Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191266595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 11:53:00 đến ngày 2020-07-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,596,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ mố đá hộc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (dầm, trụ, bản mặt cầu) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,9892 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2034 | 100m3 |
| B | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm bản L=21m (dầm giữa) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Dầm bản L=21m (dầm biên) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| C | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Đào đất hố thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,5 | m3 |
| 2 | Đá hộc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,284 | m3 |
| 3 | Gỗ ván (Khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,216 | m3 |
| 4 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 21m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | dầm |
| 5 | Lắp dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | dầm |
| D | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, mác 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,591 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,5375 | tấn |
| 5 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,89 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cả sản xuất + vận chuyển) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4189 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4189 | 100m2 |
| E | Lắp đặt khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4992 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,7521 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, tổng độ dịch chuyển 20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,6 | m |
| F | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3049 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3049 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3049 | tấn |
| 4 | Bu lông neo D=22, L=650mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | bộ |
| G | Hệ thống thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D=150/168,3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,068 | 100m |
| 2 | Cút thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Nắp chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Đai định vị | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Neo chìm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| H | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su kích thước 200x300x41 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1241 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,42 | m3 |
| I | Mố cầu M0, M1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,0001 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, mác 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 176,662 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 10MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,7531 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,506 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,3542 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 203,02 | m2 |
| J | Bản quá độ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1963 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 25MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,3664 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,7432 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,0041 | tấn |
| 6 | Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,182 | m2 |
| K | Chốt neo đầu dầm | |||
| 1 | Bitum lấp ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0019 | m3 |
| 2 | Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 5 | Bê tông không co ngót | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0897 | m3 |
| L | Tứ nón | |||
| 1 | Đóng cọc tre, L=2m, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,525 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,8958 | m3 |
| 3 | Đá hộc vữa xây, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110,2698 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2, mác 20MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,1975 | m3 |
| M | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,1364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3435 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt (cát vàng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2982 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,0616 | 100m3 |
| 6 | Cọc ván thép larsen IV, L=9m (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,0262 | tấn |
| 7 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,28 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,49 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc ván thép Larsen IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,28 | 100m |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (khấu hao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,4517 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,2548 | tấn |
| N | Thi công ta luy mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1804 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9402 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,02 | m3 |
| 5 | Bao tải chứa đất 20x50x80cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.175,25 | bao |
| 6 | Thanh thải đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,9315 | 100m3 |
| O | Cọc khoan nhồi D1m, L18m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,948 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào sét dẻo cứng, D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,3 | m |
| 3 | Khoan cọc nhồi bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,752 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,0114 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6608 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,5372 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, mác 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44,3578 | m3 |
| 10 | Sản xuất ống vách L=8m (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7236 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 12 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 13 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 144 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép D54,9/59,9mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,137 | 100m |
| 15 | Lắp đặt D107.5/113.5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5445 | 100m |
| 16 | Ống nút loại I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Ống nút loại II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Cút nối D54,9/59,9 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Cút nối D107,5/113,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Bơm vữa lấp lỗ siêu âm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7634 | m3 |
| 21 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,3562 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển mùn khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,8379 | 10m3 mùn khoan |
| 24 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 25 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 26 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | lần TN/1 cọc |
| P | Cọc khoan nhồi D=1m, thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, mác 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,928 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0724 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m |
| 6 | Đập bỏ cọc khoan nhồi thử PDA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,928 | m3 |
| Q | Cọc khoan nhồi D1m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,664 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,336 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,3673 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8287 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,1632 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1664 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1664 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá 1x2, mác 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49,8846 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D=1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 10 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 11 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 192 | bộ |
| 12 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,276 | 100m |
| 13 | Ống thép D107.5/113.5 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,606 | 100m |
| 14 | Ống nút loại I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Ống nút loại II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Cút nối D59,9/54,9 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Cút nối D113,5/107,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8521 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1416 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 22 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| R | Cầu tạm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Cọc I200 (Khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6177 | tấn |
| 4 | Đóng cọc I200, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 5 | Đóng cọc I200, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m |
| 7 | Sản xuất hệ giằng I100 (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,152 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,24 | 100m |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ kích thước 2x1x1m trên cạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1 rọ |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,848 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9396 | m3 |
| 12 | Sản xuất dầm chủ I450 (Khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,381 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ liên kết (Khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,418 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,951 | tấn |
| 15 | Bu lông CĐC M20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 332 | cái |
| 16 | Sản xuất lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0719 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,68 | m2 |
| S | Tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu tạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,0229 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cầu tạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,0229 | 10 tấn/1km |
| 3 | Thanh thải kết cấu đá, bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2679 | 100m3 |
| T | Mặt bằng chiếu sáng | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân cột đèn, đá 1x2, mác 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1752 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0072 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D75mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,445 | 100 m |
| 8 | Bu lông M20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | con |
| U | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| V | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0289 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80,9998 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9638 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5815 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2093 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,349 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1633 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1633 | 100m2 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4663 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bê tông C12,5, chiều dày trung bình 5cm (bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3964 | 100m2 |
| W | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật kích thước 40x60cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,8 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,55 | m2 |
| X | Di dời cột điện | |||
| 1 | Di dời cột đèn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| Y | Đường đầu cầu tạm | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,6632 | m3 |
| 2 | Cày xới đường cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,881 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,881 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1627 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,006 | 100m2 |
| 6 | Thanh thải kết cấu đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3006 | 100m3 |
| 8 | Hoàn trả đất đào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1239 | 100m3 |
| Z | đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 90 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phía trước có công trường I.441B, kích thước 80x140cm (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo hướng rẽ S507, kích thước 30x50cm (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo đi chậm W254A, biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo công trường W227, biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phân luồng xe cơ giới, kích thước 170x80cm (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cọc nhựa D50, L=1,9m (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 8 | Dây phản quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 144 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 10 | Dây điện 2x2,5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 11 | Bóng điện 100W (khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.344 | Kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi