Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664728-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191266595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 11:53:00 đến ngày 2020-07-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,596,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ mố đá hộc Theo HSTKBVTC được duyệt 90,35 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông (dầm, trụ, bản mặt cầu) Theo HSTKBVTC được duyệt 29,9892 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2034 100m3
B Kết cấu phần trên
1 Dầm bản L=21m (dầm giữa) Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
2 Dầm bản L=21m (dầm biên) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
C Thi công kết cấu nhịp
1 Đào đất hố thế Theo HSTKBVTC được duyệt 7,5 m3
2 Đá hộc Theo HSTKBVTC được duyệt 6,284 m3
3 Gỗ ván (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,216 m3
4 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 21m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 dầm
5 Lắp dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực Theo HSTKBVTC được duyệt 8 dầm
D Bản mặt cầu
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 0,558 100m2
2 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, mác 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 43,591 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0634 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5375 tấn
5 Lớp phòng nước dạng phun Theo HSTKBVTC được duyệt 141,89 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cả sản xuất + vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4189 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4189 100m2
E Lắp đặt khe co giãn
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4992 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0864 100m2
3 Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ Theo HSTKBVTC được duyệt 2,7521 m3
4 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, tổng độ dịch chuyển 20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 14,6 m
F Lan can cầu
1 Sản xuất lan can Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3049 tấn
2 Lắp dựng lan can cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3049 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3049 tấn
4 Bu lông neo D=22, L=650mm Theo HSTKBVTC được duyệt 44 bộ
G Hệ thống thoát nước trên cầu
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=150/168,3mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,068 100m
2 Cút thép Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
3 Nắp chắn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
4 Đai định vị Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
5 Neo chìm Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
H Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu bằng cao su kích thước 200x300x41 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 cái
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1241 tấn
3 Bê tông không co ngót Theo HSTKBVTC được duyệt 0,42 m3
I Mố cầu M0, M1
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo HSTKBVTC được duyệt 3,0001 100m2
2 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, mác 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 176,662 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 10MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 4,7531 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 9,506 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, đường kính >18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 7,3542 tấn
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 203,02 m2
J Bản quá độ
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1963 100m2
2 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 25MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 21,3664 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,7432 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm, Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0437 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,0041 tấn
6 Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0587 tấn
7 Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0587 tấn
8 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0587 tấn
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 19,182 m2
K Chốt neo đầu dầm
1 Bitum lấp ống Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0019 m3
2 Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0548 tấn
3 Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0548 tấn
4 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0548 tấn
5 Bê tông không co ngót Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0897 m3
L Tứ nón
1 Đóng cọc tre, L=2m, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 22,525 100m
2 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTKBVTC được duyệt 41,8958 m3
3 Đá hộc vữa xây, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 110,2698 m3
4 Bê tông chân khay đá 1x2, mác 20MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 35,1975 m3
M Phụ trợ thi công mố
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 4,1364 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4182 100m3
3 Đắp đất bờ vây thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3435 100m3
4 Đắp vật liệu dạng hạt (cát vàng), độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,2982 100m3
5 Thanh thải đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 3,0616 100m3
6 Cọc ván thép larsen IV, L=9m (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 26,0262 tấn
7 Đóng cọc ván thép, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 4,28 100m
8 Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 0,49 100m
9 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo HSTKBVTC được duyệt 4,28 100m
10 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (khấu hao Theo HSTKBVTC được duyệt 4,4517 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố Theo HSTKBVTC được duyệt 7,2548 tấn
N Thi công ta luy mố
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6057 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1804 100m3
3 Đắp đất bờ vây thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9402 100m3
4 Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào) Theo HSTKBVTC được duyệt 94,02 m3
5 Bao tải chứa đất 20x50x80cm Theo HSTKBVTC được duyệt 1.175,25 bao
6 Thanh thải đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,9315 100m3
O Cọc khoan nhồi D1m, L18m
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,948 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào sét dẻo cứng, D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 45,3 m
3 Khoan cọc nhồi bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,752 m
4 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan Theo HSTKBVTC được duyệt 51,0114 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6608 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5,5372 tấn
7 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1404 tấn
8 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1404 tấn
9 Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, mác 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 44,3578 m3
10 Sản xuất ống vách L=8m (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,7236 tấn
11 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 24 m
12 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,24 100m
13 Cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 144 bộ
14 Lắp đặt ống thép D54,9/59,9mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,137 100m
15 Lắp đặt D107.5/113.5mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5445 100m
16 Ống nút loại I Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
17 Ống nút loại II Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
18 Cút nối D54,9/59,9 Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cái
19 Cút nối D107,5/113,5 Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
20 Bơm vữa lấp lỗ siêu âm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7634 m3
21 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 2,3562 m3
22 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0428 100m3
23 Vận chuyển mùn khoan Theo HSTKBVTC được duyệt 10,8379 10m3 mùn khoan
24 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cọc
25 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo HSTKBVTC được duyệt 9 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
26 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 1 lần TN/1 cọc
P Cọc khoan nhồi D=1m, thí nghiệm PDA
1 Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, mác 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,928 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0724 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1223 tấn
4 Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,05 100m
5 Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,025 100m
6 Đập bỏ cọc khoan nhồi thử PDA Theo HSTKBVTC được duyệt 1,928 m3
Q Cọc khoan nhồi D1m
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 53,664 m
2 Khoan cọc nhồi bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 6,336 m
3 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan Theo HSTKBVTC được duyệt 57,3673 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,8287 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 7,1632 tấn
6 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1664 tấn
7 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1664 tấn
8 Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, mác 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 49,8846 m3
9 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D=1m Theo HSTKBVTC được duyệt 32 m
10 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,32 100m
11 Cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 192 bộ
12 Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 1,276 100m
13 Ống thép D107.5/113.5 kiểm tra cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,606 100m
14 Ống nút loại I Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
15 Ống nút loại II Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
16 Cút nối D59,9/54,9 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
17 Cút nối D113,5/107,5 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
18 Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8521 m3
19 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1416 m3
20 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0314 100m3
21 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cọc
22 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo HSTKBVTC được duyệt 12 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
R Cầu tạm
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3875 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,193 100m3
3 Cọc I200 (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6177 tấn
4 Đóng cọc I200, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 0,07 100m
5 Đóng cọc I200, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 0,22 100m
6 Nhổ cọc thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,29 100m
7 Sản xuất hệ giằng I100 (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,152 tấn
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 9,24 100m
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ kích thước 2x1x1m trên cạn Theo HSTKBVTC được duyệt 12 1 rọ
10 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTKBVTC được duyệt 1,848 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9396 m3
12 Sản xuất dầm chủ I450 (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 6,381 tấn
13 Sản xuất hệ liên kết (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 8,418 tấn
14 Lắp dựng cầu thép Theo HSTKBVTC được duyệt 14,951 tấn
15 Bu lông CĐC M20 Theo HSTKBVTC được duyệt 332 cái
16 Sản xuất lan can Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0719 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTKBVTC được duyệt 22,68 m2
S Tháo dỡ cầu tạm
1 Tháo dỡ cầu tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 16,0229 tấn
2 Vận chuyển cầu tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 16,0229 10 tấn/1km
3 Thanh thải kết cấu đá, bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2679 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2679 100m3
T Mặt bằng chiếu sáng
1 Ván khuôn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0121 100m2
2 Bê tông chân cột đèn, đá 1x2, mác 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1752 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,012 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0226 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0072 100m
6 Lắp đặt cút nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D75mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,445 100 m
8 Bu lông M20 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 con
U Mặt bằng thi công
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6 100m3
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dày 10cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,16 100m3
3 Bê tông mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 m3
V Đường đầu cầu
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0289 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 80,9998 m3
3 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9638 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0372 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5815 100m3
6 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2093 100m3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,349 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1633 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,1633 100m2
10 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4663 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0698 100m2
12 Bù vênh mặt đường bê tông C12,5, chiều dày trung bình 5cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,432 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3964 100m2
W Tổ chức giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước 40x60cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 13,8 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5,55 m2
X Di dời cột điện
1 Di dời cột đèn Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cột
Y Đường đầu cầu tạm
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 28,6632 m3
2 Cày xới đường cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,881 100m3
3 Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,881 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1627 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,006 100m2
6 Thanh thải kết cấu đá Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3006 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3006 100m3
8 Hoàn trả đất đào Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1239 100m3
Z đảm bảo giao thông
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 90 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phía trước có công trường I.441B, kích thước 80x140cm (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo hướng rẽ S507, kích thước 30x50cm (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo đi chậm W254A, biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo công trường W227, biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phân luồng xe cơ giới, kích thước 170x80cm (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
7 Cọc nhựa D50, L=1,9m (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 37 cái
8 Dây phản quang Theo HSTKBVTC được duyệt 144 m
9 Đèn cảnh báo giao thông (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 19 cái
10 Dây điện 2x2,5mm Theo HSTKBVTC được duyệt 100 m
11 Bóng điện 100W (khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
12 Điện thắp sáng Theo HSTKBVTC được duyệt 1.344 Kwh
13 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTKBVTC được duyệt 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->