Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200508583-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200506908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 10:51:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 964,5236 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,5168 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 30,78 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 201,24 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,184 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 277,368 m2
7 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 133,32 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,0418 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,861 m3
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 133,32 m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,0233 100m2
12 Tôn úp nóc Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 54,1 m
13 Rọ chắn rác Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa D150 thoát nước mái Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,374 100m
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 69,45 m2
16 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 69,45 m2
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 117,602 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.132,978 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2.959,1794 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Lát gạch màu tương đường màu hiện trạng) Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,184 m2
22 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 28,152 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,3024 m2
24 Đánh lại granito cầu thang Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 66,1099 m2
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,775 m3
26 Láng granitô nền sàn Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 31,8435 m2
27 Tháo dỡ trần Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 68,7478 m2
28 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 68,7478 m2
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
34 Lắp đặt gương soi Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
35 Lắp đặt kệ kính Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
36 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
37 Lắp đặt xi phông lavabo, tiểu nam Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
38 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
40 Vách kính cố định lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 33,3 m2
41 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
42 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 90,58 m2
43 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 93,48 m2
44 Cửa sổ mở hất , bản lề chữ A, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
45 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 205,3 m2
46 Lắp đặt vách kính Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 33,3 m2
47 Sản xuất cửa hoa sắt Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 93,48 1m2
48 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 186,96 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 93,48 m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,7824 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,4467 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,8976 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0123 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0633 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1488 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,087 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0258 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1364 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0203 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2628 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,9692 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1341 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,5936 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,1708 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5496 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 33,761 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,364 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14,88 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26,28 m2
28 Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,58 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 36,341 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 64,524 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0562 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0562 m2
33 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1146 100m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,7728 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,7728 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,9264 m2
39 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m2
40 Cửa sổ mở hất, bản lề chữ A, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,66 m2
42 Sản xuất cửa song sắt Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,68 1m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
45 Lắp đặt đèn ốp trần Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp công tắc đôi 220V/5A Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Bảng điện (Hộp đựng apstomat) Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
51 Triết áp Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 15 m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 m
56 Tháo dỡ cổng Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12,42 m2
57 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,7704 m3
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng máy khoan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,156 m3
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (26 khoang-50%) Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 81,089 m2
60 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1851 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0617 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1811 100m3
63 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1811 100m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,4237 m3
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,4972 m3
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,6743 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,5625 m3
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1394 tấn
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,8974 m3
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,8426 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 41,9696 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,4438 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 256,8894 m2
76 Đắp vữa nổi trang trí tường rào (2 mặt) Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,6176 m2
77 Đắp vữa trang trí mũ cột Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
78 Sản xuất hàng rào song sắt Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 28,3476 1m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 56,6952 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 28,3476 m2
81 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0705 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0235 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0005 100m3
84 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0005 100m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,6712 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0186 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 tấn
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0466 100m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3752 m3
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0057 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 tấn
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0743 100m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,409 m3
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0525 tấn
98 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2971 m3
99 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12,74 m2
100 Lồng đèn inox hộp 20x40x60 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
101 Lồng đèn inox hộp 20x40x30 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 50 m
104 Biển công Mika 2 mặt nhôm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,512 m2
105 Bộ chữ chất liệu inox gương vàng uốn nổi theo tỉ lệ: Đảng Ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Đức Thượng (KT 155x287) Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 55 ký tự
106 Sản xuất cửa song sắt Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m2
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m2
109 Sản xuất hệ thống cống xếp tự động cao 1,6m, inox201; trụ chính hộp 46x38x0.8mm; thanh chéo hộp 41x26x0.7mm, phụ kiện cửa tự động (mô tơ, ray trượt...) Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
110 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 131,1975 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 74,571 m3
112 Lát gạch Terrazzo 400x400x30 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.065,3 m2
113 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,4449 m3
114 Công tác ốp gạch vào bồn cây Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 36,9984 m2
115 Phá dỡ đan bê tông Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 82 m2
116 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2929 100m3
117 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0701 100m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1587 100m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1579 100m2
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,2277 m3
121 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22,1855 m3
122 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,1524 m3
123 Trát tường rãnh, tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 144,7902 m2
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5822 100m2
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12,9026 m3
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,5085 tấn
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 185 cái
128 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4379 tấn
129 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 47,274 m2
130 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 70,4186 m2
131 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 34,42 m2
132 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0518 tấn
133 Lắp dựng cột thép Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0518 tấn
134 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 47,274 m2
135 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,306 tấn
136 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1319 tấn
137 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,7042 100m2
138 Tôn úp nóc Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25,06 m
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0659 100m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,612 m3
141 Lát gạch Terrazzo 400x400x3 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 65,8854 m2
142 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá tường bể Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,4522 m3
143 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 100m3
144 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0623 100m2
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,7982 m3
146 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1903 tấn
147 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1278 tấn
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0766 100m2
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,7313 m3
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1016 tấn
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
154 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1405 tấn
155 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,2176 m3
156 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22,9632 m2
157 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,544 m2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m2
159 Nắp tôn dày 2ly, khung thép Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
160 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,544 m2
161 Lắp đặt ống PPR D32 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
162 Lắp đặt cút PPR D32 Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->