Gói thầu: Gói số 2. Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662422-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 2. Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (kinh phí không thường xuyên), quỹ PTHĐSN và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 08:14:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa không khi 1 chiều loại treo tường, công suất 12000BTU/h | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khi 1 chiều loại treo tường, công suất 18000BTU/h | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khi 1 chiều loại treo tường, công suất 24000BTU/h | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | CẢI TẠO TƯỜNG - MÁI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V | 3.092,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V | 1.337,5 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II Chương V | 4.430,1 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 45,825 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mục II Chương V | 15,275 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (trong 2 tháng) | Mục II Chương V | 13,375 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 12,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch gốm WC | Mục II Chương V | 43,697 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa lót nền gạch lát | Mục II Chương V | 43,697 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V | 112,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa lót gạch ốp tường | Mục II Chương V | 112,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bệ xí xổm WC nam | Mục II Chương V | 0,405 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 7,778 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 7,964 | m3 |
| 12 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V | 43,697 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V | 112,48 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính 6.38mm | Mục II Chương V | 12,14 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mục II Chương V | 12,14 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 4 | cái |
| E | PHÒNG HỌC KHOA MÁY THI CÔNG | |||
| F | Phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V | 1,718 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 23,225 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V | 38,2 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mục II Chương V | 9,602 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa lót nền dày 3cm | Mục II Chương V | 9,602 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đục mở tường làm cửa D2A, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mục II Chương V | 2,475 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch để mở rộng cửa sổ, chiều dày tường <=22cm | Mục II Chương V | 2,788 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 4,037 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 4,037 | m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V | 294,662 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn kết cấu thép trong cột thép | Mục II Chương V | 11,581 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép kết cấu cũ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 306,243 | 1m2 |
| 4 | Xây bù trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,279 | m3 |
| 5 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 108,36 | m |
| 6 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 1,677 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 13,063 | m |
| 8 | Máng thu nước Inox dày 1ly | Mục II Chương V | 27 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Lát nền gạch cotto loại chống rêu mốc, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 163,17 | m2 |
| 11 | Lát nền khu WC, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 9,602 | m2 |
| 12 | Lát nền phòng học, phòng giáo viên, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 131,001 | m2 |
| 13 | Sửa chữa kéo dài chi tiết bậu cửa sổ | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lát đá mặt bệ cửa S1A, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 0,571 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mục II Chương V | 129,769 | m2 |
| 16 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt (không bao gồm VL khung vách) | Mục II Chương V | 19,02 | m2 |
| 17 | Khung vách thạch cao bằng thép hộp 40x80 mạ kẽm | Mục II Chương V | 19,02 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào vách | Mục II Chương V | 38,04 | m2 |
| 19 | Sơn vách thạch cao 2 mặt trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 38,04 | m2 |
| 20 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V | 10,8 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sổ cánh trượt khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V | 18,252 | m2 |
| 22 | Gia công cửa đi khung nhôm - pano nhôm đặc 1 cánh mở quay | Mục II Chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục II Chương V | 31,032 | m2 |
| 24 | Gia công vách cửa sổ cố định, kính cường lực dày 12mm | Mục II Chương V | 8,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm trong nhà | Mục II Chương V | 8,28 | m2 |
| 26 | Gia công khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 | Mục II Chương V | 6,4 | m |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V | 6,4 | m cấu kiện |
| 28 | Gia công cánh cửa gỗ pano đặc, gỗ nhóm 2 | Mục II Chương V | 1,855 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V | 1,855 | m2 cấu kiện |
| 30 | Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, khóa ) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cắt sàn phòng học làm ray vách ngăn di động | Mục II Chương V | 1,276 | 10m |
| 32 | Tháo dỡ, sửa chữa tấm trần nhôm sau khi lắp vách di động | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dầm thép treo vách di động | Mục II Chương V | 245,604 | kg |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn di động ngăn phòng học | Mục II Chương V | 20,416 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V | 553,217 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 553,217 | m2 |
| H | Cấp điện - cấp thoát nước | |||
| 1 | Sửa chữa đường dây điện phòng | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thanh treo hạ thấp quạt trần , đèn | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lại | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đục - hoàn thiện lỗ quạt gió phòng học | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường tận dụng lại | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần tận dụng lại | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Sửa chữa, đấu lại dây chia điện phòng học tầng 2 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| I | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mục II Chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục II Chương V | 0,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục II Chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mục II Chương V | 0,77 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mục II Chương V | 0,53 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 15mm | Mục II Chương V | 1,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II Chương V | 82 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mục II Chương V | 86 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục II Chương V | 6 | cái |
| J | Cầu thang sắt | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II Chương V | 3,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V | 0,319 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bulong D18 L=600 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 0,996 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 1,123 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mục II Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V | 0,27 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép hình | Mục II Chương V | 0,27 | tấn |
| 13 | Gia công dầm thang | Mục II Chương V | 0,722 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm thang | Mục II Chương V | 0,722 | tấn |
| 15 | Gia công bậc thang sắt | Mục II Chương V | 0,717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng bậc thang sắt | Mục II Chương V | 0,717 | tấn |
| 17 | Gia công lan can thép hình mạ kẽm | Mục II Chương V | 93,629 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V | 11,257 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 77,078 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa đi, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mục II Chương V | 2,6 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 0,65 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 0,65 | m3 |
| 23 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 12,4 | m |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1,55 | m2 |
| K | Nhà chờ xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mục II Chương V | 4,493 | m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp III | Mục II Chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V | 0,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 0,789 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 0,444 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 1,754 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mục II Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Bu lông M16-600 chân cột | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lốc cong ống cột, dầm | Mục II Chương V | 25,08 | m |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V | 173,595 | kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V | 173,595 | kg |
| 20 | Gia công dầm mái | Mục II Chương V | 67,883 | kg |
| 21 | Lắp dựng dầm mái | Mục II Chương V | 67,883 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 137,344 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 137,344 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 18,159 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 26 | Tôn ốp hồi, ốp trước | Mục II Chương V | 19,2 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V | 2,115 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Mục II Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 4,23 | m3 |
| 30 | Lát nền gạch Terrazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 42,3 | m2 |
| L | SÂN BÓ VỈA SÂN TẬP LÁI | |||
| 1 | Sơn bó vỉa bằng thủ công (Sơn dầu màu trắng) | Mục II Chương V | 1.279,892 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi