Gói thầu: Gói số 2. Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662422-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 2. Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200630440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (kinh phí không thường xuyên), quỹ PTHĐSN và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 08:14:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí mua sắm thiết bị
1 Máy điều hòa không khi 1 chiều loại treo tường, công suất 12000BTU/h Mục II Chương V 1 bộ
2 Máy điều hòa không khi 1 chiều loại treo tường, công suất 18000BTU/h Mục II Chương V 4 bộ
3 Máy điều hòa không khi 1 chiều loại treo tường, công suất 24000BTU/h Mục II Chương V 2 bộ
B Chi phí xây dựng
C CẢI TẠO TƯỜNG - MÁI
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mục II Chương V 3.092,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mục II Chương V 1.337,5 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục II Chương V 4.430,1 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục II Chương V 45,825 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mục II Chương V 15,275 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (trong 2 tháng) Mục II Chương V 13,375 100m2
D CẢI TẠO KHU WC
1 Tháo dỡ cửa Mục II Chương V 12,14 m2
2 Phá dỡ nền gạch gốm WC Mục II Chương V 43,697 m2
3 Phá lớp vữa lót nền gạch lát Mục II Chương V 43,697 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục II Chương V 112,48 m2
5 Phá lớp vữa lót gạch ốp tường Mục II Chương V 112,48 m2
6 Phá dỡ bệ xí xổm WC nam Mục II Chương V 0,405 m3
7 Tháo dỡ chậu rửa Mục II Chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Mục II Chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mục II Chương V 5 bộ
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 7,778 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 7,964 m3
12 Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II Chương V 43,697 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II Chương V 112,48 1m2
14 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, kính 6.38mm Mục II Chương V 12,14 m2
15 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mục II Chương V 12,14 m2
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V 6 cái
18 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mục II Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mục II Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V 5 bộ
21 Lắp đặt van xả tiểu nam Mục II Chương V 5 cái
22 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục II Chương V 6 cái
23 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 4 cái
E PHÒNG HỌC KHOA MÁY THI CÔNG
F Phá dỡ, tháo dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Mục II Chương V 1,718 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 23,225 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục II Chương V 38,2 m
4 Phá dỡ nền gạch lát WC Mục II Chương V 9,602 m2
5 Phá lớp vữa lót nền dày 3cm Mục II Chương V 9,602 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mục II Chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mục II Chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V 6 cái
9 Tháo dỡ quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mục II Chương V 4 cái
10 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 6 bộ
12 Đục mở tường làm cửa D2A, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mục II Chương V 2,475 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch để mở rộng cửa sổ, chiều dày tường <=22cm Mục II Chương V 2,788 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 4,037 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 4,037 m3
G CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục II Chương V 294,662 m2
2 Cạo lớp sơn kết cấu thép trong cột thép Mục II Chương V 11,581 m2
3 Sơn sắt thép kết cấu cũ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 306,243 1m2
4 Xây bù trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mục II Chương V 0,279 m3
5 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM M75 Mục II Chương V 108,36 m
6 Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 1,677 100m2
7 Tôn úp nóc Mục II Chương V 13,063 m
8 Máng thu nước Inox dày 1ly Mục II Chương V 27 m
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mục II Chương V 0,28 100m
10 Lát nền gạch cotto loại chống rêu mốc, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 163,17 m2
11 Lát nền khu WC, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 9,602 m2
12 Lát nền phòng học, phòng giáo viên, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 131,001 m2
13 Sửa chữa kéo dài chi tiết bậu cửa sổ Mục II Chương V 6 cái
14 Lát đá mặt bệ cửa S1A, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 0,571 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mục II Chương V 129,769 m2
16 Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt (không bao gồm VL khung vách) Mục II Chương V 19,02 m2
17 Khung vách thạch cao bằng thép hộp 40x80 mạ kẽm Mục II Chương V 19,02 m2
18 Bả bằng bột bả vào vách Mục II Chương V 38,04 m2
19 Sơn vách thạch cao 2 mặt trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 38,04 m2
20 Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục II Chương V 10,8 m2
21 Gia công cửa sổ cánh trượt khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mục II Chương V 18,252 m2
22 Gia công cửa đi khung nhôm - pano nhôm đặc 1 cánh mở quay Mục II Chương V 1,98 m2
23 Lắp dựng cửa khung nhôm Mục II Chương V 31,032 m2
24 Gia công vách cửa sổ cố định, kính cường lực dày 12mm Mục II Chương V 8,28 m2
25 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm trong nhà Mục II Chương V 8,28 m2
26 Gia công khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 Mục II Chương V 6,4 m
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục II Chương V 6,4 m cấu kiện
28 Gia công cánh cửa gỗ pano đặc, gỗ nhóm 2 Mục II Chương V 1,855 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục II Chương V 1,855 m2 cấu kiện
30 Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, khóa ) Mục II Chương V 1 bộ
31 Cắt sàn phòng học làm ray vách ngăn di động Mục II Chương V 1,276 10m
32 Tháo dỡ, sửa chữa tấm trần nhôm sau khi lắp vách di động Mục II Chương V 1 bộ
33 Cung cấp, lắp đặt dầm thép treo vách di động Mục II Chương V 245,604 kg
34 Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn di động ngăn phòng học Mục II Chương V 20,416 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mục II Chương V 553,217 m2
36 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 553,217 m2
H Cấp điện - cấp thoát nước
1 Sửa chữa đường dây điện phòng Mục II Chương V 3 bộ
2 Thanh treo hạ thấp quạt trần , đèn Mục II Chương V 12 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lại Mục II Chương V 6 cái
5 Đục - hoàn thiện lỗ quạt gió phòng học Mục II Chương V 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường tận dụng lại Mục II Chương V 4 cái
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần tận dụng lại Mục II Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mục II Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mục II Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt kệ kính Mục II Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy Mục II Chương V 1 cái
14 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 1 cái
15 Sửa chữa, đấu lại dây chia điện phòng học tầng 2 Mục II Chương V 1 bộ
I Điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mục II Chương V 7 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mục II Chương V 0,83 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mục II Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mục II Chương V 0,53 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mục II Chương V 0,24 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mục II Chương V 0,77 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mục II Chương V 0,53 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mục II Chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 15mm Mục II Chương V 1,16 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục II Chương V 82 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục II Chương V 82 m
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mục II Chương V 86 m
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục II Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục II Chương V 6 cái
J Cầu thang sắt
1 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II Chương V 3,37 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V 0,319 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,057 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V 0,019 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V 0,04 tấn
6 Bulong D18 L=600 Mục II Chương V 8 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 0,996 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mục II Chương V 1,123 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Mục II Chương V 0,023 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II Chương V 0,023 100m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mục II Chương V 0,27 tấn
12 Lắp dựng cột thép hình Mục II Chương V 0,27 tấn
13 Gia công dầm thang Mục II Chương V 0,722 tấn
14 Lắp dựng dầm thang Mục II Chương V 0,722 tấn
15 Gia công bậc thang sắt Mục II Chương V 0,717 tấn
16 Lắp dựng bậc thang sắt Mục II Chương V 0,717 tấn
17 Gia công lan can thép hình mạ kẽm Mục II Chương V 93,629 kg
18 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V 11,257 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 77,078 m2
20 Đục mở tường làm cửa đi, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mục II Chương V 2,6 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 0,65 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 0,65 m3
23 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM M75 Mục II Chương V 12,4 m
24 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 1,55 m2
K Nhà chờ xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mục II Chương V 4,493 m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp III Mục II Chương V 0,77 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V 0,728 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,049 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V 0,022 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 0,789 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mục II Chương V 0,044 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V 0,054 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 0,444 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mục II Chương V 1,754 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Mục II Chương V 0,035 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II Chương V 0,035 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mục II Chương V 0,035 100m3
16 Bu lông M16-600 chân cột Mục II Chương V 3 bộ
17 Lốc cong ống cột, dầm Mục II Chương V 25,08 m
18 Gia công cột bằng thép hình Mục II Chương V 173,595 kg
19 Lắp dựng cột thép các loại Mục II Chương V 173,595 kg
20 Gia công dầm mái Mục II Chương V 67,883 kg
21 Lắp dựng dầm mái Mục II Chương V 67,883 kg
22 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 137,344 kg
23 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 137,344 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V 18,159 m2
25 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 0,459 100m2
26 Tôn ốp hồi, ốp trước Mục II Chương V 19,2 m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V 2,115 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Mục II Chương V 0,027 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 4,23 m3
30 Lát nền gạch Terrazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 42,3 m2
L SÂN BÓ VỈA SÂN TẬP LÁI
1 Sơn bó vỉa bằng thủ công (Sơn dầu màu trắng) Mục II Chương V 1.279,892 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->