Gói thầu: Xây dựng cột Anten tự đứng H=42M, lắp đặt thiết bị và phụ trợ, phục vụ di dời tại trạm DNG204 TP Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664362-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Đà Nẵng Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng cột Anten tự đứng H=42M, lắp đặt thiết bị và phụ trợ, phục vụ di dời tại trạm DNG204 TP Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20200642362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 09:45:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 768,390,817 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: "Xây dựng cột Anten tự đứng H=42M, lắp đặt thiết bị và phụ trợ, phục vụ di dời tại trạm DNG0204 TP. Đà Nẵng"
1 MÓNG CỘT ANTEN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,538 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 80,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 3,912 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,7535 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 1,8587 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,6684 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,4959 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,512 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 33,384 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 97,204 m3
12 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 4,8 m3
14 TRỤ ĐỠ CẦU CÁP Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,65 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,108 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0216 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,2448 m3
19 SẢN XUẤT THÂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Gia công cột anten, phụ kiện (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 9,0572 tấn
21 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 233,886 kg
22 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 207,876 kg
23 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 7.837,0475 kg
24 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 1.027,11 kg
25 Bu lông neo thành phẩm Tham khảo Phần II, chương V 0,3372 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại (lấy thử tại xưởng) Tham khảo Phần II, chương V 9,0572 tấn
27 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,1186 tấn
28 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 9,4494 tấn
29 Phụ kiện thân cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Bu lông M16x60 Tham khảo Phần II, chương V 643 bộ
31 Bu lông M16x110 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
32 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 128 bộ
33 Bu lông M20x90 Tham khảo Phần II, chương V 384 bộ
34 HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,96 m3
36 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
37 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 2 lượt
38 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 25 x 25 x 4 (<= F 25) mm Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
39 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 20 m
40 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
41 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
42 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 60 m
43 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 30 m
44 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 30 m
45 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
46 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
47 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 8 điện cực
48 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,96 m3
49 HỆ THỐNG LEO AN TOÀN CHO CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Lắp đặt hệ thống leo an toàn cho cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
51 Phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Dây cáp thép mạ kẽm f8 Tham khảo Phần II, chương V 43 m
53 Lót cáp dây co f8 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
54 Tăng đơ f12 Lren 300 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
55 Khóa cáp f8 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
56 Ma ní f12 chốt 14 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
57 Khóa hãm an toàn chống rơi+ dây an toàn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
58 Chi tiết dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
59 LẮP DỰNG CỘT, VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 55m, lắp dựng hoàn toàn thủ công, Tham khảo Phần II, chương V 8,9512 tấn
61 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
62 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 12 m
63 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Tham khảo Phần II, chương V 0,2136 tấn
64 Bôi mỡ các phụ kiện cột cao <=45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
65 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 8,9512 tấn
66 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 8,9512 tấn
67 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh tỉnh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
68 Vận chuyển bộ thân cột Tham khảo Phần II, chương V 8,9512 tấn
69 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông Tham khảo Phần II, chương V 0,167 tấn
71 Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
72 Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông Tham khảo Phần II, chương V 0,167 tấn
73 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
74 Bốc dỡ lên thiết bị viễn thông Tham khảo Phần II, chương V 0,142 tấn
75 Vận chuyển cơ giới thiết bị (không sử dụng hết tải trọng nên tính khối lượng 0.8 lần tải trọng xe 0.5 tấn) Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
76 Bốc dỡ xuống thiết bị viễn thông Tham khảo Phần II, chương V 0,142 tấn
77 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ THÁO DỠ THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Đóng thùng vật tư thiết bị trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
79 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
80 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
81 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
82 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
83 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 khối máy
84 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
85 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 13,5 10m
86 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 13,5 10m
87 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
88 Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao >40m Tham khảo Phần II, chương V 27,6 10m
89 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, cáp tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 12,6 10 m
90 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
91 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 23,1 10m
92 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10m
93 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
94 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 2,7 10 cái
95 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 2,1 10 cái
96 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
97 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
98 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
99 Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 32,4 10m
100 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
101 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 15,9 10m
102 Lắp đặt thoát sét lõi feeder Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
103 Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
104 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
105 THÁO DỠ THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
106 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 khối máy
107 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
108 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 13,5 10m
109 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m<H<=60m Tham khảo Phần II, chương V 13,5 10m
110 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
111 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, cáp tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10 m
112 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
113 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 17,1 10m
114 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10 cái
115 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
116 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
117 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
118 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
119 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 15,9 10m
120 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->