Gói thầu: Gói thầu số 02.XL ĐTXD_01 2020: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650165-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02.XL ĐTXD_01 2020: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200627670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 11:09:00 đến ngày 2020-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,416,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gói thầu số 02.XL ĐTXD_01/2020: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới 02 lộ trung thế thuộc TBA 110kV Trần Hưng Đạo
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng B thực hiện 1 k
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu B thực hiện 1 k
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu B thực hiện 1 k
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba B thực hiện 1 k
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công B thực hiện 1 k
6 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường  B thực hiện 1 k
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành B thực hiện 1 k
8 Chi phí khác B thực hiện 1 k
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
D Hạng mục 1: Vật tư A cấp B thực hiện
1 Lộ 1: E1.12 đến 89 Huế - liên thông 463 E1.52 0.0 0 0
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 A cấp 1.081 m
3 Lộ 2: E1.12 đến TBA Xe Khách Thống Nhất-453 E1.52 0 0 0
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 A cấp 1.427 m
E Hạng mục 2: Vật tư B cấp B thực hiện
1 Lộ 1: E1.12 đến 89 Huế - liên thông 463 E1.52 0 0 0.0
2 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
3 Mốc định vị cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật chương V 37 Cái
4 Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
5 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
6 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
7 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
8 Thang cáp dài 2,7m (28,64kg/bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
9 Sơn chống cháy cáp Mô tả kỹ thuật chương V 30,6 kg
10 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 9.036 viên
11 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật chương V 1.004 m
12 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 203,59 m3
13 Lộ 2: E1.12 đến TBA Xe Khách Thống Nhất-453 E1.52 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
14 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
15 Mốc định vị cáp ngầm Điện lực Mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
16 Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
17 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
18 Dây đồng mềm bọc nhựa PVC(Cu/PVC) 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
20 Thang cáp dài 2,7m (28,64kg/bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Sơn chống cháy cáp Mô tả kỹ thuật chương V 30,6 kg
22 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 12.123 viên
23 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật chương V 1.347 m
24 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 297,78 m3
F Hạng mục 3: Vật liệu, nhân công, máy thi công
1 Lộ 1: E1.12 đến 89 Huế - liên thông 463 E1.52 Mô tả kỹ thuật chương V 0
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10,04 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,66 100m
7 Lắp đặt thang cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10m
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 9,036 1000viên
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 2,008 100m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 203,59 m3
14 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
15 Sơn cáp động lực 22 - 35kV, tiết diện 240mm2 có băng thép quấn ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 100m
16 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 37 viên
17 Hào cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
18 Cắt đường bê tông xi măng dày <= 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
19 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 710 m
20 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật chương V 17,45 m3
21 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 128,7 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,7869 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 76,581 m3
24 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km Mô tả kỹ thuật chương V 370,73 m3
25 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 96,81 m3
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật chương V 10,04 100m
27 Lộ 2: E1.12 đến TBA Xe Khách Thống Nhất-453 E1.52 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
28 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
29 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
30 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
31 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
32 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 13,57 100m
33 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
34 Tháo ra lắp lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m TD-22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
35 Lắp đặt thang cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
36 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10m
37 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10đầu
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10đầu
39 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 12,123 1000viên
40 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 2,694 100m2
41 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 297,78 m3
42 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
43 Sơn cáp động lực 22 - 35kV, tiết diện 240mm2 có băng thép quấn ngoài Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 100m
44 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 30 viên
45 Hào cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
46 Cắt đường bê tông xi măng dày <=10cm Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
47 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 1.396 m
48 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật chương V 31,17 m3
49 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 128,7 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,5312 100m3
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 108,48 m3
52 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km Mô tả kỹ thuật chương V 567,96 m3
53 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 173,98 m3
54 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật chương V 13,57 100m
G Hạng mục 4: Hoàn trả hè đường
1 Lộ 1: E1.12 đến 89 Huế - liên thông 463 E1.52 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật chương V 127,4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 214,85 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m2
6 Lộ 2: E1.12 đến TBA Xe Khách Thống Nhất-453 E1.52 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
7 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật chương V 127,4 m2
8 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m2
9 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) Mô tả kỹ thuật chương V 386,35 m2
10 Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m2
H Hạng mục 5: Vận chuyển vật liệu
1 Lộ 1: E1.12 đến 89 Huế - liên thông 463 E1.52 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
2 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 3 Chuyến
3 Lộ 2: E1.12 đến TBA Xe Khách Thống Nhất-453 E1.52 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
4 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 3 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->