Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục công trình(bao gồm thiết bị PCCC và thử tỉnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664449-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây lắp các hạng mục công trình(bao gồm thiết bị PCCC và thử tỉnh)
Số hiệu KHLCNT 20200334513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 09:57:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,312,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 2,5213 100M3
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m đất cấp I, kích thước cọc D350 Theo phần II, chương V, HSMT 57,75 100M
3 Nối cọc ống BTCT, loại D350 Theo phần II, chương V, HSMT 420 Mối nối
4 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo phần II, chương V, HSMT 2,181 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm Theo phần II, chương V, HSMT 21,6508 M3
6 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo phần II, chương V, HSMT 106,7428 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo phần II, chương V, HSMT 0,4864 100M2
8 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 28,075 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo phần II, chương V, HSMT 1,2128 100M2
10 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo phần II, chương V, HSMT 1,997 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m (BT đổ tại chỗ) Theo phần II, chương V, HSMT 0,3354 100M2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 3,792 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,4648 100M2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 23,2293 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,2265 100M2
16 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 34,2739 M3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 16,4005 M3
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 33,8336 M3
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 5,5621 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan tam cấp, sảnh trệt Theo phần II, chương V, HSMT 0,3931 100M2
21 Đắp cát móng bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo phần II, chương V, HSMT 0,8404 100M3
22 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km Theo phần II, chương V, HSMT 3,0762 100M3
23 Đắp cát tôn nền bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo phần II, chương V, HSMT 3,0762 100M3
24 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 10,6892 M3
25 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 1,3361 100M2
26 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 0,3192 M3
27 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,2128 M3
28 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 24,2663 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 4,3683 100M2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 25,7835 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu 1 Theo phần II, chương V, HSMT 2,6594 100M2
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 37,86 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống sàn mái cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 4,854 100M2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 30,8331 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 3,5207 100M2
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 46,9776 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống sàn mái cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 5,8722 100M2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 17,6055 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 2,3474 100M2
40 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 3,2313 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,6463 100M2
42 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 7,0824 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) Theo phần II, chương V, HSMT 0,6977 100M2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 7,4804 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 1,8482 100M2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 2,1408 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,5163 100M2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 10,7546 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 2,9049 100M2
50 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 1,506 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,4614 100M2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 4,1655 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, chương V, HSMT 0,3122 100M2
54 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 0,2848 100M2
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg Theo phần II, chương V, HSMT 45 Cái
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <= 10kg Theo phần II, chương V, HSMT 0,0801 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,5843 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 5,8735 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,6309 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,4355 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,4087 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm Theo phần II, chương V, HSMT 7,7263 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,1124 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,4587 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0679 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường dốc, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,3923 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,4726 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 5,3144 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 3,1922 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,0654 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 4,8785 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, đan trệt, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 5,8076 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan trệt, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,2125 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 11,615 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0268 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,557 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính >10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,7184 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 2,3393 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính >10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,6319 Tấn
80 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 7,194 M3
81 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 2,1441 M3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 99,651 M2
83 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 246,241 M2
84 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 4,2505 M3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 21,2525 M2
86 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,6945 M3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 3,4725 M2
88 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 3,7522 M3
89 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 25,0891 M3
90 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 12,3503 M3
91 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 7,4148 M3
92 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 7,3762 M3
93 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,0945 M3
94 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 27,285 M3
95 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 12,7659 M3
96 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 6,8388 M3
97 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 8,8572 M3
98 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,1058 M3
99 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 8,643 M3
100 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 1,1151 M3
101 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 1,2834 M3
102 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 8,0444 M3
103 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,642 M3
104 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x2cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 5,0604 M3
105 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 1,04 M2
106 Lắp đặt lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo phần II, chương V, HSMT 241,92 M2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 595,8513 M2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 230,319 M2
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 63,569 M2
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 78,114 M2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 33,17 M2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 325,8513 M2
113 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 316,16 M2
114 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 991,18 M2
115 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 94,5856 M2
116 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 95,262 M2
117 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 205,758 M2
118 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 46,14 M2
119 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 140,24 M2
120 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 25,668 M2
121 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 56,7 M2
122 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 273,896 M2
123 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 277,812 M2
124 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 285,492 M2
125 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Theo phần II, chương V, HSMT 55,1166 M2
126 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Theo phần II, chương V, HSMT 59,97 M2
127 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Theo phần II, chương V, HSMT 84,0736 M2
128 Sản xuất xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 5,8407 Tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 5,8407 Tấn
130 Lắp dựng máng xối tole Theo phần II, chương V, HSMT 2,9056 100M2
131 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo phần II, chương V, HSMT 8,0657 100M2
132 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo phần II, chương V, HSMT 0,2178 100M2
133 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 Theo phần II, chương V, HSMT 194,29 M2
134 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 Theo phần II, chương V, HSMT 15,6 M2
135 Lắp dựng cửa khung inox Theo phần II, chương V, HSMT 4,8 M2
136 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 380 Theo phần II, chương V, HSMT 10,08 M2
137 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, chương V, HSMT 2,2746 M2
138 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, chương V, HSMT 1,3 M2
139 Lắp dựng hoa bảo vệ cửa Theo phần II, chương V, HSMT 149,6346 M2
140 Lắp dựng kèo inox Theo phần II, chương V, HSMT 21,78 M2
141 Lắp dựng lam chắn nắng Theo phần II, chương V, HSMT 65,272 M2
142 Sản xuất lan can Theo phần II, chương V, HSMT 0,6914 Tấn
143 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 927,2368 Mét
144 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Theo phần II, chương V, HSMT 3,508 10m
145 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 96,86 M2
146 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 953,542 M2
147 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Theo phần II, chương V, HSMT 46,2 M2
148 Sản xuất thép làm khung trần Theo phần II, chương V, HSMT 0,2617 Tấn
149 Lắp dựng thép làm khung trần Theo phần II, chương V, HSMT 0,2617 Tấn
150 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo phần II, chương V, HSMT 659,4203 M2
151 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Theo phần II, chương V, HSMT 1.767,958 M2
152 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo phần II, chương V, HSMT 308,433 M2
153 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Theo phần II, chương V, HSMT 447,2189 M2
154 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, chương V, HSMT 6,3428 M2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 2.427,3783 M2
156 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 755,6519 M2
157 Lắp dựng thang inox Theo phần II, chương V, HSMT 1,719 M2
158 Lắp đặt cầu hút nhiệt Theo phần II, chương V, HSMT 4 Cái
159 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 12,4341 100M2
B HỆ THỐNG ĐIỆN (Khối 06 phòng học):
1 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x70mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 42 Mét
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 105/80 Theo phần II, chương V, HSMT 0,4 100M
3 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 42 Mét
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 Theo phần II, chương V, HSMT 0,48 100M
5 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 75 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 Theo phần II, chương V, HSMT 0,73 100M
7 Phụ kiện lắp đặt tuyến cáp hạ thế Theo phần II, chương V, HSMT 1
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 30,6 M3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo phần II, chương V, HSMT 30,6 M3
10 Lắp đặt ống sứ cảnh báo cáp ngầm Theo phần II, chương V, HSMT 10 Cái
11 Lắp đặt tủ điện âm tường, 10 module Theo phần II, chương V, HSMT 2 Hộp
12 Lắp đặt MCB 3P - 50A Theo phần II, chương V, HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt MCB 2P - 25A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 2P - 10A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
15 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo phần II, chương V, HSMT 54 Bộ
16 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóng Theo phần II, chương V, HSMT 25 Bộ
17 Lắp đèn Downlight led 18W Theo phần II, chương V, HSMT 28 Bộ
18 Lắp đặt quạt đảo 55W Theo phần II, chương V, HSMT 36 Cái
19 Lắp công tắc đơn một chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Theo phần II, chương V, HSMT 19 Cái
20 Lắp công tắc đôi một chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Theo phần II, chương V, HSMT 2 Cái
21 Lắp công tắc ba một chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Theo phần II, chương V, HSMT 6 Cái
22 Lắp đặt công tắc đơn hai chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt Theo phần II, chương V, HSMT 4 Bảng
23 Lắp đặt bộ ba dimmer 10A hộp mặt âm tường Theo phần II, chương V, HSMT 12 Cái
24 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, ba chấu 15A lắp nổi + hộp mặt Theo phần II, chương V, HSMT 18 Cái
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 627 Mét
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 59 Mét
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 375 Mét
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 2.240 Mét
29 Lắp đặt ống điện cứng, đường kính ống 20mm Theo phần II, chương V, HSMT 848 Mét
30 Lắp đặt ống điện cứng, đường kính ống 32mm Theo phần II, chương V, HSMT 208 Mét
31 Lắp đặt đèn LED pha 70W Theo phần II, chương V, HSMT 5 Bộ
32 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 200x200 Theo phần II, chương V, HSMT 1 Hộp
33 Lắp đặt MCB 1P - 6A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
34 Lắp đặt khởi động từ 2P - 6A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt rơ le thời gian Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
36 Lắp đặt cầu chì sứ 2A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
37 Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm Theo phần II, chương V, HSMT 86 Mét
38 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 88,5 Mét
39 Lắp đặt MCB 3P - 125A - 50KA Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
40 Lắp đặt MCB 3P - 60A - 10KA Theo phần II, chương V, HSMT 3 Cái
41 Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KA Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
42 Lắp đặt MCB 2P - 60A - 6KA Theo phần II, chương V, HSMT 6 Cái
43 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6KA Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
44 Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KA Theo phần II, chương V, HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống dòng dò và bảo vệ quá tải Theo phần II, chương V, HSMT 6 Bộ
46 Lắp đặt ampe kế Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
47 Lắp đặt vol kế Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
48 Lắp đặt cầu chì 2A Theo phần II, chương V, HSMT 3 Cái
49 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5A Theo phần II, chương V, HSMT 3 Bộ
50 Lắp đặt đèn báo pha Theo phần II, chương V, HSMT 3 Bộ
51 Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 500x300x150 (2 lớp) Theo phần II, chương V, HSMT 1 Hộp
52 Lắp đặt tủ điện 6 module Theo phần II, chương V, HSMT 6 Hộp
53 Phụ kiện lắp đặt tủ điện Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
54 Lắp đặt hố tiếp đất an toàn Theo phần II, chương V, HSMT 1 Hộp
55 Đóng cọc tiếp địa D16 - 2,4m Theo phần II, chương V, HSMT 5 Cọc
56 Kéo rải cáp đồng trần, loại dây 1x22mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 17 Mét
57 Lắp đặt ống điện cứng, đường kính ống 32mm Theo phần II, chương V, HSMT 9 Mét
58 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 6,76 M3
59 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo phần II, chương V, HSMT 6,76 M3
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (Khối 06 phòng học):
1 Lắp đặt kim thu sét, bán kính BV 65m Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 60mm dày 2,1mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,06 100M
3 Lắp đặt ống STK D27 dày1,9mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,08 100M
4 Đóng cọc tiếp địa fi16 - 2,4m Theo phần II, chương V, HSMT 6 Cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng ĐK 70mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 26 Mét
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng ĐK 50MM2 Theo phần II, chương V, HSMT 29 Mét
7 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo phần II, chương V, HSMT 1 Hộp
8 Kẹp đồng Theo phần II, chương V, HSMT 9 Cái
9 Cáp không rỉ Theo phần II, chương V, HSMT 38 Cái
10 Tăng đơ không Rỉ Theo phần II, chương V, HSMT 3 Cái
11 Sản xuất bass liên kết kim thu sét Theo phần II, chương V, HSMT 0,0513 Tấn
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (Khối 06 phòng học):
1 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo phần II, chương V, HSMT 36 Bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, chương V, HSMT 18 Bộ
4 Lắp đặt lavabo + kính Theo phần II, chương V, HSMT 25 Cái
5 Lắp đặt phểu thu inox 200x200 Theo phần II, chương V, HSMT 17 Cái
6 Lắp đặt van đồng D27mm Theo phần II, chương V, HSMT 5 Cái
7 Lắp đặt van đồng D34mm Theo phần II, chương V, HSMT 5 Cái
8 Lắp đặt romine inox D21mm Theo phần II, chương V, HSMT 32 Bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D21mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,39 100M
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D27mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,76 100M
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D34mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 100M
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D42mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,13 100M
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,22 100M
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,02 100M
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D140mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,09 100M
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27/21 Theo phần II, chương V, HSMT 47 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo,D34/27mm Theo phần II, chương V, HSMT 28 Cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/42 Theo phần II, chương V, HSMT 32 Cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D21mm Theo phần II, chương V, HSMT 134 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D21mm Theo phần II, chương V, HSMT 30 Cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27mm Theo phần II, chương V, HSMT 15 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D27mm Theo phần II, chương V, HSMT 51 Cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90mm Theo phần II, chương V, HSMT 59 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90mm Theo phần II, chương V, HSMT 6 Cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt máy nước nóng kiểu liên tục Theo phần II, chương V, HSMT 12 Bộ
E THOÁT NƯỚC (Khối 06 phòng học):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,4 100M
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140mm Theo phần II, chương V, HSMT 11 Cái
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 140mm Theo phần II, chương V, HSMT 32 Cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/140mm Theo phần II, chương V, HSMT 6 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,285 100M
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo phần II, chương V, HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo phần II, chương V, HSMT 6 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,41 100M
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 6 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 14 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,28 100M
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 0,728 100M3
2 Đóng cọc BTLT D100, chiều dài đoạn cọc 4m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 5,6 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 3,5 M3
4 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo phần II, chương V, HSMT 6,528 M3
5 Bê tông tường dày <= 45cm, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo phần II, chương V, HSMT 11,4 M3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo phần II, chương V, HSMT 2,8946 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn mái, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,24 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Theo phần II, chương V, HSMT 0,0027 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,028 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,0186 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,8482 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,6729 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0231 Tấn
14 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo phần II, chương V, HSMT 0,0202 Tấn
15 Sản xuất hệ khung dàn Theo phần II, chương V, HSMT 0,0354 Tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 47,6 M2
17 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 24 M2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo phần II, chương V, HSMT 71,6 M2
G CẤP NƯỚC
1 Cung cấp máy bơm 2 Hp Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,04 100M
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,01 100M
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 110mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,06 100M
5 Lắp đặt cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo phần II, chương V, HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,01 100M
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,01 100M
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,18 100M
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,18 100M
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Theo phần II, chương V, HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo phần II, chương V, HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt van, đường kính van 49mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt lúp bê nhựa D60mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt lúp bê nhựa D114mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt phao tự động D49mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
H CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 3 Mét
2 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 30 Mét
3 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 20 Mét
4 Lắp đặt thùng điện tôn 200x250 Theo phần II, chương V, HSMT 1 Hộp
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 20A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
6 Lắp bảng điện, kích thước bàng 150x200mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt puli sứ loại 35x35 vào tường Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,33 100M
I NHÀ ĐẶT MÁY
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 0,0674 100M3
2 Đắp cát móng bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo phần II, chương V, HSMT 0,0449 100M3
3 Đóng cọc BTCT D100, chiều dài đoạn cọc 4m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 0,6 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 1,2864 M3
5 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 2,0745 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo phần II, chương V, HSMT 0,088 100M2
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,6303 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,1174 100M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,828 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,1104 100M2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,972 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,0069 100M2
13 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,111 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ máy bơm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0145 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0691 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,1059 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,031 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0975 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0196 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0841 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0407 Tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 0,0456 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 0,0456 Tấn
24 Sản xuất giằng mái thép Theo phần II, chương V, HSMT 0,0785 Tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,1857 100M2
26 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,72 M3
27 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,1736 M3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 1,476 M3
29 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 1,6291 M3
30 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 2,4 M2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 11,28 M2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 11,73 M2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 25,407 M2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 23,671 M2
35 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 6,25 M2
36 Làm trần bằng tấm nhựa Theo phần II, chương V, HSMT 6,25 M2
37 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo phần II, chương V, HSMT 23,671 M2
38 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo phần II, chương V, HSMT 25,407 M2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo phần II, chương V, HSMT 15,93 M2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 23,671 M2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 25,407 M2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, chương V, HSMT 2,4 M2
43 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo phần II, chương V, HSMT 4,8 M2
44 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 0,647 100M2
45 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 5,176 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan nền Theo phần II, chương V, HSMT 0,647 100M2
J CẤP ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
2 Lắp ổ cắm điện loại ba Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
3 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
4 Lắp bảng điện, kích thước bàng 200x300mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 25 Mét
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 1 Mét
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 45 Mét
10 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 8 Mét
11 Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện Theo phần II, chương V, HSMT 15 Mét
12 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 16mm Theo phần II, chương V, HSMT 6 Mét
13 Lắp đặt ống nhựa nhựa luồn dây điện, đường kính ống 21mm Theo phần II, chương V, HSMT 45 Mét
14 Lắp đặt quạt treo tường Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cọc
16 Lắp bảng thùng điện tôn, kích thước 250x200mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khối Theo phần II, chương V, HSMT 30 Bộ
3 Lắp đặt còi báo động + đèn tích hợp Theo phần II, chương V, HSMT 3 Bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo phần II, chương V, HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo phần II, chương V, HSMT 4 Cái
6 Lắp đặt đèn báo phòng Theo phần II, chương V, HSMT 12 Bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo phần II, chương V, HSMT 8 Cái
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo phần II, chương V, HSMT 4 Bộ
9 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 1.510 Mét
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 10 Mét
11 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo phần II, chương V, HSMT 465 Mét
12 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo phần II, chương V, HSMT 10 Cái
13 Lắp đặt bình chữa cháy ABC Theo phần II, chương V, HSMT 10 Cái
14 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy Theo phần II, chương V, HSMT 10 Cái
15 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, bảng nội quy Theo phần II, chương V, HSMT 10 Cái
16 Lắp đặt bơm động cơ xăng Q=30m3/h, H=40m Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy, cuộn vòi D50-20m Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
18 Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy, cuộn vòi D65-20m Theo phần II, chương V, HSMT 1 Hộp
19 Lắp đặt ngàm tổng hợp 65/50 Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
20 Phụ kiện lắp đặt đường dây Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
L NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 0,0824 100M3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, chương V, HSMT 0,0549 100M3
3 Đóng cọc đá, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo phần II, chương V, HSMT 0,414 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 0,8558 M3
5 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 0,1156 100M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,9248 M3
7 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 1,1368 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật (bê tông đổ tại chỗ) Theo phần II, chương V, HSMT 0,032 100M2
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,225 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,036 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,55 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,055 100M2
13 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, chương V, HSMT 0,0172 100M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,532 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,1024 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,8 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,112 100M2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,084 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ (bê tông đổ tại chỗ) lanh tô Theo phần II, chương V, HSMT 0,0168 100M2
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 1,5757 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống sàn mái, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,2339 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0355 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,037 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,1023 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,035 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,1934 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <= 4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,009 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,2112 Tấn
29 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,8182 M3
30 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,3936 M3
31 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 3,2034 M3
32 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, cao >50m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,256 M3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 32,034 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 32,034 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 3,936 M2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 15,36 M2
37 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 7,84 M2
38 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 7,84 M2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 6,784 M2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Theo phần II, chương V, HSMT 2,46 M2
41 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 76,56 Mét
42 Sản xuất xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 0,0796 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 0,0796 Tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,2209 100M2
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 9 M2
46 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 2,56 M2
47 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo phần II, chương V, HSMT 5,77 M2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, chương V, HSMT 5,07 M2
49 Bả bằng ma tít vào tường Theo phần II, chương V, HSMT 66,036 M2
50 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo phần II, chương V, HSMT 37,824 M2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 58,5108 M2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 45,3492 M2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,5645 100M2
54 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
55 Lắp ổ cắm điện Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
56 Lắp công tắc điện Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
57 Lắp đặt bảng điện nhựa, kích thước 200x300mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 Hộp
58 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
59 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 20 Mét
60 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 1 Mét
61 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo phần II, chương V, HSMT 3 Mét
62 Lắp đặt ống nhựa vuông luồn dây điện, đặt nổi Theo phần II, chương V, HSMT 12 Mét
63 Lắp đặt quạt treo tường Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
M NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 0,073 100M3
2 Đóng cọc đá, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo phần II, chương V, HSMT 0,1725 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 0,432 M3
4 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,948 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo phần II, chương V, HSMT 0,024 100M2
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,421 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,0608 100M2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 1,3675 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,1368 100M2
10 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, chương V, HSMT 0,08 100M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 4,92 M3
12 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 0,492 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan nền, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,0972 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0233 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0113 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,03 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0337 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,1438 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền nhà xe, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,3376 Tấn
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m Theo phần II, chương V, HSMT 0,5806 Tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Theo phần II, chương V, HSMT 0,5806 Tấn
22 Sản xuất cột bằng thép hình Theo phần II, chương V, HSMT 0,1071 Tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, chương V, HSMT 0,1364 Tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 0,2437 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, chương V, HSMT 0,2496 Tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,6579 100M2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo phần II, chương V, HSMT 14,3894 M2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo phần II, chương V, HSMT 7,3347 M2
29 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo phần II, chương V, HSMT 7,5948 M2
N HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 4,6383 100M3
2 Đóng cọc đá 100x100, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo phần II, chương V, HSMT 7,935 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 9,9905 M3
4 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 21,7686 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo phần II, chương V, HSMT 0,6512 100M2
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 3,3171 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 7,7903 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,5166 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 1,473 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 13,6478 M3
11 Bê tông lót đáy đà kiềng, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 9,0986 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 1,3649 100M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 3,9592 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,8633 100M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 2,5792 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống xà dầm, giằng cao <=16m Theo phần II, chương V, HSMT 0,5804 100M2
17 Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, chương V, HSMT 3,0922 100M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 1,4097 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, chương V, HSMT 0,3208 100M2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,5896 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, chương V, HSMT 0,1528 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,7758 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,4965 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,7415 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,4846 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo phần II, chương V, HSMT 2,2008 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,1365 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0554 Tấn
29 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 23,846 M3
30 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 21,2388 M3
31 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 4,896 M3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 663,236 M2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 179,708 M2
34 Trát xà dầm, vữa mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 144,37 M2
35 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 27,0659 M2
36 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 296,976 Mét
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Theo phần II, chương V, HSMT 42,6458 M2
38 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp loại nan16x16 mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,3671 Tấn
39 Lắp dựng cửa sắt Theo phần II, chương V, HSMT 20,5275 M2
40 Sản xuất hàng rào song sắt Theo phần II, chương V, HSMT 3,0129 Tấn
41 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo phần II, chương V, HSMT 123,0984 M2
42 Lắp dựng song sắt tường rào Theo phần II, chương V, HSMT 32,18 M2
43 Vẽ chữ bảng tên trường Theo phần II, chương V, HSMT 1 Bộ
44 Lắp chụp đầu hàng rào Theo phần II, chương V, HSMT 401 Cái
45 Bả bằng ma tít vào tường Theo phần II, chương V, HSMT 663,236 M2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo phần II, chương V, HSMT 343,0239 M2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 1.006,2599 M2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo phần II, chương V, HSMT 351,6118 M2
49 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Theo phần II, chương V, HSMT 2,1255 M3
50 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 0,8022 M3
51 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 0,1003 100M2
52 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 0,308 M3
53 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 1,3306 M3
54 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 1,0899 M3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 27,6708 M2
56 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Theo phần II, chương V, HSMT 3,8368 M2
57 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Theo phần II, chương V, HSMT 6,0367 M2
58 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 12,8248 M2
59 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 31,28 Mét
60 Bả bằng ma tít vào tường Theo phần II, chương V, HSMT 12,8492 M2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, chương V, HSMT 12,8492 M2
62 Lắp dựng cột cờ Theo phần II, chương V, HSMT 1 Cái
63 Đắp cát nền công trình Theo phần II, chương V, HSMT 1,0663 M3
64 Đắp đất trồng hoa Theo phần II, chương V, HSMT 3,3455 M3
65 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 10,0563 M3
66 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 2,496 M3
67 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 7,3606 M3
68 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 0,5Km Theo phần II, chương V, HSMT 7,36 100 M3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,18 100M
O ĐƯỜNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 9,996 M3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 2,028 M3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 187,772 M2
4 Đắp đất trồng cây Theo phần II, chương V, HSMT 346,092 M3
5 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 8,3233 100M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 78,4912 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đan sân Theo phần II, chương V, HSMT 1,5402 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo phần II, chương V, HSMT 4,1762 Tấn
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, chương V, HSMT 11,45 100M2
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo phần II, chương V, HSMT 184,8 M2
11 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 1,0927 100M3
12 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 1,572 100M2
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 11,0783 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ (bê tông đổ tại chỗ) đan hố ga, mương thoát nước Theo phần II, chương V, HSMT 0,4304 100M2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 14,8664 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ (bê tông đổ tại chỗ) đan hố ga, mương thoát nước Theo phần II, chương V, HSMT 2,9664 100M2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo phần II, chương V, HSMT 6,882 M3
18 Lót mũ chống mất nước Theo phần II, chương V, HSMT 1,147 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo phần II, chương V, HSMT 0,41 100M2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo phần II, chương V, HSMT 227 Cái
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,805 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,8708 Tấn
23 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 20,8605 M3
24 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 5,925 M3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 238,23 M2
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 65,871 M2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ống BTLT DƯL đường kính 400mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 đoạn
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ống BTLT DƯL đường kính 400mm Theo phần II, chương V, HSMT 3 đoạn
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo phần II, chương V, HSMT 3 mối nối
30 Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm Theo phần II, chương V, HSMT 3 cái
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào mương đặt ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 0,22 100m3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, chương V, HSMT 0,2169 100M3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,1 100m
4 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 1 cái
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,1 100m
6 Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa Theo phần II, chương V, HSMT 0,6218 m3
7 Khử trùng ống nước, đường kính 60mm Theo phần II, chương V, HSMT 1,1 100m
Q HỆ THỐNG GIAO THÔNG (Mặt đường):
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m Theo phần II, chương V, HSMT 6,2356 100M3
2 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, chương V, HSMT 2,295 100M3
3 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo phần II, chương V, HSMT 3,825 100M3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo phần II, chương V, HSMT 10,2305 100M2
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo phần II, chương V, HSMT 1,3772 100M3
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới Theo phần II, chương V, HSMT 1,1477 100M3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo phần II, chương V, HSMT 7,65 100M2
8 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo phần II, chương V, HSMT 7,65 100M2
R HỆ THỐNG GIAO THÔNG (Gờ bó vỉa + bó nền + vỉa hè):
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm Theo phần II, chương V, HSMT 3,099 M3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa Theo phần II, chương V, HSMT 0,3409 100m2
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <= 250cm Theo phần II, chương V, HSMT 7,0244 M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm Theo phần II, chương V, HSMT 3,279 M3
5 Xây bó nền bằng gạch 5x10x20cm, vữa xi măng mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 8,744 M3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 65,58 m2
7 Nền cát đầm chặt, 30cm trên cùng K>=0.95 (vỉa hè) Theo phần II, chương V, HSMT 1,7325 100M3
8 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo phần II, chương V, HSMT 57,749 m3
9 Lát gạch xi măng 300x300x50 màu vàng, vữa lót mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 577,49 M2
S CÂY XANH
1 Đào đất hố trồng cây (1,2m x 1,2m) Theo phần II, chương V, HSMT 10,9956 M3
2 Lót vửa hố trồng cây dầy 3cm, vữa mác 75 Theo phần II, chương V, HSMT 13,26 M2
3 Bê tông bó trồng cây đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo phần II, chương V, HSMT 2,72 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Theo phần II, chương V, HSMT 0,5304 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố trồng cây, đường kính <=10 mm Theo phần II, chương V, HSMT 0,0706 Tấn
6 Trồng cây xanh Theo phần II, chương V, HSMT 0,17 100 cây
7 Mua đất sử dụng trồng cây Theo phần II, chương V, HSMT 0,0734 100M3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m - Ôtô 7 tấn Theo phần II, chương V, HSMT 0,0734 100M3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km - Ôtô 7 tấn Theo phần II, chương V, HSMT 0,0734 100M3
10 Đắp đất trồng cây Theo phần II, chương V, HSMT 0,0734 m3
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo phần II, chương V, HSMT 10,2 lần/100 cây
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Tuyến cống thoát nước):
1 Đào cát công trình bằng máy đào <= 0,8m3 Theo phần II, chương V, HSMT 5,8515 100M3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo phần II, chương V, HSMT 1,792 100m
3 Bê tông lót đá 4*6 M100 Theo phần II, chương V, HSMT 16,5 M3
4 Bê tông móng đá 1*2 M200 đổ tại chỗ Theo phần II, chương V, HSMT 10,96 M3
5 Bê tông đà hố ga đá 1*2 M200 đổ tại chỗ Theo phần II, chương V, HSMT 1,44 M3
6 Bê tông gối cống đá 1*2 M200 đúc sẵn Theo phần II, chương V, HSMT 5,52 M3
7 Bê tông dale đá 1*2 M200 đúc sẵn Theo phần II, chương V, HSMT 0,5348 M3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống ngang đường Theo phần II, chương V, HSMT 0,05 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Theo phần II, chương V, HSMT 0,8363 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà hố ga Theo phần II, chương V, HSMT 0,1536 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại gối cống Theo phần II, chương V, HSMT 1,242 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại lưỡi gà hố ga Theo phần II, chương V, HSMT 0,0414 100m2
13 Cốt thép hố ga, Þ<=10 Theo phần II, chương V, HSMT 0,4396 Tấn
14 Cốt thép hố ga, Þ<=18 Theo phần II, chương V, HSMT 0,0394 Tấn
15 Cốt thép đà hố ga và lưới chắn rác Theo phần II, chương V, HSMT 0,0832 Tấn
16 Thép tấm, thép hình lưới chắn rác Theo phần II, chương V, HSMT 0,073 Tấn
17 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dale, gối cống, lưỡi gà, Đk Þ<=10 Theo phần II, chương V, HSMT 0,3982 Tấn
18 Thép hình khung bọc cạnh nắp dale Theo phần II, chương V, HSMT 0,2537 Tấn
19 Thép tấm nắp dale Theo phần II, chương V, HSMT 0,0053 Tấn
20 Lắp đặt cống BTCT Þ600 vĩa hè đoạn 4m Theo phần II, chương V, HSMT 45 đoạn
21 Lắp đặt cống BTCT Þ600 qua đường đoạn 4m Theo phần II, chương V, HSMT 2 đoạn
22 Lắp đặt cống BTCT Þ600 vĩa hè đoạn 2m Theo phần II, chương V, HSMT 2 đoạn
23 Lắp đặt cống BTCT Þ600 qua đường đoạn 2m Theo phần II, chương V, HSMT 1 đoạn
24 Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm Theo phần II, chương V, HSMT 88 1 mối nối
25 Lắp cấu kiện đúc sẵn, tấm dale, lưỡi gà…. Theo phần II, chương V, HSMT 24 Cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng <=250kg Theo phần II, chương V, HSMT 276 Cái
27 Lắp đặt ống PVC Ø21 gối cống Theo phần II, chương V, HSMT 0,552 100M
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, chương V, HSMT 4,5047 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->