Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước, vỉa hè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, thoát nước, vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:22:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,382,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lớp móng đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | 100m3 |
| 6 | Chặt hạ, đào gốc cây vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 5 | Cắt, đào kết cấu mặt đường phạm vi hư hỏng, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m |
| 6 | Mặt đường bê tông M200 đá 2x4, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,445 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,279 | m2 |
| C | Bó vỉa lề đường | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,966 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng dưới bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt (vạch tim đường màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dở, lắp dựng lại cột đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Hè phố lát gạch Terazzo | |||
| 1 | Đào đất khuôn hè phố đất cấp III vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,755 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền vỉa hè độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch hè phố Terrazzo (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.885,03 | m2 |
| 4 | Bê tông móng hè phố M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,503 | m3 |
| 5 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.885,03 | m2 |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,52 | m |
| F | Bồn trồng cây | |||
| 1 | Xây bồn trồng cây bằng đá chẻ (10x18x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,189 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,189 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bồn cây, đất cấp III vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Đào phá bê tông vỉa hè vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | 100m3 |
| G | Đường ống thoát nước dọc D600, D800 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 1 lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Ck |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại 1 lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Ck |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D800, dài 2m, loại 2 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Ck |
| 7 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Ck |
| 8 | Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Ck |
| 9 | Bê tông móng ống cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm dưới ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,636 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m3 |
| H | Cửa thu, giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông móng giếng thăm M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | m3 |
| 2 | Bê tông tường giếng thăm M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,926 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cửa thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cửa thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ cửa thu và giếng thăm M200 đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ck |
| 9 | Lắp đặt tấm song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ck |
| 10 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10<ф≤18mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ck |
| 17 | Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Cốt thép ống cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | m3 |
| I | Hố ga giữa mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xà mũ + giằng ngang M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép ф≤10mm + giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10<ф≤18mm + giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ck |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| J | Cống bản khẩu độ 0,75m | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,315 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,938 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10<ф≤18mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Ck |
| 7 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bảo vệ mặt cống M250 + mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | m3 |
| 12 | Cốt thép bảo vệ mặt cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 13 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát hố móng độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng đất cấp III vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ ống D600 cũ vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Ck |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: K=5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi