Gói thầu: Gói thầu số 01.XL ĐTXD_08 2020: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL ĐTXD_08 2020: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 11:11:00 đến ngày 2020-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,931,075,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,966,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu chín trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gói thầu số 01.TCXD ĐTXD_08/2020: Thi công xây dựng | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | k |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | k |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | k |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | k |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | k |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | k |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| 1 | Hạng mục 1: Vật tư B cấp B thực hiện | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 2 | HẠ TẦNG KỸ THUẬT MINH KHAI | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | B thực hiện | 2.844 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40 | B thực hiện | 543 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ | B thực hiện | 48 | m |
| 6 | Khóa đai | B thực hiện | 53 | cái |
| 7 | Mặt bích nhựa D195/150 | B thực hiện | 50 | cái |
| 8 | Nút cao su chống thấm D195/150 | B thực hiện | 50 | cái |
| 9 | Giàn thép đỡ cáp qua cầu : 4638,04 kg/bộ | B thực hiện | 4.638,04 | kg |
| 10 | Thép bản khớp nối (thép mạ kẽm) | B thực hiện | 382,04 | kg |
| 11 | Bu lông M16-L60 (mạ kẽm) | B thực hiện | 1.596 | cái |
| 12 | Bu lông M18-L80 (mạ kẽm) | B thực hiện | 32 | cái |
| 13 | Gạch đặc không nung 200x95x60 | B thực hiện | 12.177 | viên |
| 14 | Cát đen mịn | B thực hiện | 150,11 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | B thực hiện | 1.353 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 58 | viên |
| 17 | Gối đỡ ống xoắn HDPE D200 | B thực hiện | 852 | cái |
| 18 | Bịt đầu ống | B thực hiện | 8 | cái |
| 19 | Hố ga bê tông cốt thép (KT: 2040x2040x1400) | B thực hiện | 7 | cái |
| 20 | HẠ TẦNG KỸ THUẬT DƯƠNG VĂN BÉ | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | B thực hiện | 6.286 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40 | B thực hiện | 806 | m |
| 23 | ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96 | B thực hiện | 160 | m |
| 24 | Đai thép không gỉ | B thực hiện | 1.438 | m |
| 25 | Khóa đai | B thực hiện | 959 | cái |
| 26 | Mặt bích nhựa D195/150 | B thực hiện | 24 | cái |
| 27 | Nút cao su chống thấm D195/150 | B thực hiện | 24 | cái |
| 28 | Gạch đặc không nung 200x95x60 | B thực hiện | 1.062 | viên |
| 29 | Cát đen mịn | B thực hiện | 13,57 | m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | B thực hiện | 278 | m |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 82 | viên |
| 32 | Gối đỡ ống xoắn HDPE D200 | B thực hiện | 118 | cái |
| 33 | Phần nhân công hạ tầng kỹ thuật Minh Khai | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 34 | Phần vật liệu: | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 10,13 | m3 |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,198 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,891 | 1000viên |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ (Giàn thép đỡ cáp qua cầu : 4638,04 kg/bộ | B thực hiện | 4,638 | tấn |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ (Thép bản khớp nối (thép mạ kẽm) | B thực hiện | 0,382 | tấn |
| 40 | Đặt ống cùng hạ tầng đường Minh Khai mở rộng | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 41 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 139,98 | m3 |
| 42 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 2,508 | 100m2 |
| 43 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 11,286 | 1000viên |
| 44 | Phần vật liệu: | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 45 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | B thực hiện | 28,44 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | B thực hiện | 5,43 | 100m |
| 47 | Cắt đường bê tông nhựa dày <=10cm | B thực hiện | 24 | m |
| 48 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 0,58 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 3,24 | m3 |
| 50 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 19,5 | m2 |
| 51 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công (70% khối lượng) | B thực hiện | 19,516 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m (30% khối lượng) | B thực hiện | 0,084 | 100m3 |
| 53 | Làm mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 58 | viên |
| 54 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | B thực hiện | 50 | lỗ khoan |
| 55 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 31,7 | m3 |
| 56 | Đặt ống cùng hạ tầng đường Minh Khai mở rộng | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 57 | Cắt đường bê tông nhựa dày <=10cm | B thực hiện | 972 | m |
| 58 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 36,44 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 200,42 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m | B thực hiện | 3,2796 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 564,82 | m3 |
| 62 | Công tác làm dàn thép đỡ cáp qua sông | B thực hiện | 2 | 0.0 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | B thực hiện | 7,652 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công (70% khối lượng) | B thực hiện | 9,534 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m (30% khối lượng) | B thực hiện | 0,041 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp II | B thực hiện | 4,85 | 100m |
| 67 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | B thực hiện | 0,828 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 | B thực hiện | 3,84 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150(bê tông bao quanh đài móng) | B thực hiện | 16,618 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | B thực hiện | 0,114 | tấn |
| 71 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 21,286 | m3 |
| 72 | Hố ga kéo cáp 3: KT: 2040x2040x1500 | B thực hiện | 7 | 0.0 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | B thực hiện | 3,514 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công (70% khối lượng) | B thực hiện | 36,879 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng móng <=6m (30% khối lượng) | B thực hiện | 0,158 | 100m3 |
| 76 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL >3T | B thực hiện | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | B thực hiện | 21 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 56,193 | m3 |
| 79 | Vận chuyển | B thực hiện | 0 | 0 |
| 80 | Phần cáp ngầm trung thế | B thực hiện | 0 | 0 |
| 81 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | B thực hiện | 2 | ca |
| 82 | Hoàn trả | B thực hiện | 0 | 0 |
| 83 | cáp ngầm trung thế | B thực hiện | 0 | 0 |
| 84 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | B thực hiện | 7,2 | m2 |
| 85 | Hoàn trả kết cấu đá dăm | B thực hiện | 364,4 | m2 |
| 86 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 85% gạch) | B thực hiện | 19,5 | m2 |
| 87 | Phần nhân công hạ tầng kỹ thuật Dương Văn Bé | B thực hiện | 0 | 0 |
| 88 | Phần vật liệu: | B thực hiện | 0 | 0 |
| 89 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 13,57 | m3 |
| 90 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,556 | 100m2 |
| 91 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 1,062 | 1000viên |
| 92 | Tháo dỡ thanh thép đỡ cáp trung thế | B thực hiện | 2,7106 | tấn |
| 93 | Căng lại cáp thông tin | B thực hiện | 0,719 | km |
| 94 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | B thực hiện | 62,86 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | B thực hiện | 8,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96 | B thực hiện | 1,6 | 100m |
| 97 | Cắt đường nhựa dày <=10m | B thực hiện | 40 | m |
| 98 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 14,4 | m3 |
| 100 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 35,4 | m2 |
| 101 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công (70% khối lượng) | B thực hiện | 29,491 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m (30% khối lượng) | B thực hiện | 0,1264 | 100m3 |
| 103 | Làm mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 82 | viên |
| 104 | Đào bùn lẫn rác bằng thủ công 20% | B thực hiện | 57,6 | m3 |
| 105 | Ô tô hút bùn dung tích 3m3 | B thực hiện | 51 | ca |
| 106 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | B thực hiện | 24 | lỗ khoan |
| 107 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 62,25 | m3 |
| 108 | Di chuyển ống nhựa viễn thông | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 109 | Di chuyển ống nhựa viễn thông | B thực hiện | 21,57 | 100m |
| 110 | Block ngăn cáp trong hào | B thực hiện | 693 | 0.0 |
| 111 | Gia công tấm đan vách ngăn (Bêtông M300) | B thực hiện | 693 | tấm |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | B thực hiện | 693 | 1 cấu kiện |
| 113 | Mương tuynen có sẵn | B thực hiện | 693 | 0.0 |
| 114 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 997,92 | m2 |
| 115 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | B thực hiện | 313,929 | m3 |
| 116 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | B thực hiện | 114,345 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | B thực hiện | 60,984 | m3 |
| 118 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 277,2 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | B thực hiện | 2.079 | 1 cấu kiện |
| 120 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | B thực hiện | 2.079 | 1 cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 259,4592 | m3 |
| 122 | Hố ga xây dựng mới HG1 KT: 4500x3140x1800 | B thực hiện | 1 | 0.0 |
| 123 | Phá dỡ tường bê tông <22cm | B thực hiện | 3,569 | m3 |
| 124 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 14,13 | m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công (70% khối lượng) | B thực hiện | 17,804 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng móng <=6m (30% khối lượng) | B thực hiện | 0,076 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | B thực hiện | 0,403 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | B thực hiện | 1,413 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M300 | B thực hiện | 8,452 | m3 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | B thực hiện | 0,976 | tấn |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | B thực hiện | 0,326 | m3 |
| 132 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | B thực hiện | 0,194 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | B thực hiện | 3 | 1 cấu kiện |
| 134 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 29,821 | m3 |
| 135 | Hố ga xây dựng mới HG2: KT: 3640x2240x1800 | B thực hiện | 6 | 0.0 |
| 136 | Phá dỡ tường bê tông <22cm | B thực hiện | 14,371 | m3 |
| 137 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 48,922 | m2 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công (70% khối lượng) | B thực hiện | 61,641 | m3 |
| 139 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng móng <=6m (30% khối lượng) | B thực hiện | 0,264 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | B thực hiện | 1,927 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | B thực hiện | 4,89 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M300 | B thực hiện | 32,334 | m3 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | B thực hiện | 3,976 | tấn |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | B thực hiện | 1,704 | m3 |
| 145 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | B thực hiện | 0,621 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | B thực hiện | 30 | 1 cấu kiện |
| 147 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,5km | B thực hiện | 105,347 | m3 |
| 148 | Vận chuyển | B thực hiện | 0 | 0 |
| 149 | VẬT LIỆU | B thực hiện | 0 | ca |
| 150 | Phần cáp ngầm trung thế | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 151 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | B thực hiện | 1 | ca |
| 152 | Phần hoàn trả | B thực hiện | 0 | 0 |
| 153 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | B thực hiện | 0 | 0 |
| 154 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m (MC8a) | B thực hiện | 36 | m2 |
| 155 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 85% gạch) | B thực hiện | 1.096,372 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi