Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị ( mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666680-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200571676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 17:18:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,371,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công Phần II Chương V của E-HSMT 20 công 2/7
2 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 568,049 m2
3 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 484,866 1m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 906,64 m
5 Mua cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 141,01 m2
6 Mua cửa đi pano kính, gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 45,1 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 186,11 1m2
8 Mua khuôn cửa 60x140mm, gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 836,92 m
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 836,92 1m
10 Mua nẹp cửa 40x10mm, gỗ lim Nan Phi Phần II Chương V của E-HSMT 546,4 m
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 897,502 m2
12 Sơn Pu cửa Phần II Chương V của E-HSMT 1.279,725 m2
13 Kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng Phần II Chương V của E-HSMT 175,617 m2
14 Tháo kính cửa cũ Phần II Chương V của E-HSMT 175,617 m2
15 Khóa tay bẻ Đài Loan cửa đi Phần II Chương V của E-HSMT 20 bộ
16 Chốt inox 304 cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 355 cái
17 Bản lề cửa 65 NO- No1 Phần II Chương V của E-HSMT 824 cái
18 Bản lề cửa 100 NO- No1 Phần II Chương V của E-HSMT 410 cái
19 Móc cửa inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 253 cái
20 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Phần II Chương V của E-HSMT 164,173 m2
21 Vách kính cố định hệ, kính dán 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 57,508 m2
22 Vách kính mặt dựng hệ dấu đố hoặc đố nổi nhôm hộp 52x102x2mm, kính dán 10.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 80,143 m2
23 cửa sổ mở lật kết hợp vách kính, kính dán 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 26,522 m2
24 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm, vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
25 Tháo dỡ hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 4,86 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần II Chương V của E-HSMT 395,949 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 395,949 1m2
28 Tháo dỡ cửa sắt xếp Phần II Chương V của E-HSMT 16,64 m2
29 Cửa sắt xếp, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 16,64 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 233,316 m2
31 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 204,003 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 1.279,076 m2
33 Bả matít vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 1.483,007 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.483,077 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 239,557 m2
36 Bả matít vào trần Phần II Chương V của E-HSMT 239,557 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 239,557 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần II Chương V của E-HSMT 792,133 m2
39 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 717,393 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 3.954,774 m2
41 Bả matít vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 4.672,17 m2
42 Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 4.672,17 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 3.932,563 m2
44 Bả matít vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 3.932,563 m2
45 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 3.932,563 m2
46 Tháo dỡ trần Phần II Chương V của E-HSMT 207,527 m2
47 Hệ trần nhôm Clip in 600x600 dày 0.6mm Phần II Chương V của E-HSMT 207,527 m2
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần II Chương V của E-HSMT 12,48 m3
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Phần II Chương V của E-HSMT 10,48 m3
50 Xây hộp kỹ thuật gạch xi măng 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2,029 m3
51 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần II Chương V của E-HSMT 400,37 m2
52 Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 424,494 m2
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II Chương V của E-HSMT 146,751 m2
54 Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 183,51 m2
55 Vữa tự chảy không co dày 1cm Phần II Chương V của E-HSMT 155,646 m2
56 Đổ vữa, xử lý chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 155,646 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 35,34 m2
58 Lát gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm Phần II Chương V của E-HSMT 207,527 m2
59 Vách ngăn khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 228,568 m2
60 Mua inox sản xuất khung chậu Phần II Chương V của E-HSMT 286,546 kg
61 Lát đá Granit màu đen kim sa trung mặt bàn Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 25,444 m2
62 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II Chương V của E-HSMT 2.927,076 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 2.927,076 m2
64 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 298,96 m2
65 Tháo dỡ mái tôn Phần II Chương V của E-HSMT 475,77 m2
66 Lợp mái tôn Phần II Chương V của E-HSMT 4,758 100m2
67 Úp nóc Phần II Chương V của E-HSMT 151,61 m
68 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,958 tấn
69 Mua thép C100x50x2, Phần II Chương V của E-HSMT 981,95 kg
70 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,983 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,983 tấn
72 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ mái C100x50mm Phần II Chương V của E-HSMT 263,12 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 385,16 1m2
74 Đục bỏ bê tông xung quanh cổ ống để chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 76 cái
75 Chống thấm cổ ống Phần II Chương V của E-HSMT 76 cái
76 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Phần II Chương V của E-HSMT 217,887 m2
77 Phá lớp vữa trát thành dầm chống thấm vén thành Phần II Chương V của E-HSMT 33,22 m2
78 Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 251,107 m2
79 Vữa tự chảy không co dày 1cm Phần II Chương V của E-HSMT 217,887 m2
80 Đổ vữa, xử lý chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 217,887 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Phần II Chương V của E-HSMT 217,887 m2
82 Vá granito bị sứt Phần II Chương V của E-HSMT 6 m2
83 Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 277,022 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 31,437 m2
85 Sơn Pu cửa Phần II Chương V của E-HSMT 31,437 m2
86 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can thang 12x12mm Phần II Chương V của E-HSMT 26,673 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 26,673 1m2
88 Đào móng, Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 0,386 100m3
89 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
90 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,764 m3
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,318 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,109 tấn
94 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,192 100m2
95 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,213 m3
96 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,306 100m3
97 Bulong neo móng M24x850 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
98 Mua thép ống độ dày 2-5.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 123,909 kg
99 Mua thép tấm dày 0.5-1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 106,008 kg
100 Mua thép L65x6 Phần II Chương V của E-HSMT 15,57 kg
101 Sản xuất cột bằng thép hình Phần II Chương V của E-HSMT 0,95 tấn
102 Lắp cột thép các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,95 tấn
103 Mua thép ống độ dày 2-5.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.294,584 kg
104 Mua thép tấm dày 0.5-1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 358,071 kg
105 Sản xuất giàn mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,705 tấn
106 Lắp giàn mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,705 tấn
107 Thép C200x50x20x2mm Phần II Chương V của E-HSMT 533,472 kg
108 Mua thép tấm dày 0.5-1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 80,231 kg
109 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,597 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,597 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 26,796 1m2
112 Tháo dỡ mái tôn Phần II Chương V của E-HSMT 133,458 m2
113 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 0,803 tấn
114 Cắt khe nền sân đào móng xây tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 0,637 100m
115 Phá dỡ nền gạch, đá lát sảnh + tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 176,825 m2
116 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 6,092 m3
117 Phá dỡ kết cấu gạch xây bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 1,123 m3
118 Đào móng băng- Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 18,884 1m3
119 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,582 m3
120 Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 5,646 m3
121 Lát gạch Terazzo KT:40x40cm (hoàn trả phần sân sau khi làm móng) Phần II Chương V của E-HSMT 6,648 m2
122 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 104,555 m2
123 Lát đá Granite màu đỏ ruby bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 58,207 m2
124 Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chân Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
125 Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân Phần II Chương V của E-HSMT 28 bộ
126 Kẹp kính Inox Spider 200- 4 chân Phần II Chương V của E-HSMT 33 bộ
127 Báo giá kính cường lực 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 126,54 m2
128 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,123 tấn
129 Phá dỡ phần lan can mài Granito Phần II Chương V của E-HSMT 3,287 m3
130 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần II Chương V của E-HSMT 2,52 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2,52 1m2
132 Mài, đánh bóng lan can tay vị Granito Phần II Chương V của E-HSMT 34,282 m2
133 Lan can inox hành lang Phần II Chương V của E-HSMT 1.800,408 kg
134 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Phần II Chương V của E-HSMT 119,138 m3
135 Vận chuyển phế thải, ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 1,8278 100m3
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 34,661 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (ĐIỆN NHẸ)
1 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Phần II Chương V của E-HSMT 141,8 10 m
2 Cáp mạng Lan, Cat 5e SFTP 2VCm 0,5mm2 –PE -F8(305m) Phần II Chương V của E-HSMT 1.418 m
3 Lắp đặt đế âm công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 38 hộp
4 Lắp đặt mặt 1 lỗ Phần II Chương V của E-HSMT 38 cái
5 Hạt mạng RJ 45 Phần II Chương V của E-HSMT 76 cái
6 Hộp ODF quang 12 FO Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ODF quang Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Swicht 16 port Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tủ Rack Phần II Chương V của E-HSMT 4 tủ
10 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.418 m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150 Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3p 250A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3p 80A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các automat 2p 40A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2p 25A Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt các automat 1p 10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Cầu chì 220V-2A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt chuyển mạch vôn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt máy biến dòng Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 Phần II Chương V của E-HSMT 3 hộp
14 Lắp đặt các automat 3p 80A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt các automat 2p 40A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 2p 25A Phần II Chương V của E-HSMT 26 cái
17 Lắp đặt các automat 1p 10A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt tủ điện phòng 4-8modul Phần II Chương V của E-HSMT 38 hộp
19 Lắp đặt các automat 2p 25A Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
20 Lắp đặt các automat 1p 16A Phần II Chương V của E-HSMT 138 cái
21 Lắp đặt các automat 1p 10A Phần II Chương V của E-HSMT 38 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực Phần II Chương V của E-HSMT 126 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 39 cái
26 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 211 hộp
29 Lắp đặt cáp ABC 4x120mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 150 m
30 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm Phần II Chương V của E-HSMT 26 m
31 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 dây tiếp đất Phần II Chương V của E-HSMT 26 m
32 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm Phần II Chương V của E-HSMT 190 m
33 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 dây tiếp đất Phần II Chương V của E-HSMT 190 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.044 m
35 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 dây tiếp đất Phần II Chương V của E-HSMT 1.044 m
36 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 5.080 m
37 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 7.332 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 26 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 190 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.044 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.692 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 3.666 m
43 Lắp đặt đèn Led tròn Phần II Chương V của E-HSMT 79 bộ
44 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 72 bộ
45 Lắp đặt đèn Led máng thường Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
46 Lắp đặt đèn lớp học Phần II Chương V của E-HSMT 195 bộ
47 Lắp đặt đèn tường chiếu sáng Phần II Chương V của E-HSMT 56 bộ
48 Đèn chiếu sáng bảng Phần II Chương V của E-HSMT 56 bộ
49 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1.4m Phần II Chương V của E-HSMT 137 cái
50 Lắp đặt hút mùi âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
51 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 13 máy
52 Mua ống đồng luồn ống bảo ôn 6.4x12.7 Phần II Chương V của E-HSMT 56 m
53 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,56 100m
54 Mua ống đồng luồn ống bảo ôn 6.4x15.9 Phần II Chương V của E-HSMT 30 m
55 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,28 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
62 Ống gió mềm D100mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
63 Chụp thông hơi inox D100 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
64 Đào móng băng, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 19,89
65 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1989 100m³
66 băng đồng tiếp đất 25x3mm Phần II Chương V của E-HSMT 34 m
67 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 8 cọc
68 Dây đồng trần M70 Phần II Chương V của E-HSMT 18 m
69 Kéo, rải cáp đồng trần M70 Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
70 Băng kẹp Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Phần II Chương V của E-HSMT 28 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 30 hm
4 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 56 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 28 bộ
7 Lắp khay để xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 32 bộ
9 Lắp đặt gương soi KT: 3200x1000mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt gương soi KT: 3070x1000mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt gương soi KT: 900x1000mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
13 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25, có bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,15 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2 100m
20 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 84 cái
29 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm Phần II Chương V của E-HSMT 116 cái
30 Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 32 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 52 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 27 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
48 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
49 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
50 Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Cấu chắn rác Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,9 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,42 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
58 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x140mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Phần II Chương V của E-HSMT 40 cái
60 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm Phần II Chương V của E-HSMT 29 cái
61 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm Phần II Chương V của E-HSMT 41 cái
64 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 150 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 96 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 120 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 60 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 80 cái
E HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1 Đào gốc cây Phần II Chương V của E-HSMT 13 gốc
2 Di chuyển cây xanh sau khi đánh gốc Phần II Chương V của E-HSMT 1 chuyến
3 Dọn dẹp cây bụi, rác bẩn Phần II Chương V của E-HSMT 17,451 công
4 Đào xúc đất - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 1,122 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Phần II Chương V của E-HSMT 0,748 100m3
6 Linong lót nền đường Phần II Chương V của E-HSMT 872,55 m2
7 Mua bê tông thương phẩm M250 Phần II Chương V của E-HSMT 114,985 m3
8 Đổ Bê tông sân, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 112,18 m3
F HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Phần II Chương V của E-HSMT 123 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Phần II Chương V của E-HSMT 9,84 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,453 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,712 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Phần II Chương V của E-HSMT 10,332 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 123 1cấu kiện
7 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường Phần II Chương V của E-HSMT 20,172 m3
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
2 Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU Phần II Chương V của E-HSMT 3 chiếc
3 Điều hòa treo tường 1 chiều 24000BTU Phần II Chương V của E-HSMT 6 chiếc
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh, thay đổi khối lượng: ≥ 5% * ( A+B +....+F+G) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->