Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658737-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chống mối
Số hiệu KHLCNT 20200635198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:23:00 đến ngày 2020-06-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,594,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO TÀNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 327,477 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 164,806 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 346,187 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,857 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0 100m3
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 204,435 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,083 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,479 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,096 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,322 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,097 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,769 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,235 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,217 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,982 m2
18 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 247,675 m2
20 Dán ngói trên mái nghiêng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 204,435 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 673,702 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 204,079 m2
23 Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi 250x70 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,97 m
24 Cửa nhôm thanh Profile, kính trắng dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,576 m2
25 Vách nhôm thanh Profile, kính trắng dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,94 m2
26 Cửa pa nô gỗ lim Nam Phi dày 4.5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,014 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,761 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,97 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,014 m2 cấu kiện
30 Khóa cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
31 Cạo sơn cũ trên hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,169 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,169 m2
33 Lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,7 m
34 Trụ cái lan can cầu thang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
37 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt aptomat MCB-1P25A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,776 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,231 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,438 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,994 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,667 m3
7 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,712 m3
8 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,713 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,717 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,216 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,966 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,032 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,148 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,201 100m3
19 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,444 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,404 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,096 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,922 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,85 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 121,384 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,112 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 207,2 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 121,384 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 256,614 m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 610x610x250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
2 Chân tảng 550x550x250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 tấm
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,741 m3
4 Đục hạt gạo trên bó đá xung quanh hiên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,51 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m (gian giữa) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 145,209 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái nhà bít đốc, 4m<=H<8m (gian bên) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,164 m2
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,38 m
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,bờ mái có hoa chanh, 4m<=H<8m (gian bên) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 m
9 Gạch hoa chanh bờ mái (KT gạch 100x100x25mm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210 viên
10 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loại phức tạp, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,642 m3
11 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,017 m2
12 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường, cánh phong, đấu nóc, 4m<=H<8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,635 m2
13 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 hiện vật
14 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da, H>4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,425 m2
15 Gạch gốm hoa chanh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 viên
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế, miết mạch chữ "công" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96,668 m2
D Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤50cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,756 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,913 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,906 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,355 m3
5 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,676 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,424 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,919 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành tròn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,46 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,061 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,159 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,375 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,067 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,282 m2
14 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,323 m3
15 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,098 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 6cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,5 m2
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ, gỗ dày 6cm, kính an toàn 6.38 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,96 m2
18 Tay nắm cửa Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
19 Gia công song tiện dày 6cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,314 m2
20 Đục chạm hoa văn trên gỗ (loại đơn giản) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,602 m2
21 Cắt CNC vách gỗ (nổi 1 mặt) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,514 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,999 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,217 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,44 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,565 m3
26 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,831 100m2
27 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,91 100m2
28 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,37 100m2
E PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1, Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường kích thước 400x300x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat MCCB-1P40A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB-1P25A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 275 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 270 m
G Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
H I - Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,93 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,473 m3
3 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,937 m3
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,239 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,239 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
13 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,188 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,81 m3
15 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,184 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,377 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,2 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,8 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,577 m2
I II - Phần nề ngoã
1 Đắp mặt hổ phù, loại tô da, H<4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 mặt thú
2 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, loại tô da, H<4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,153 m2
3 Đắp chân, đầu cột + ngòi bút + chuôi kiếm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Tu bổ, phục hồi cá bức hoạ hoa văn trên tường, loại tô da, H<4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,75 m2
5 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 m2
J PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,998 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,086 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,854 m3
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,714 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,288 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,133 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,158 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,461 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,364 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,185 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,041 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,133 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,246 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,281 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,43 m3
25 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,046 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,609 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,229 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,398 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,374 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,6 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,132 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,444 m2
33 Cửa nhôm định hình thanh profile Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,166 m2
34 Cửa nhôm thanh Profile, kính trắng dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,53 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - gạch 60x60 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,539 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - gạch 30x60 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,692 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,399 m2
39 Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,432 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,229 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,277 m2
K Bể nước + Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,284 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,206 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,242 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,098 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,124 m3
8 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,571 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,054 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,561 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,88 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,865 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,8 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,55 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,152 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,152 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,152 100m3
L PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
M I - Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,55 m3
2 Đục hạt gạo trên đá bậc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,856 m2
3 Sản xuất, lắp dựng gạch gốm hoa chanh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 viên
N PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
O Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại máng đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
P Phần phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
Q PHẦN NƯỚC
R Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa mặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt chậu rửa bát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt ga thu 60x60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van chặn PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
12 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Máy bơm tự động Panasonic , công suất 125W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
S Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,21 100m
2 Lắp đặt cút PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 cái
3 Lắp đặt cút PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt cút PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tê PPR D25/20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
T Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,195 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
U PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,993 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,709 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,911 100m3
5 Đắp đất mầu trông cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,706 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,899 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,899 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,899 100m3
V PHẦN THOÁT NƯỚC
W Công tác đào, đắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,434 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,448 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,558 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,352 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,885 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,13 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,426 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,852 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,852 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,852 100m3
X Ga cống các loại
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,099 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,754 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,781 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,384 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,215 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,109 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,775 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,624 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,509 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,208 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 cấu kiện
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
15 Lưới chắn rác KT 960*530 composit Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,215 100m
Y Cống tròn D400 (L=90.5m).
1 Lắp đặt đế cống D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 109 1 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,2 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,25 mối nối
Z Rãnh sỏi (L=37m).
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,11 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,74 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m
AA PHẦN SÂN VƯỜN
AB Phần lát sân
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 249,592 m3
2 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,31 m2
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,099 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,131 100m3
5 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.825,8 m2
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "nhất" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 543,08 m2
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch thất KT 30x14x9cm, lát nghiêng, miết mạch chữ "công" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 97,95 m2
8 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên dày 5cm, miết mạch chữ "công" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,4 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 235,69 m2
AC Bó vỉa, bó bồn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,521 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,318 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,118 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,236 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,236 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,236 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,351 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,005 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 133,66 m
10 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,416 m3
11 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,208 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,516 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,516 m2
AD Cây xanh
1 Đào gốc cây, di chuyển, đào hố trồng cây, trồng lại cây (D gốc <=30cm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 gốc cây
2 Đào gốc cây, di chuyển, đào hố trồng cây, trồng lại cây (D gốc <=50cm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cây
AE PHẦN ĐIỆN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,475 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,518 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,26 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,467 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,184 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cột
7 Lắp đặt khung móng cột thép M16x260x260x500 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cọc
10 Đầu cốt đồng M10-16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 144 cái
11 Rải dây đồng trần M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8 100m
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bảng
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2+E-1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m
16 Rải cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2+E-1x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,68 100m
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5 100m
AF PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
AG TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,57 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,502 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,551 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,438 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,791 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,137 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,248 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,526 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,372 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,372 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,372 100m3
14 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,811 m3
15 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,362 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,153 m3
17 Con tiện bê tông H=50cm (gồm cả công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 386 cái
18 Con tiện bê tông H=20cm (gồm cả công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 386 cái
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,481 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,14 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,452 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,177 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,357 m3
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,135 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,178 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 278,8 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 281,807 m2
29 Kính ô lồng đèn (kính dày 4cm, gồm cả công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,018 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 917,48 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,8 m
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 705,404 m
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 484,619 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 103,926 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.268,925 m2
36 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,744 m2
37 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,571 m2
38 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,037 m2
39 Lắp đặt đèn sợi tóc 4W ánh sáng vàng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 409,62 m
AH TƯỜNG HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,182 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,106 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,812 m3
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,366 m3
5 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,202 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,139 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,115 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,525 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,039 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 100m3
13 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,88 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,953 m3
15 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,111 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 153,502 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,181 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 206,683 m2
19 Gạch gốm hoa chanh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 231 viên
AI KHU PHỤC VỤ DU KHÁCH
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,547 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,6 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.580,047 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->