Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ đất trồng lúa thực hiện Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:44:00 đến ngày 2020-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III<br/> | Đào đất | 111,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất | 104 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đất cấp II | Đào đất | 72,8 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Bơm nước | 5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Lắp đặt ống nhựa | 0,12 | 100m |
| B | ĐÀO ĐẮP ĐẬP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I<br/> | Đào đất | 281,04 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Đào đất | 839,82 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Đào đất | 88,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất | 172,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m đất cấp I | Vận chuyển đấtt | 281,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 22,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Vận chuyển đất | 777,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Vận chuyển đất | 281,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | vận chuyển đất | 950,34 | m3 |
| C | MÁI ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6<br/> | Bê tông lót móng <br/> | 5,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Bê tông móng | 42,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Bê tông tường | 65,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Ván khuôn | 4,72 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt dứa | Lót bạt dứa | 1.619,44 | m2 |
| 6 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Rải màng | 16,19 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển ô tô màng HPDE từ Hà Nội lên Sơn La | Vận chuyển | 1 | Chuyến |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông | 127,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Ván khuôn | 2,54 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép | 7,03 | tấn |
| D | MẶT ĐẬP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép<br/> | Phá dỡ nền <br/> | 4,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp cát | 5,1 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Bê tông | 38,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Ván khuôn thép | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông - chiều dày ≤20cm | Cắt tường bê tông | 51 | m |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông | 0,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép | 0,04 | tấn |
| E | BẬC LÊN XUỐNG THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4<br/> | Bê tông <br/> | 3,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Ván khuôn | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 3 | Cái |
| F | SỬA CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm<br/> | Lắp đặt van | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi