Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200640552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 09:55:00 đến ngày 2020-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,473,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) | 11,868 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) | 131,87 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) | 12,0455 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,1412 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V(E-HSMT) | 5,1466 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V(E-HSMT) | 669,058 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V(E-HSMT) | 2,0586 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V(E-HSMT) | 1,7841 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V(E-HSMT) | 78,8519 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V(E-HSMT) | 78,8519 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V(E-HSMT) | 18,8668 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) | 18,8668 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) | 18,8668 | 100tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 68,51 | m3 |
| C | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V(E-HSMT) | 31,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo chương V(E-HSMT) | 112,22 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 699,49 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 13.989,77 | m2 |
| 3 | Lát nền hè bằng gạch lục giác màu đỏ (tận dụng lại 50% gạch hè cũ) | Theo chương V(E-HSMT) | 13.989,77 | m2 |
| F | Bó vỉa (KT 21x36): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 37,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V(E-HSMT) | 0,9076 | 100m2 |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 49,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo chương V(E-HSMT) | 7,272 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 326,75 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 907,64 | 1cấu kiện |
| G | Bó vỉa (KT 21x44): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 31,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V(E-HSMT) | 0,6331 | 100m2 |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 37,19 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo chương V(E-HSMT) | 5,4826 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 278,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 633,1 | 1cấu kiện |
| H | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 43,93 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 21,97 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V(E-HSMT) | 2,343 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 439,31 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 2.928,76 | cái |
| I | Bồn cây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 33,54 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 330,29 | m2 |
| J | Bó hè: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) | 20,86 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 40,16 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 430,24 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Hố ga cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 267,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V(E-HSMT) | 16,97 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 91,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 91,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) | 0,9126 | 100m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 4,53 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 42,66 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 16,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 2,3137 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 26,78 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V(E-HSMT) | 1,318 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V(E-HSMT) | 2,688 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 354 | 1cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 68,93 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V(E-HSMT) | 1,83 | m3 |
| 16 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,2196 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,46 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,2234 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 219 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V(E-HSMT) | 1,9545 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 171 | cái |
| M | Cống B400 cải tạo (đường D2): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 429,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V(E-HSMT) | 30,45 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 83,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 83,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) | 0,8304 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 21,31 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 235,28 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 30,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 4,152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 21,45 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V(E-HSMT) | 1,121 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V(E-HSMT) | 2,249 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 692 | 1cấu kiện |
| N | Cống B400 cải tạo (Khu đấu giá): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 1.327,11 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V(E-HSMT) | 94,18 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 256,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 256,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) | 2,5686 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 94,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 12,843 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 66,36 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V(E-HSMT) | 3,4676 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V(E-HSMT) | 6,9566 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 2.140,5 | 1cấu kiện |
| O | Cống B600 cải tạo (Khu đấu giá): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 27,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V(E-HSMT) | 2,9 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 11,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 11,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) | 0,1188 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 2,71 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V(E-HSMT) | 0,1742 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,3234 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 132 | 1cấu kiện |
| P | Cống B800 cải tạo (Khu đấu giá): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 264,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V(E-HSMT) | 22,86 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 124,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 124,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) | 1,2468 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 22,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 3,117 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) | 26,49 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V(E-HSMT) | 1,5793 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V(E-HSMT) | 2,9092 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 1.039 | 1cấu kiện |
| Q | Cống B300 cải tạo (Khu chợ Quế): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) | 23,2 | m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,232 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) | 72,5 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi