
60 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ Tham khảo Phần II, chương V 14,85 tấn
61 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ Tham khảo Phần II, chương V 10,89 tấn
62 Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ Tham khảo Phần II, chương V 7,425 tấn
63 Vận chuyển nước bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6,9986 m3
64 Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ Tham khảo Phần II, chương V 4,1047 m3
65 Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 15 độ <độ dốc<=20 độ Tham khảo Phần II, chương V 1,1151 m3
66 Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 20 độ <độ dốc<=25 độ Tham khảo Phần II, chương V 0,7965 m3
67 Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, 36 độ =<độ dốc<=40 độ Tham khảo Phần II, chương V 0,5841 m3
68 Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, Vận chuyển địa hình núi cheo leo hiểm trở có độ dốc >40 độ Tham khảo Phần II, chương V 0,3983 m3
69 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột tập kết đến chân công trình, bình quân 5 cột/ 1 vị trí, địa hình vận chuyển đồi núi, khe suối) Tham khảo Phần II, chương V 266 Cột
70 Chi phí vận chuyển Đá dăm 2x4 từ điểm đầu tuyến cách trạm QTI0034 (xã Cam Thành) 10km đoạn giao đường nhựa với đường dất và vận chuyển đến hết đoạn tuyến đường đất, đá địa hình đồi núi, cự ly bình quân gia quyền 6km Tham khảo Phần II, chương V 52,65 Tấn
71 Chi phí vận chuyển cát vàng từ điểm đầu tuyến cách trạm QTI0034 (xã Cam Thành) 10km đoạn giao đường nhựa với đường dất và vận chuyển đến hết đoạn tuyến đường đất, đá địa hình đồi núi, cự ly bình quân gia quyền 6km Tham khảo Phần II, chương V 30,38 Tấn
72 Chi phí vận chuyển Xi Măng từ điểm đầu tuyến cách trạm QTI0034 (xã Cam Thành) 10km đoạn giao đường nhựa với đường dất và vận chuyển đến hết đoạn tuyến đường đất, đá địa hình đồi núi, cự ly bình quân gia quyền 6km Tham khảo Phần II, chương V 10 Tấn
73 Phần trồng cột treo cáp thuộc địa phận xã Cam Thành Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 81,014 m3
75 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 161 cột
76 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 1,9632 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 24,63 m3
79 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 50,88 m3
80 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 13,5465 m3
81 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m (Kết hợp xe cải tiến) Tham khảo Phần II, chương V 13,5465 m3
82 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 21,9207 m3
83 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) Tham khảo Phần II, chương V 21,9207 m3
84 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 16,0742 tấn
85 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) Tham khảo Phần II, chương V 5,6909 tấn
86 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 79,695 tấn
87 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) Tham khảo Phần II, chương V 79,695 tấn
88 Vận chuyển nước bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4,3596 m3
89 Vận chuyển nước bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ (Kết hợp xe cải tiến) Tham khảo Phần II, chương V 4,3596 m3
90 Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 (Giá cột tập kết đến chân công trình, bình quân 5 cột/ 1 vị trí) Tham khảo Phần II, chương V 165 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->