Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ quốc lộ 279 đến trường mầm non xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645226-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ quốc lộ 279 đến trường mầm non xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200640869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp kinh tế) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 08:20:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,042 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1183 100m3
3 Lu khuôn đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9133 100m2
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1717 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1717 100m3
6 Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1717 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7702 100m3
2 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II, gia cố xi măng, đổ thủ công bằng máy trộn, tỷ lệ xi măng 3% (VL, NC, M x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2651 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8862 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,72 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 tấn
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1642 tấn
7 Gia công thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
8 Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
9 Cắt mạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5128 100m
10 Ống nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
11 Quét nhựa đường đầu thanh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,64 m2
12 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4031 100m2
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3073 10m3
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3073 10m3
16 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 64km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3073 10m3
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4724 10m3
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4724 10m3
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4724 10m3
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 10 tấn
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 10 tấn
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 10 tấn
23 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 tấn
24 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7643 10 tấn
25 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7643 10 tấn
26 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7643 10 tấn
27 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6432 tấn
C TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC
1 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.239,35 m2
2 Đào móng gờ đỡ hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,59 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ đỡ hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,97 m3
5 Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,79 m3
6 Đào móng đất ô trồng cây, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
8 Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
9 Trồng cây Bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cây
10 Đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
11 Nứa rào cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cây
12 Chăm sóc cây trong 6 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 công
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,51 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8726 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Tấm rãnh tam giác 100*50*8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 cấu kiện
20 Lắp dựng viên tô toa dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 698 m
21 Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6813 100m3
24 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3842 10m3
25 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3842 10m3
26 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 64km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3842 10m3
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0715 10m3
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0715 10m3
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0715 10m3
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn
32 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn
33 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2061 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3456 10 tấn
35 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3456 10 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3456 10 tấn
37 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4556 tấn
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5363 10 tấn
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5363 10 tấn
40 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 38km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5363 10 tấn
41 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0275 1000v
42 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1359 10 tấn
43 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1359 10 tấn
44 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1359 10 tấn
45 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1359 1000v
D RÃNH HỘP+CỐNG HỘP
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2286 100m3
2 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,873 m3
3 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1397 100m3
4 Đệm cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh + thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,13 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh + cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0689 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8595 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8043 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9694 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 100m2
13 Trát mối nối, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,39 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 cấu kiện
15 Lắp đặt rãnh hộp + cống hộp, đoạn rãnh dài 1,0m - Quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 đốt rãnh
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
24 Đào móng cửa thu nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu nước, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m2
27 Song chắn rác bằng gang KT(960x530)mm, 115kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đắp đất hoàn thiện bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3417 100m3
30 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7632 10m3
31 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7632 10m3
32 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 64km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7632 10m3
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8407 10m3
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8407 10m3
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8407 10m3
36 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 10 tấn
37 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 10 tấn
38 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 10 tấn
39 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 m3
40 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2791 10 tấn
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2791 10 tấn
42 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2791 10 tấn
43 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7909 tấn
44 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9844 10 tấn
45 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9844 10 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9844 10 tấn
47 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8435 tấn
E HỐ GA CỬA THU NƯỚC CỐNG HỘP
1 Đào móng hố ga + cửa thu nước cống hộp, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 100m3
2 Đào đất móng hố ga + cửa thu nước cống hộp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,702 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m3
4 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu nước, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100m2
15 Song chắn rác bằng gang KT(960x530)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3823 100m3
18 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 10m3
19 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 10m3
20 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 64km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 10m3
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 10m3
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 10m3
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 10m3
24 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 10 tấn
25 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 10 tấn
26 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 10 tấn
27 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 m3
28 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 10 tấn
29 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 10 tấn
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 10 tấn
31 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 10 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 10 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 10 tấn
35 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8063 tấn
F CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4012 100m3
2 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,569 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
16 Ống cống BTCT D100, dài 1m, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ống
17 Ống cống BTCT D75, dài 1m, dày 8cm, H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đoạn ống
19 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 ống cống
20 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ống cống
21 Song chắn rác bằng gang KT(960x530)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5975 100m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
24 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đoạn ống
25 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
26 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4567 10 tấn
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4567 10 tấn
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 107km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4567 10 tấn
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
30 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2354 10m3
31 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2354 10m3
32 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 64km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2354 10m3
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9334 10m3
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9334 10m3
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9334 10m3
36 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 10m3
37 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 10m3
38 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 10m3
39 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 10 tấn
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 10 tấn
41 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 10 tấn
42 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4061 m3
43 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 10 tấn
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 10 tấn
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 10 tấn
46 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
47 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 10 tấn
48 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 10 tấn
49 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 34km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 10 tấn
50 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6398 tấn
G PHẦN ĐIỆN
1 Cột đèn, cột thép D80 + D65 - h=6,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cột
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,31 Mét
3 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7843 Km
4 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Mét
5 Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Mét
6 Đèn đường Led 30W (đèn led chiếc lá) ánh sáng vàng - IP66, IK07, Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
7 Tủ điện điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng 1 pha 40A (01 lộ ra) điều khiển tự động - Lắp ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (25-50) Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Cái
9 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Ghen lụa luồn dây lên đèn ( 0,5m/đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mét
11 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Ghíp cá sấu (GN4 ) IPC (25-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
13 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
14 Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Vị trí
15 Nhân công vị trí vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 VT
16 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 Tấn
17 Đầu cốt đồng nhôm AM-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đầu
18 ép đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đầu
19 Móng cột đèn MC-Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Móng
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->