Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526935-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:10:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,709,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 13,7 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,6971 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp đê quai - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,332 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,3976 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 114,35 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,006 | 100m |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0285 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đổ chèn, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,87 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6,84 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,01 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 37,43 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa lấy nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông thân đập, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8,34 | m3 |
| 15 | Bê tông thân đập đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 15,92 | m3 |
| 16 | Bê tông trụ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,51 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm phai M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,19 | m3 |
| 18 | Bê tông bể tiêu năng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7,29 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 250mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 20 | Gia công đục lỗ ống thép hàn, đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | m |
| 21 | Tê thép D250 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK ống d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 4 | bích |
| 23 | Bu lon M12 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 12 | cái |
| 24 | Bu lon M16 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Ron cao su D250 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9 | 1 rọ |
| 28 | Gia công lắp dựng gỗ phai | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,26 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường + thân đập | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,8402 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cửa lấy nước + bể tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3391 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn chân khay, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cửa lấy nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0528 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thân đập + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,295 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép thân đập + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,7058 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0207 | tấn |
| 36 | Gia công thép khe phai + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,106 | tấn |
| B | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 443,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 4,0808 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0078 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ neo bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,012 | 100m |
| 5 | Bê tông trụ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông trùm ống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,49 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 250mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 9 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 446,4 | m2 |
| 10 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,29 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 79,87 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 48,93 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 13,39 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 697 | cái |
| 15 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0886 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện cửa van | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,089 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 44,64 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 40,66 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cút thép đường kính 250mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 20 | Lắp bích thép, ĐK ống d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 18 | bích |
| 21 | Bu lon M12 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 54 | cái |
| 22 | Bu lon M16 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 18 | cái |
| 23 | Ron cao su D250 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 24 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 16 | 1 rọ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 17,9928 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,4053 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,116 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 4,8679 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,8186 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3169 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,1072 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,3532 | tấn |
| C | BỂ LẮNG CÁT TẠI K0+56.00 (KÊNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 12,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0653 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,83 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,38 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng gỗ phai | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,11 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK van d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3992 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0272 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,1991 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lưới tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0565 | tấn |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+270.00 (KÊNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông bản vượt, bản mặt+gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,86 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,46 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,2299 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,2805 | tấn |
| E | KÊNH N1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 95,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,6278 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 4 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 97 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,31 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 16,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 10,11 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,56 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 160 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3,6804 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0896 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,2304 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,0093 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,1718 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0698 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,2656 | tấn |
| F | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 200m tiếp theo, vận chuyển cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1.880 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiên vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 163 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 163 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 200m tiếp theo, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3.260 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 11 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xuống gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 11 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 11 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 200m tiếp theo, vận chuyển gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 220 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sắt thép các loại, cự ly 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 11 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công, xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 52 | tấn |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công, xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 52 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, vận chuyển xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 52 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 200m tiếp theo, vận chuyển xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1.040 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi