Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:23:00 đến ngày 2020-06-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,594,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẢO TÀNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 327,477 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 164,806 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 346,187 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,857 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,435 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,479 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,235 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,217 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,982 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 247,675 | m2 |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,435 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 673,702 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,079 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi 250x70 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,97 | m |
| 24 | Cửa nhôm thanh Profile, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,576 | m2 |
| 25 | Vách nhôm thanh Profile, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 26 | Cửa pa nô gỗ lim Nam Phi dày 4.5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,014 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,761 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,97 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,014 | m2 cấu kiện |
| 30 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Cạo sơn cũ trên hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,169 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,169 | m2 |
| 33 | Lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7 | m |
| 34 | Trụ cái lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB-1P25A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,776 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,994 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,667 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,712 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,713 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,032 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,444 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,85 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,384 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,112 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,384 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 256,614 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 610x610x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Chân tảng 550x550x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,51 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m (gian giữa) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,209 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái nhà bít đốc, 4m<=H<8m (gian bên) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,164 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,38 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m (gian bên) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 9 | Gạch hoa chanh bờ mái (KT gạch 100x100x25mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | viên |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loại phức tạp, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 11 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,017 | m2 |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc, 4m<=H<8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,635 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H>4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,425 | m2 |
| 15 | Gạch gốm hoa chanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế, miết mạch chữ "công" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,668 | m2 |
| D | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤50cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,756 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,913 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,906 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,424 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,919 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành tròn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,061 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,282 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,098 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 6cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ, gỗ dày 6cm, kính an toàn 6.38 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,96 | m2 |
| 18 | Tay nắm cửa Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Gia công song tiện dày 6cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,314 | m2 |
| 20 | Đục chạm hoa văn trên gỗ (loại đơn giản) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,602 | m2 |
| 21 | Cắt CNC vách gỗ (nổi 1 mặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,514 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,999 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,217 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,565 | m3 |
| 26 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,831 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường kích thước 400x300x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P40A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P25A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 275 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270 | m |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| H | I - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,937 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,377 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,8 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,577 | m2 |
| I | II - Phần nề ngoã | |||
| 1 | Đắp mặt hổ phù, loại tô da, H<4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | mặt thú |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, loại tô da, H<4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,153 | m2 |
| 3 | Đắp chân, đầu cột + ngòi bút + chuôi kiếm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cá bức hoạ hoa văn trên tường, loại tô da, H<4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,998 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,714 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,461 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,046 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,229 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,398 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,374 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,132 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm định hình thanh profile | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,166 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm thanh Profile, kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - gạch 60x60 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,539 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - gạch 30x60 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,692 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,399 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,432 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,229 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,277 | m2 |
| K | Bể nước + Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,284 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,571 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,865 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,55 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| L | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| M | I - Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Đục hạt gạo trên đá bậc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,856 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | viên |
| N | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| P | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ga thu 60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm tự động Panasonic , công suất 125W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| T | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| U | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,993 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,709 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,911 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mầu trông cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,899 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,899 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,899 | 100m3 |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| W | Công tác đào, đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,558 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| X | Ga cống các loại | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,754 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,781 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,775 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lưới chắn rác KT 960*530 composit | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | 100m |
| Y | Cống tròn D400 (L=90.5m). | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,2 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,25 | mối nối |
| Z | Rãnh sỏi (L=37m). | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| AA | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| AB | Phần lát sân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 249,592 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,31 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.825,8 | m2 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "nhất" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 543,08 | m2 |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch thất KT 30x14x9cm, lát nghiêng, miết mạch chữ "công" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,95 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên dày 5cm, miết mạch chữ "công" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235,69 | m2 |
| AC | Bó vỉa, bó bồn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,521 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,351 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,005 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 133,66 | m |
| 10 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,416 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,516 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,516 | m2 |
| AD | Cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc cây, di chuyển, đào hố trồng cây, trồng lại cây (D gốc <=30cm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, di chuyển, đào hố trồng cây, trồng lại cây (D gốc <=50cm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,475 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 10 | Đầu cốt đồng M10-16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2+E-1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| AF | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AG | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,551 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,438 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,791 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,811 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,362 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,153 | m3 |
| 17 | Con tiện bê tông H=50cm (gồm cả công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 18 | Con tiện bê tông H=20cm (gồm cả công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,135 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,178 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,8 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 281,807 | m2 |
| 29 | Kính ô lồng đèn (kính dày 4cm, gồm cả công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,018 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 917,48 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,8 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 705,404 | m |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 484,619 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,926 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.268,925 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,571 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,037 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn sợi tóc 4W ánh sáng vàng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 409,62 | m |
| AH | TƯỜNG HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,182 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,812 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,366 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,202 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,111 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153,502 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,181 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 206,683 | m2 |
| 19 | Gạch gốm hoa chanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 231 | viên |
| AI | KHU PHỤC VỤ DU KHÁCH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,547 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.580,047 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi