Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị ( mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 17:18:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,371,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công 2/7 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 568,049 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 484,866 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 906,64 | m |
| 5 | Mua cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 141,01 | m2 |
| 6 | Mua cửa đi pano kính, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,1 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 186,11 | 1m2 |
| 8 | Mua khuôn cửa 60x140mm, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 836,92 | m |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 836,92 | 1m |
| 10 | Mua nẹp cửa 40x10mm, gỗ lim Nan Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 546,4 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 897,502 | m2 |
| 12 | Sơn Pu cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.279,725 | m2 |
| 13 | Kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng | Phần II Chương V của E-HSMT | 175,617 | m2 |
| 14 | Tháo kính cửa cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 175,617 | m2 |
| 15 | Khóa tay bẻ Đài Loan cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Chốt inox 304 cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 355 | cái |
| 17 | Bản lề cửa 65 NO- No1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 824 | cái |
| 18 | Bản lề cửa 100 NO- No1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 410 | cái |
| 19 | Móc cửa inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 253 | cái |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 164,173 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định hệ, kính dán 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,508 | m2 |
| 22 | Vách kính mặt dựng hệ dấu đố hoặc đố nổi nhôm hộp 52x102x2mm, kính dán 10.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80,143 | m2 |
| 23 | cửa sổ mở lật kết hợp vách kính, kính dán 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,522 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm, vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 395,949 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 395,949 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 29 | Cửa sắt xếp, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 233,316 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 204,003 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.279,076 | m2 |
| 33 | Bả matít vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.483,007 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.483,077 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 239,557 | m2 |
| 36 | Bả matít vào trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 239,557 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 239,557 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 792,133 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 717,393 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.954,774 | m2 |
| 41 | Bả matít vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.672,17 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.672,17 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.932,563 | m2 |
| 44 | Bả matít vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.932,563 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.932,563 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 207,527 | m2 |
| 47 | Hệ trần nhôm Clip in 600x600 dày 0.6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 207,527 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 50 | Xây hộp kỹ thuật gạch xi măng 6x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,029 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 400,37 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 424,494 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,751 | m2 |
| 54 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 183,51 | m2 |
| 55 | Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 155,646 | m2 |
| 56 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 155,646 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,34 | m2 |
| 58 | Lát gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 207,527 | m2 |
| 59 | Vách ngăn khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 228,568 | m2 |
| 60 | Mua inox sản xuất khung chậu | Phần II Chương V của E-HSMT | 286,546 | kg |
| 61 | Lát đá Granit màu đen kim sa trung mặt bàn Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,444 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.927,076 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.927,076 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 298,96 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 475,77 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,758 | 100m2 |
| 67 | Úp nóc | Phần II Chương V của E-HSMT | 151,61 | m |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 69 | Mua thép C100x50x2, | Phần II Chương V của E-HSMT | 981,95 | kg |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 72 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ mái C100x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 263,12 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 385,16 | 1m2 |
| 74 | Đục bỏ bê tông xung quanh cổ ống để chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 75 | Chống thấm cổ ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 76 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 217,887 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát thành dầm chống thấm vén thành | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,22 | m2 |
| 78 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 251,107 | m2 |
| 79 | Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 217,887 | m2 |
| 80 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 217,887 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 217,887 | m2 |
| 82 | Vá granito bị sứt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 83 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 277,022 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,437 | m2 |
| 85 | Sơn Pu cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,437 | m2 |
| 86 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can thang 12x12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,673 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,673 | 1m2 |
| 88 | Đào móng, Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,213 | m3 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 97 | Bulong neo móng M24x850 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Mua thép ống độ dày 2-5.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 123,909 | kg |
| 99 | Mua thép tấm dày 0.5-1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,008 | kg |
| 100 | Mua thép L65x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,57 | kg |
| 101 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 102 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 103 | Mua thép ống độ dày 2-5.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.294,584 | kg |
| 104 | Mua thép tấm dày 0.5-1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 358,071 | kg |
| 105 | Sản xuất giàn mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,705 | tấn |
| 106 | Lắp giàn mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,705 | tấn |
| 107 | Thép C200x50x20x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 533,472 | kg |
| 108 | Mua thép tấm dày 0.5-1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80,231 | kg |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,796 | 1m2 |
| 112 | Tháo dỡ mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 133,458 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 114 | Cắt khe nền sân đào móng xây tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,637 | 100m |
| 115 | Phá dỡ nền gạch, đá lát sảnh + tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 176,825 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,092 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 118 | Đào móng băng- Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,884 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,582 | m3 |
| 120 | Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,646 | m3 |
| 121 | Lát gạch Terazzo KT:40x40cm (hoàn trả phần sân sau khi làm móng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,648 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,555 | m2 |
| 123 | Lát đá Granite màu đỏ ruby bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,207 | m2 |
| 124 | Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chân | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 126 | Kẹp kính Inox Spider 200- 4 chân | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 127 | Báo giá kính cường lực 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,54 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,123 | tấn |
| 129 | Phá dỡ phần lan can mài Granito | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,287 | m3 |
| 130 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1m2 |
| 132 | Mài, đánh bóng lan can tay vị Granito | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,282 | m2 |
| 133 | Lan can inox hành lang | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.800,408 | kg |
| 134 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 119,138 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải, ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8278 | 100m3 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,661 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 141,8 | 10 m |
| 2 | Cáp mạng Lan, Cat 5e SFTP 2VCm 0,5mm2 –PE -F8(305m) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.418 | m |
| 3 | Lắp đặt đế âm công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Hạt mạng RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 6 | Hộp ODF quang 12 FO | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ODF quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Swicht 16 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tủ Rack | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.418 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3p 250A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3p 80A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2p 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3p 80A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2p 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-8modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1p 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Phần II Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 211 | hộp |
| 29 | Lắp đặt cáp ABC 4x120mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.044 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.044 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.080 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7.332 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.044 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.692 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.666 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn Led tròn | Phần II Chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led máng thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn lớp học | Phần II Chương V của E-HSMT | 195 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường chiếu sáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 48 | Đèn chiếu sáng bảng | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1.4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 50 | Lắp đặt hút mùi âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 52 | Mua ống đồng luồn ống bảo ôn 6.4x12.7 | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 54 | Mua ống đồng luồn ống bảo ôn 6.4x15.9 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Ống gió mềm D100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Chụp thông hơi inox D100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Đào móng băng, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,89 | m³ |
| 65 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1989 | 100m³ |
| 66 | băng đồng tiếp đất 25x3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 67 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 68 | Dây đồng trần M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 69 | Kéo, rải cáp đồng trần M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 70 | Băng kẹp | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | hm |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp khay để xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT: 3200x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT: 3070x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT: 900x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN25, có bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cấu chắn rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 64 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào gốc cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | gốc |
| 2 | Di chuyển cây xanh sau khi đánh gốc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Dọn dẹp cây bụi, rác bẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,451 | công |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,122 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 6 | Linong lót nền đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 872,55 | m2 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 114,985 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông sân, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,18 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,332 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,172 | m3 |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 24000BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh, thay đổi khối lượng: ≥ 5% * ( A+B +....+F+G) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi