Gói thầu: Xây lắp Xây dựng các công trình vệ sinh và hệ thống nước sạch các trường học trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Xây dựng các công trình vệ sinh và hệ thống nước sạch các trường học trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:03:00 đến ngày 2020-07-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,241,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Mầm non xã Đạo Trù | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt + máy lọc nước tinh khiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm (P=350w, Q=45l/p, H45m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,6445 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9491 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0751 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1834 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2481 | m3 |
| 21 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| B | Trường Mầm non Yên Dương | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt + máy lọc nước tinh khiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm (P=350w, Q=45l/p, H45m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm (P=3kw, Q=1.8m3/h, H100m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Khoan giếng D110 sâu 80m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | giếng |
| C | Trường Mầm Non Minh Quang 2 | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt + máy lọc nước tinh khiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm (P=350w, Q=45l/p, H45m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren D 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,6445 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9491 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0751 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1834 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2481 | m3 |
| 21 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| D | Trường Mầm non Tân Đồng | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt + máy lọc nước tinh khiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm (P=350w, Q=45l/p, H45m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,6445 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9491 | m3 |
| 13 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 14 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 15 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0751 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1834 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2481 | m3 |
| 21 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| E | Trường Tiểu học Minh Quang 1 | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,5014 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,7757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,0464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1616 | m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt K90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 7 | Bạt lót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4623 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8204 | m3 |
| 12 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5149 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, D≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9016 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, D≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn máiD≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0198 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8943 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8566 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 28 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1868 | m3 |
| 29 | bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8731 | m3 |
| 30 | bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8368 | m3 |
| 31 | bê tông sàn mái, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4233 | m3 |
| 32 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 33 | xây tường thẳng, chiều dày≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8419 | m3 |
| 34 | xây tường thẳng, chiều dày≤11cm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8437 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 36 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 244,7068 | m2 |
| 37 | Trát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,766 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,648 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,8248 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,0025 | m3 |
| 42 | bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3738 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,904 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,2656 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5279 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,21 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Quả cầu chắn rác D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 51 | Phụ kiện đai giữ ống, đinh vít, keo dán,.. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,87 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2768 | m2 |
| 54 | Lát gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,7468 | m2 |
| 56 | bê tông lót móngM100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 57 | Xây gạch móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Đá mặt bàn Lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 61 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 63 | Vách kính nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,489 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6003 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D250, 16W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đế nhựa âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Van phao D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Máy bơm (P=3kw, Q=1.8m3/h, H100m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 88 | Khoan giếng D110, sâu 80m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | giếng |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van ren, D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Van phao điện D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa D32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 108 | Nút bịt D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Nút bịt D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt phễu thu D125mm + xiphong thoát nước sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 130 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 131 | Cốt thép móng, D≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 132 | bê tông nền, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 133 | Xây gạch bể chứa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 134 | cốt thép tấm đan ĐK > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 135 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đanM200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 137 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 139 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,4382 | m2 |
| F | Trường Tiểu học Tam Quan 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4185 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ + kèo thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,5627 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,456 | m3 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Van phao D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm (P=3kw, Q=1.8m3/h, H100m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Khoan giếng D110 sâu 80m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | giếng |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van phao điện D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 40 | Nút bịt D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nút bịt D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D125mm + xiphong thoát nước sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 64 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 65 | Xây bể chứa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 66 | cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 71 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,4382 | m2 |
| 73 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4623 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8204 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5149 | m3 |
| 76 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 77 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9016 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 84 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0198 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 86 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8943 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8566 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1868 | m3 |
| 92 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8731 | m3 |
| 93 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8368 | m3 |
| 94 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4233 | m3 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8419 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8437 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 99 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 244,7068 | m2 |
| 100 | Trát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,766 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,648 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,8248 | m2 |
| 104 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,0025 | m3 |
| 105 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3738 | m3 |
| 106 | Lát nền, gạch 30x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,904 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,2656 | 1m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5279 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,21 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Quả cầu chắn rác D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 114 | Phụ kiện đai giữ ống, đinh vít, keo dán,.. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,87 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2768 | m2 |
| 117 | Lát gạch 30x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,7468 | m2 |
| 119 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 120 | Xây móng gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 122 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 123 | Đá mặt bàn Lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 124 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 125 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 126 | Vách kính nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,489 | m2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6003 | 1m2 |
| 130 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D250, 16W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Đế nhựa âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 137 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| G | Trường Tiểu Học Yên Dương | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7286 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 6 | Bạt lót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Van phao D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Máy bơm (P=350w, Q=1.8m3/h, H100m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van phao điện D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 41 | Nút bịt D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Nút bịt D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu D125mm + xi phong thoát nước sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 64 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 65 | Bê tông nền công, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 66 | Xây gạch bể chứa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tâm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 72 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,4382 | m2 |
| 74 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4623 | m3 |
| 75 | Đắp đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8204 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5149 | m3 |
| 77 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng, D≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, D≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9016 | tấn |
| 81 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 82 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 83 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 84 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 85 | Cốt thép sàn mái, D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0198 | tấn |
| 86 | cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8943 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8566 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1868 | m3 |
| 93 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8731 | m3 |
| 94 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8368 | m3 |
| 95 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4233 | m3 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8419 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8437 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 100 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 244,7068 | m2 |
| 101 | Trát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,766 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,648 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,8248 | m2 |
| 105 | Đắp nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,0025 | m3 |
| 106 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3738 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch gạch 30x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,904 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,2656 | 1m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5279 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,21 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Quả cầu chắn rác D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 115 | Phụ kiện đai giữ ống, đinh vít, keo dán,.. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,87 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2768 | m2 |
| 118 | Lát gạch 30x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,7468 | m2 |
| 120 | Bê tông lót móng, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 121 | Xây móng gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 123 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 124 | Đá mặt bàn Lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 125 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 126 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 127 | Vách kính nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,489 | m2 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6003 | 1m2 |
| 131 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D250, 16W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Đế nhựa âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 138 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| H | Trường Tiểu Học Đại Đình | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ + khung thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8711 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 6 | Bạt lót nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D250, 16W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫnD16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Van phao D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Máy bơm (P=350w, Q=1.8m3/h, H100m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van renD25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van renD20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van phao điện D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 49 | Nút bịt D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Nút bịt D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu D125mm + xi phong thoát nước sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 71 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 72 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 73 | bê tông nền, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 74 | Xây gạch bể chứa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 76 | Ván khuôn tâm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 80 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,4382 | m2 |
| 82 | Đào móng cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4623 | m3 |
| 83 | Đắp đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8204 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5149 | m3 |
| 85 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 87 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 88 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9016 | tấn |
| 89 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 90 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 91 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 92 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 93 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0198 | tấn |
| 94 | cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8943 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8566 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1868 | m3 |
| 101 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8731 | m3 |
| 102 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8368 | m3 |
| 103 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4233 | m3 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8419 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8437 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 108 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 244,7068 | m2 |
| 109 | Trát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,766 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,648 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,8248 | m2 |
| 113 | Đắp nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,0025 | m3 |
| 114 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3738 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,904 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,2656 | 1m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5279 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,21 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Quả cầu chắn rác D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 123 | Phụ kiện đai giữ ống, đinh vít, keo dán,.. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,87 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2768 | m2 |
| 126 | Lát gạch 30x30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,7468 | m2 |
| 128 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 129 | Xây móng gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 132 | Đá mặt bàn Lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 133 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 134 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 135 | Vách kính nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,489 | m2 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6003 | 1m2 |
| I | Trường THCS Chất lượng cao | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5934 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1574 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,9424 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9942 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,512 | m2 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4623 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8204 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5149 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 11 | lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9016 | tấn |
| 14 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 15 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 16 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 17 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0198 | tấn |
| 19 | cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8943 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8566 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1868 | m3 |
| 26 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8731 | m3 |
| 27 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8368 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4233 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch chiều dày ≤33cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,8419 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8437 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 33 | Trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 244,7068 | m2 |
| 34 | Trát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,766 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,648 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,039 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,8248 | m2 |
| 38 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,0025 | m3 |
| 39 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3738 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,904 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,2656 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5279 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,21 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Quả cầu chắn rác D125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | quả |
| 48 | Phụ kiện đai giữ ống, đinh vít, keo dán,.. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,87 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2768 | m2 |
| 51 | Lát gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,7468 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 54 | Xây móng gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Đá mặt bàn Lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,704 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,489 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6003 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D250, 16W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đế nhựa âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Automat 1P 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 71 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Van phao D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Máy bơm (P=3kw, Q=1.8m3/h, H100m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 85 | Khoan giếng D110 sâu 80m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | giếng |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van ren Dvan 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Van phao điện D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D32/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 105 | Nút bịt D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Nút bịt D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt phễu thu D125mm + xi phong thoát nước sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D125/90 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bátD90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 127 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 128 | Cốt thép móng Đk ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 130 | Xây gạch bể chứa, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 131 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 132 | ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 134 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 136 | Trát tường trong vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,4382 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi