Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200508583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Đức Thượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 10:51:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 964,5236 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5168 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 201,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,184 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 277,368 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 133,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,0418 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,861 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 133,32 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,0233 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 54,1 | m |
| 13 | Rọ chắn rác | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D150 thoát nước mái | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | 100m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 69,45 | m2 |
| 16 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 69,45 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 117,602 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.132,978 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.959,1794 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Lát gạch màu tương đường màu hiện trạng) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,184 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,152 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,3024 | m2 |
| 24 | Đánh lại granito cầu thang | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66,1099 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m3 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,8435 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 68,7478 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 68,7478 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt xi phông lavabo, tiểu nam | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 40 | Vách kính cố định lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 90,58 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,48 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất , bản lề chữ A, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 205,3 | m2 |
| 46 | Lắp đặt vách kính | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa hoa sắt | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,48 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 186,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,48 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,7824 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4467 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,8976 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1364 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2628 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9692 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5936 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1708 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5496 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,761 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,364 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 28 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,341 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 64,524 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,9264 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở hất, bản lề chữ A, cửa nhựa lõi thép gia cường, sử dụng thanh Profile và phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp công tắc đôi 220V/5A | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Bảng điện (Hộp đựng apstomat) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Triết áp | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Tháo dỡ cổng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,7704 | m3 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng máy khoan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (26 khoang-50%) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 81,089 | m2 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1851 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4237 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,4972 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,6743 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5625 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8974 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8426 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,9696 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,4438 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 256,8894 | m2 |
| 76 | Đắp vữa nổi trang trí tường rào (2 mặt) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,6176 | m2 |
| 77 | Đắp vữa trang trí mũ cột | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,3476 | 1m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 56,6952 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,3476 | m2 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6712 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3752 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2971 | m3 |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 100 | Lồng đèn inox hộp 20x40x60 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lồng đèn inox hộp 20x40x30 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | Biển công Mika 2 mặt nhôm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,512 | m2 |
| 105 | Bộ chữ chất liệu inox gương vàng uốn nổi theo tỉ lệ: Đảng Ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Đức Thượng (KT 155x287) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55 | ký tự |
| 106 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 109 | Sản xuất hệ thống cống xếp tự động cao 1,6m, inox201; trụ chính hộp 46x38x0.8mm; thanh chéo hộp 41x26x0.7mm, phụ kiện cửa tự động (mô tơ, ray trượt...) | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 131,1975 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 74,571 | m3 |
| 112 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,3 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,4449 | m3 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào bồn cây | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,9984 | m2 |
| 115 | Phá dỡ đan bê tông | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m2 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2929 | 100m3 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1579 | 100m2 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,2277 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,1855 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,1524 | m3 |
| 123 | Trát tường rãnh, tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 144,7902 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5822 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,9026 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5085 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 128 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 129 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,274 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70,4186 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,42 | m2 |
| 132 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,274 | m2 |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 136 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 137 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7042 | 100m2 |
| 138 | Tôn úp nóc | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,06 | m |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | 100m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,612 | m3 |
| 141 | Lát gạch Terrazzo 400x400x3 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,8854 | m2 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, phá tường bể | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,4522 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | 100m2 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,7982 | m3 |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1903 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | 100m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7313 | m3 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 154 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 155 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,2176 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,9632 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,544 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 159 | Nắp tôn dày 2ly, khung thép | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,544 | m2 |
| 161 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi