Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 10:21:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,320,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 12,312 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,4029 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp đê quay, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,932 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 137,2 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ tạo neo bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,006 | 100m |
| 7 | Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0269 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đổ chèn, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,29 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9,33 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,74 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 37,71 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa lấy nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,73 | m3 |
| 14 | Bê tông thân đập, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8,34 | m3 |
| 15 | Bê tông thân đập đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 15,92 | m3 |
| 16 | Bê tông trụ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,51 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm phai M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,19 | m3 |
| 18 | Bê tông bể tiêu năng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8,11 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,015 | 100m |
| 20 | Gia công đục lỗ ống thép hàn, đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,5 | m |
| 21 | Tê thép D250 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK ống d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 4 | bích |
| 23 | Bu lon M12 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 12 | cái |
| 24 | Bu lon M16 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Ron cao su D250 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | 1 rọ |
| 28 | Gia công lắp dựng gỗ phai | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,26 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường + thân đập | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,8708 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cửa lấy nước + bể tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3221 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn chân khay, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3733 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cửa lấy nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0435 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thân đập + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3186 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép thân đập + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,7396 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0207 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép khe phai + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,106 | tấn |
| B | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 392,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,7135 | 100m3 |
| 3 | Bê tông trụ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông trùm ống, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,49 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,105 | 100m |
| 7 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 279,6 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,83 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 51,69 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 31,31 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,28 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0824 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện cửa van | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,082 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 27,96 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 40,65 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút thép đường kính 250mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 18 | Lắp bích thép, ĐK ống d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 18 | bích |
| 19 | Bu lon M12 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 54 | cái |
| 20 | Bu lon M16 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 14 | cái |
| 21 | Ron cao su D250 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 22 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | cái |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 22 | 1 rọ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 11,6816 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,2556 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0192 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3,1709 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,5097 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,1996 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,1877 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| C | BỂ LẮNG CÁT TẠI K0+56.00 (KÊNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 15,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0733 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,83 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 2,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,38 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 9 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng gỗ phai | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,11 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3992 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0272 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,1991 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0565 | tấn |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+253.00 (KÊNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông bản mặt + gờ chắn M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3,74 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,34 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,2912 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3183 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,439 | tấn |
| E | KÊNH N1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 24,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,2636 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,045 | 100m |
| 4 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 36,6 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6,18 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3,86 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 1,4044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0336 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,3785 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0644 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 0,0262 | tấn |
| F | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 530 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 940 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại lên bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | m3 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại xuống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 70 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sắt thép bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 6 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 60 | tấn |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công, xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 30 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công, xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 30 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, xi măng bao 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 30 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, xi măng bao 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và các quy định hiện hành | 300 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi