Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục công trình(bao gồm thiết bị PCCC và thử tỉnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục công trình(bao gồm thiết bị PCCC và thử tỉnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 09:57:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,312,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,5213 | 100M3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m đất cấp I, kích thước cọc D350 | Theo phần II, chương V, HSMT | 57,75 | 100M |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, loại D350 | Theo phần II, chương V, HSMT | 420 | Mối nối |
| 4 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,181 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm | Theo phần II, chương V, HSMT | 21,6508 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo phần II, chương V, HSMT | 106,7428 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4864 | 100M2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 28,075 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,2128 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,997 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m (BT đổ tại chỗ) | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3354 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,792 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4648 | 100M2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 23,2293 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2265 | 100M2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 34,2739 | M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 16,4005 | M3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 33,8336 | M3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,5621 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan tam cấp, sảnh trệt | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3931 | 100M2 |
| 21 | Đắp cát móng bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8404 | 100M3 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,0762 | 100M3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,0762 | 100M3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,6892 | M3 |
| 25 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,3361 | 100M2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3192 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2128 | M3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 24,2663 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,3683 | 100M2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 25,7835 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu 1 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,6594 | 100M2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 37,86 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống sàn mái cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,854 | 100M2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 30,8331 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,5207 | 100M2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 46,9776 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống sàn mái cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,8722 | 100M2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 17,6055 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,3474 | 100M2 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,2313 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6463 | 100M2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,0824 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6977 | 100M2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,4804 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,8482 | 100M2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,1408 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5163 | 100M2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,7546 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,9049 | 100M2 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,506 | M3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4614 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,1655 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3122 | 100M2 |
| 54 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2848 | 100M2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg | Theo phần II, chương V, HSMT | 45 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <= 10kg | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0801 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5843 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,8735 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6309 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,4355 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,4087 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,7263 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1124 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4587 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0679 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường dốc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3923 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,4726 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,3144 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,1922 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,0654 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,8785 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, đan trệt, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,8076 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan trệt, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2125 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 11,615 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0268 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,557 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính >10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,7184 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,3393 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính >10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6319 | Tấn |
| 80 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,194 | M3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,1441 | M3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 99,651 | M2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 246,241 | M2 |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,2505 | M3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 21,2525 | M2 |
| 86 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6945 | M3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,4725 | M2 |
| 88 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,7522 | M3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 25,0891 | M3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 12,3503 | M3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,4148 | M3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,3762 | M3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0945 | M3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 27,285 | M3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 12,7659 | M3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,8388 | M3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 8,8572 | M3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1058 | M3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 8,643 | M3 |
| 100 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,1151 | M3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,2834 | M3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 8,0444 | M3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,642 | M3 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x2cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,0604 | M3 |
| 105 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,04 | M2 |
| 106 | Lắp đặt lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo phần II, chương V, HSMT | 241,92 | M2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 595,8513 | M2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 230,319 | M2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 63,569 | M2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 78,114 | M2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 33,17 | M2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 325,8513 | M2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 316,16 | M2 |
| 114 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 991,18 | M2 |
| 115 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 94,5856 | M2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 95,262 | M2 |
| 117 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 205,758 | M2 |
| 118 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 46,14 | M2 |
| 119 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 140,24 | M2 |
| 120 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 25,668 | M2 |
| 121 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 56,7 | M2 |
| 122 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 273,896 | M2 |
| 123 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 277,812 | M2 |
| 124 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 285,492 | M2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 55,1166 | M2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 59,97 | M2 |
| 127 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo phần II, chương V, HSMT | 84,0736 | M2 |
| 128 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,8407 | Tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,8407 | Tấn |
| 130 | Lắp dựng máng xối tole | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,9056 | 100M2 |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 8,0657 | 100M2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2178 | 100M2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo phần II, chương V, HSMT | 194,29 | M2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 | Theo phần II, chương V, HSMT | 15,6 | M2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,8 | M2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 380 | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,08 | M2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,2746 | M2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,3 | M2 |
| 139 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa | Theo phần II, chương V, HSMT | 149,6346 | M2 |
| 140 | Lắp dựng kèo inox | Theo phần II, chương V, HSMT | 21,78 | M2 |
| 141 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo phần II, chương V, HSMT | 65,272 | M2 |
| 142 | Sản xuất lan can | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6914 | Tấn |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 927,2368 | Mét |
| 144 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,508 | 10m |
| 145 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 96,86 | M2 |
| 146 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 953,542 | M2 |
| 147 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Theo phần II, chương V, HSMT | 46,2 | M2 |
| 148 | Sản xuất thép làm khung trần | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2617 | Tấn |
| 149 | Lắp dựng thép làm khung trần | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2617 | Tấn |
| 150 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo phần II, chương V, HSMT | 659,4203 | M2 |
| 151 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Theo phần II, chương V, HSMT | 1.767,958 | M2 |
| 152 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo phần II, chương V, HSMT | 308,433 | M2 |
| 153 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Theo phần II, chương V, HSMT | 447,2189 | M2 |
| 154 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,3428 | M2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 2.427,3783 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 755,6519 | M2 |
| 157 | Lắp dựng thang inox | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,719 | M2 |
| 158 | Lắp đặt cầu hút nhiệt | Theo phần II, chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 12,4341 | 100M2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN (Khối 06 phòng học): | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x70mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 42 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 105/80 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4 | 100M |
| 3 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 42 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,48 | 100M |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 75 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,73 | 100M |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt tuyến cáp hạ thế | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 30,6 | M3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, chương V, HSMT | 30,6 | M3 |
| 10 | Lắp đặt ống sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo phần II, chương V, HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường, 10 module | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P - 50A | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V, HSMT | 54 | Bộ |
| 16 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V, HSMT | 25 | Bộ |
| 17 | Lắp đèn Downlight led 18W | Theo phần II, chương V, HSMT | 28 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo 55W | Theo phần II, chương V, HSMT | 36 | Cái |
| 19 | Lắp công tắc đơn một chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Theo phần II, chương V, HSMT | 19 | Cái |
| 20 | Lắp công tắc đôi một chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp công tắc ba một chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Theo phần II, chương V, HSMT | 4 | Bảng |
| 23 | Lắp đặt bộ ba dimmer 10A hộp mặt âm tường | Theo phần II, chương V, HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, ba chấu 15A lắp nổi + hộp mặt | Theo phần II, chương V, HSMT | 18 | Cái |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 627 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 59 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 375 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2.240 | Mét |
| 29 | Lắp đặt ống điện cứng, đường kính ống 20mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 848 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống điện cứng, đường kính ống 32mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 208 | Mét |
| 31 | Lắp đặt đèn LED pha 70W | Theo phần II, chương V, HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 200x200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khởi động từ 2P - 6A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rơ le thời gian | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì sứ 2A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 86 | Mét |
| 38 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 88,5 | Mét |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P - 125A - 50KA | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P - 60A - 10KA | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KA | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P - 60A - 6KA | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KA | Theo phần II, chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống dòng dò và bảo vệ quá tải | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt ampe kế | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt vol kế | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5A | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 500x300x150 (2 lớp) | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Hộp |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt hố tiếp đất an toàn | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Hộp |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa D16 - 2,4m | Theo phần II, chương V, HSMT | 5 | Cọc |
| 56 | Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 17 | Mét |
| 57 | Lắp đặt ống điện cứng, đường kính ống 32mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 9 | Mét |
| 58 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,76 | M3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,76 | M3 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (Khối 06 phòng học): | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính BV 65m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 60mm dày 2,1mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,06 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống STK D27 dày1,9mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,08 | 100M |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa fi16 - 2,4m | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng ĐK 70mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 26 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng ĐK 50MM2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 29 | Mét |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Kẹp đồng | Theo phần II, chương V, HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Cáp không rỉ | Theo phần II, chương V, HSMT | 38 | Cái |
| 10 | Tăng đơ không Rỉ | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Sản xuất bass liên kết kim thu sét | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0513 | Tấn |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (Khối 06 phòng học): | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo phần II, chương V, HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, chương V, HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + kính | Theo phần II, chương V, HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 17 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng D27mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng D34mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt romine inox D21mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D21mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,39 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D27mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,76 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D34mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D42mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,13 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,22 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,02 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D140mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,09 | 100M |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27/21 | Theo phần II, chương V, HSMT | 47 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo,D34/27mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/42 | Theo phần II, chương V, HSMT | 32 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D21mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 134 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D21mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 30 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 51 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 59 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt máy nước nóng kiểu liên tục | Theo phần II, chương V, HSMT | 12 | Bộ |
| E | THOÁT NƯỚC (Khối 06 phòng học): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4 | 100M |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/140mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,285 | 100M |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,41 | 100M |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,28 | 100M |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,728 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc BTLT D100, chiều dài đoạn cọc 4m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,6 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,5 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,528 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <= 45cm, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo phần II, chương V, HSMT | 11,4 | M3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,8946 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn mái, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,24 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0027 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,028 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,0186 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,8482 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6729 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0231 | Tấn |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0202 | Tấn |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0354 | Tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 47,6 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 24 | M2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 71,6 | M2 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm 2 Hp | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,04 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,01 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 110mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,06 | 100M |
| 5 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,01 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,01 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,18 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,18 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van, đường kính van 49mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt lúp bê nhựa D60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt lúp bê nhựa D114mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt phao tự động D49mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Mét |
| 2 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 30 | Mét |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 20 | Mét |
| 4 | Lắp đặt thùng điện tôn 200x250 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 20A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp bảng điện, kích thước bàng 150x200mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt puli sứ loại 35x35 vào tường | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,33 | 100M |
| I | NHÀ ĐẶT MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0674 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0449 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT D100, chiều dài đoạn cọc 4m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,2864 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,0745 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,088 | 100M2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6303 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1174 | 100M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,828 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1104 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,972 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0069 | 100M2 |
| 13 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,111 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ máy bơm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0145 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0691 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1059 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,031 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0975 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0196 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0841 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0407 | Tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0456 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0456 | Tấn |
| 24 | Sản xuất giằng mái thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0785 | Tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1857 | 100M2 |
| 26 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,72 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1736 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,476 | M3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,6291 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,4 | M2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 11,28 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 11,73 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 25,407 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 23,671 | M2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,25 | M2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,25 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo phần II, chương V, HSMT | 23,671 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo phần II, chương V, HSMT | 25,407 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V, HSMT | 15,93 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 23,671 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 25,407 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,4 | M2 |
| 43 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,8 | M2 |
| 44 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,647 | 100M2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,176 | M3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan nền | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,647 | 100M2 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp bảng điện, kích thước bàng 200x300mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 25 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 45 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 8 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện | Theo phần II, chương V, HSMT | 15 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 16mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 6 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nhựa luồn dây điện, đường kính ống 21mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 45 | Mét |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cọc |
| 16 | Lắp bảng thùng điện tôn, kích thước 250x200mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khối | Theo phần II, chương V, HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo động + đèn tích hợp | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo phần II, chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo phần II, chương V, HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo phần II, chương V, HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo phần II, chương V, HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1.510 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 10 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 465 | Mét |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Theo phần II, chương V, HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo phần II, chương V, HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, bảng nội quy | Theo phần II, chương V, HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bơm động cơ xăng Q=30m3/h, H=40m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy, cuộn vòi D50-20m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy, cuộn vòi D65-20m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt ngàm tổng hợp 65/50 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0824 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0549 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc đá, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,414 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8558 | M3 |
| 5 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1156 | 100M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,9248 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,1368 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật (bê tông đổ tại chỗ) | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,032 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,225 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,036 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,55 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,055 | 100M2 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0172 | 100M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,532 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1024 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,112 | 100M2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,084 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ (bê tông đổ tại chỗ) lanh tô | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0168 | 100M2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,5757 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống sàn mái, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2339 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0355 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,037 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1023 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,035 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1934 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <= 4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,009 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2112 | Tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8182 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3936 | M3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,2034 | M3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, cao >50m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,256 | M3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 32,034 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 32,034 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,936 | M2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 15,36 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,84 | M2 |
| 38 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,84 | M2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,784 | M2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,46 | M2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 76,56 | Mét |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0796 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0796 | Tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2209 | 100M2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 9 | M2 |
| 46 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,56 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,77 | M2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,07 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo phần II, chương V, HSMT | 66,036 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V, HSMT | 37,824 | M2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 58,5108 | M2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 45,3492 | M2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5645 | 100M2 |
| 54 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp ổ cắm điện | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp công tắc điện | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 200x300mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Hộp |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 20 | Mét |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Mét |
| 61 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | Mét |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện, đặt nổi | Theo phần II, chương V, HSMT | 12 | Mét |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,073 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc đá, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1725 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,432 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,948 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,024 | 100M2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,421 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0608 | 100M2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,3675 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1368 | 100M2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,08 | 100M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,92 | M3 |
| 12 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,492 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan nền, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0972 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0233 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0113 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,03 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0337 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1438 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền nhà xe, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3376 | Tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5806 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5806 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1071 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1364 | Tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2437 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2496 | Tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6579 | 100M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 14,3894 | M2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,3347 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,5948 | M2 |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,6383 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc đá 100x100, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,935 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 9,9905 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 21,7686 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6512 | 100M2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,3171 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,7903 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5166 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,473 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 13,6478 | M3 |
| 11 | Bê tông lót đáy đà kiềng, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 9,0986 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,3649 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,9592 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8633 | 100M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,5792 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <=16m | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5804 | 100M2 |
| 17 | Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,0922 | 100M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,4097 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3208 | 100M2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5896 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1528 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,7758 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4965 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,7415 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4846 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,2008 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1365 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0554 | Tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 23,846 | M3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 21,2388 | M3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,896 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 663,236 | M2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 179,708 | M2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 144,37 | M2 |
| 35 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 27,0659 | M2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 296,976 | Mét |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 42,6458 | M2 |
| 38 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp loại nan16x16 mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3671 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt | Theo phần II, chương V, HSMT | 20,5275 | M2 |
| 40 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,0129 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo phần II, chương V, HSMT | 123,0984 | M2 |
| 42 | Lắp dựng song sắt tường rào | Theo phần II, chương V, HSMT | 32,18 | M2 |
| 43 | Vẽ chữ bảng tên trường | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp chụp đầu hàng rào | Theo phần II, chương V, HSMT | 401 | Cái |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo phần II, chương V, HSMT | 663,236 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V, HSMT | 343,0239 | M2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 1.006,2599 | M2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo phần II, chương V, HSMT | 351,6118 | M2 |
| 49 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,1255 | M3 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8022 | M3 |
| 51 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1003 | 100M2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,308 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,3306 | M3 |
| 54 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,0899 | M3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 27,6708 | M2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,8368 | M2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,0367 | M2 |
| 58 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 12,8248 | M2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 31,28 | Mét |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo phần II, chương V, HSMT | 12,8492 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V, HSMT | 12,8492 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cột cờ | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Đắp cát nền công trình | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,0663 | M3 |
| 64 | Đắp đất trồng hoa | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,3455 | M3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,0563 | M3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,496 | M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,3606 | M3 |
| 68 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 0,5Km | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,36 | 100 M3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,18 | 100M |
| O | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 9,996 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,028 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 187,772 | M2 |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Theo phần II, chương V, HSMT | 346,092 | M3 |
| 5 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 8,3233 | 100M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 78,4912 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan sân | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,5402 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,1762 | Tấn |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, chương V, HSMT | 11,45 | 100M2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 184,8 | M2 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,0927 | 100M3 |
| 12 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,572 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 11,0783 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ (bê tông đổ tại chỗ) đan hố ga, mương thoát nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4304 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 14,8664 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ (bê tông đổ tại chỗ) đan hố ga, mương thoát nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,9664 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,882 | M3 |
| 18 | Lót mũ chống mất nước | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,147 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,41 | 100M2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo phần II, chương V, HSMT | 227 | Cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,805 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8708 | Tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 20,8605 | M3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,925 | M3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 238,23 | M2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 65,871 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ống BTLT DƯL đường kính 400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ống BTLT DƯL đường kính 400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | đoạn |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3 | cái |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2169 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,6218 | m3 |
| 7 | Khử trùng ống nước, đường kính 60mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,1 | 100m |
| Q | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (Mặt đường): | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m | Theo phần II, chương V, HSMT | 6,2356 | 100M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,295 | 100M3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,825 | 100M3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,2305 | 100M2 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,3772 | 100M3 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,1477 | 100M3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,65 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,65 | 100M2 |
| R | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (Gờ bó vỉa + bó nền + vỉa hè): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,099 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3409 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <= 250cm | Theo phần II, chương V, HSMT | 7,0244 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm | Theo phần II, chương V, HSMT | 3,279 | M3 |
| 5 | Xây bó nền bằng gạch 5x10x20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 8,744 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 65,58 | m2 |
| 7 | Nền cát đầm chặt, 30cm trên cùng K>=0.95 (vỉa hè) | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,7325 | 100M3 |
| 8 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 57,749 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng 300x300x50 màu vàng, vữa lót mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 577,49 | M2 |
| S | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây (1,2m x 1,2m) | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,9956 | M3 |
| 2 | Lót vửa hố trồng cây dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo phần II, chương V, HSMT | 13,26 | M2 |
| 3 | Bê tông bó trồng cây đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo phần II, chương V, HSMT | 2,72 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5304 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố trồng cây, đường kính <=10 mm | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0706 | Tấn |
| 6 | Trồng cây xanh | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,17 | 100 cây |
| 7 | Mua đất sử dụng trồng cây | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0734 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m - Ôtô 7 tấn | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0734 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km - Ôtô 7 tấn | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0734 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất trồng cây | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0734 | m3 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,2 | lần/100 cây |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Tuyến cống thoát nước): | |||
| 1 | Đào cát công trình bằng máy đào <= 0,8m3 | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,8515 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,792 | 100m |
| 3 | Bê tông lót đá 4*6 M100 | Theo phần II, chương V, HSMT | 16,5 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2 M200 đổ tại chỗ | Theo phần II, chương V, HSMT | 10,96 | M3 |
| 5 | Bê tông đà hố ga đá 1*2 M200 đổ tại chỗ | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,44 | M3 |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1*2 M200 đúc sẵn | Theo phần II, chương V, HSMT | 5,52 | M3 |
| 7 | Bê tông dale đá 1*2 M200 đúc sẵn | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,5348 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống ngang đường | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,8363 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà hố ga | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại gối cống | Theo phần II, chương V, HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại lưỡi gà hố ga | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép hố ga, Þ<=10 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,4396 | Tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga, Þ<=18 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0394 | Tấn |
| 15 | Cốt thép đà hố ga và lưới chắn rác | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0832 | Tấn |
| 16 | Thép tấm, thép hình lưới chắn rác | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,073 | Tấn |
| 17 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dale, gối cống, lưỡi gà, Đk Þ<=10 | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,3982 | Tấn |
| 18 | Thép hình khung bọc cạnh nắp dale | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,2537 | Tấn |
| 19 | Thép tấm nắp dale | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,0053 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt cống BTCT Þ600 vĩa hè đoạn 4m | Theo phần II, chương V, HSMT | 45 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt cống BTCT Þ600 qua đường đoạn 4m | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt cống BTCT Þ600 vĩa hè đoạn 2m | Theo phần II, chương V, HSMT | 2 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt cống BTCT Þ600 qua đường đoạn 2m | Theo phần II, chương V, HSMT | 1 | đoạn |
| 24 | Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm | Theo phần II, chương V, HSMT | 88 | 1 mối nối |
| 25 | Lắp cấu kiện đúc sẵn, tấm dale, lưỡi gà…. | Theo phần II, chương V, HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng <=250kg | Theo phần II, chương V, HSMT | 276 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống PVC Ø21 gối cống | Theo phần II, chương V, HSMT | 0,552 | 100M |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V, HSMT | 4,5047 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi