Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thạnh Tân |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 12:06:00 đến ngày 2020-06-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,065,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 12,4014 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,9833 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,0008 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,5933 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 9,2648 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 8,3237 | tấn | |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 283,9632 | m3 | |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | 35,6138 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 2,844 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | 0,9504 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy | 30,024 | 100m | |
| 12 | Nẹp đầu cừ | 0,834 | 100m | |
| 13 | Lót vải bạt chắn đất | 0,834 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,0819 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cột biển báo D80, L=3,5m (bao gồm biển báo) | 1 | cột | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | 0,4151 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,1207 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | 2,4394 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | 28 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi