Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:39:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đất: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C1 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 5,15 | 100m3 |
| 2 | Đào bạt mái kè + chân khay + giật cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 33,217 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường khóa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 65,6 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 8,5731 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 17,397 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - đất C2 (tận dụng đất đào) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 29,3462 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 3,266 | 100m3 |
| 8 | San đất thừa tạo mặt bằng bên trong kè và trả mặt bằng lòng suối, máy ủi 110CV | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 9,6768 | 100m3 |
| B | Phần đất phụ trợ: | |||
| 1 | Đào đường thi công chân kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 3,432 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất đắp trả đường thi công chân kè, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 3,432 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất đường thi công đỉnh kè, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 4,92 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc đất đắp đường hoàn trả mặt bằng, máy ủi <=110CV, đất C2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 4,92 | 100m3 |
| C | Phần xây đúc: | |||
| 1 | Bê tông giằng + bó vỉa + giằng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 151,3 | m3 |
| 2 | Bê tông chân kè + tường khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 168,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng + bó vỉa + tường khóa | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 8,7924 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn chân kè | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 8,33 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng + bó vỉa + chân kè, ĐK <=10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 1,9029 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng + bó vỉa + chân kè, ĐK <=18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 7,5302 | tấn |
| 7 | Xây bậc cấp đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 10,18 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 526,64 | m3 |
| 9 | RảI dăm lót 2x4cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 266,21 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 33,8928 | 100m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 222 | 1 rọ |
| 12 | Đá hộc đổ rối | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 183,14 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 112,74 | m2 |
| 14 | Lót bạt nhựa đổ bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 494,9 | m2 |
| D | Sân tiêu nước: | |||
| 1 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 12,6 | m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa đổ bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 35 | m2 |
| 3 | Xây sân tiêu nước đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi | 37,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi