Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách phân cấp thành phố quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:58:00 đến ngày 2020-07-02 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,874,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,007 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,969 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,386 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,687 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,281 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,941 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,081 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,101 | m3 |
| 13 | Xây móng B lô mác 75 kích thước 15x20x30, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,683 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,118 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,696 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch nung (tính 30%KL) ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,441 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,708 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch nung (tính 30%KL) ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,875 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,727 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch nung (tính 30% KL), gạch 4 lỗ KT 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,172 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch nung (tính 30% KL), gạch 4 lỗ KT 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Tuy nel Quảng Trị và tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x20, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,789 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,206 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,41 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,414 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,495 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,231 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,622 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,172 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (KOVA CT11A + xi măng hoặc tương đương)… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,3 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,3 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,3 | m2 |
| 48 | Bu long M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Bu long M18.150 liên kết 2 bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 50 | Bu long M12.50 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,163 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,163 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo, thanh chống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec haowcj tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,748 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42ly (Ausnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nước uPVC D90 dày 3ly -(Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 62 | Mặt bích không rỉ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu cản rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,024 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.726,901 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,71 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,01 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,96 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,136 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,048 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Vigacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,048 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào dưới của sổ gạch KT 6x240mm (Hạ long hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA K5501, 1 nước lót 2 nước phủ (KOVA sơn lót K209, sơn phủ K5501 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,988 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ( KOVA sơn lót K209, sơn phủ K5500 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.693,816 | m2 |
| 75 | Cửa bản lề sàn bằng kính cường lực dày 12ly Bao gồm Bản lề sàn, tay nắm, phụ kiện và lắp đặt hoàn thành theo thiết kế (Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm (Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,135 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm(Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm (Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,08 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định kính trắng an toàn 6,38 mm(Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 80 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 81 | Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay hai cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (Hoa sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec hai thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,98 | m2 |
| 85 | Mốc gió loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 86 | Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mm (Granite TS2-621 Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,662 | m2 |
| 88 | Lát gạch terazzo KT 400x400mm (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 89 | Trần tấm nhôm đục lỗ tiêu âm gồm tấm nhôm đục lỗ kích thước 600x600, vải tiêu âm, khung xương tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,56 | m2 |
| 90 | Trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 91 | Lát nền chống trơn, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300mm (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 93 | sản xuất, lắp đặt Lan can cầu thang bao gồm phần inox 304+ tay vịn gỗ, (gổ kiền kiền hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, bậc cấp cầu thang... sử dụng keo dán (Bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,816 | m2 |
| 95 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,388 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 97 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 98 | Xây B lô KT (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,449 | m3 |
| 99 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,275 | m2 |
| 100 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,275 | m2 |
| 101 | Trát tường trong lần 3, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,275 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,275 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 109 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,5ly (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính ống d=40mm (Đệ nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện Quang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện Quang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đèn chiếu sáng phòng học (Huỳnh Quang FS40/36x2-CM1*E hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Điện Quang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Điện Quang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió (Panasonic FV-15AUL hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt Trần (Panasonic F-60MZ2 (18inch) hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều (Panasonic F409Q hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A - (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 75A - (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A - (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 63A -(Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A -(Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A - (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện tổng 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp điện 300x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 - (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 -(Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kim |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kim |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 40 | Chân bật tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 42 | ống nhựa cứng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m3 |
| E | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp vi tính UTP CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị connector RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 5 | Switch 12 port (TP-Link hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm, dày 3,0ly (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm, dày 2,4ly (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm, dày 2,0ly (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm, dày 2,0ly (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, d=40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE, d=40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, d=32 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE, d=32 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng song nhựa HDPE, d=32 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, d=25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE, d=25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE, d=20 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE, d=20 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 32mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 (Caesar WL027C hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt gương soi kích thước 600x800 loại dày 10ly ốp sát vào tường ( Caesar hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ống d=110mm, dày 3,5ly (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ống d=76mm, dày 3,0ly (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 độ nhựa uPVC , ĐK 110mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 - (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 76mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 135 độ nhựa uPVC ĐK 76mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê kiểm tra D76, ĐK 100mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm (Ceasar hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu Bồn cầu 2 khối (CAESAR CD1530 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả (Caesar C1250+BF446 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (CAESAR U0262+ bộ van xả nhấn BF410 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Lavabo Chậu rửa chân lửng (Caesar L2155+P2441 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnh (Caesar B101C hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,984 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,313 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,902 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,119 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,841 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 11 | Xây móng B lô KT(15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,245 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,606 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,557 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, giằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,824 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,21 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,875 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,291 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec 3 thành phần hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,166 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn KOVA sơn lót K209, sơn phủ K5501) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,124 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,465 | m2 |
| 23 | Ốp đá granite viền cổ trụ cổng (Bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,38 | |
| 24 | Chữ nổi bằng Inox mạ đồng ghi tên cơ quan kích thước theo thiết kế cao 150mm, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | chữ |
| 25 | Chữ nổi bằng Inox mạ đồng ghi tên cơ quan kích thước theo thiết kế cao 5mm, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | chữ |
| 26 | Tấm kính cường lực dày 10ly bao gồm chốt đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m2 |
| 27 | Đắp, san đất đất nền móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,297 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng dày 5cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,497 | m3 |
| 2 | Lót cát nền sân dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,475 | m3 |
| 3 | Lót bạt ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,949 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân gạch terazzo KT 400x400 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309,49 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,069 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,172 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,93 | m |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,414 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,916 | m3 |
| 14 | Lót bạt ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,574 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 2x4, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,521 | m3 |
| 17 | Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan (Tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 21 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | cái |
| 22 | Đắp và san đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,916 | m3 |
| I | GARAXE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,591 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm Fi 76 dày2,9 ly (Vinapipe hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m |
| 5 | ống thép tráng kẽm Fi 49 dày 2,5 ly (Vinapipe hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,525 | m |
| 6 | ống thép tráng kẽm Fi 42 dày 2,3 ly (Vinapipe hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 7 | Bản mã thép bản, bách đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,009 | kg |
| 8 | Bu long D14; l=500 (bao gồm gia công, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 9 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 11 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm KT: 30x60x1,4ly (Hoa sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,755 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4ly (Hoa sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,53 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly (Hoa Sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đắp, sân đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt khung trung tâm báo cháy 2 kênh - tương đương Chungmei (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Hộp Kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt - tương đương Chungmei (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói - tương đương Chungmei (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy - tương đương Chungmei (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 Chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy - tương đương Chungmei (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - tương đương Chungmei (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 - tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2 - tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt nỗi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 13 | Đo thử kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kênh |
| 14 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kênh |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - tương đương TQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - tương đương TQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 17 | Hộ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 18 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 19 | Bình bọt CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 20 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy chạy điện (Chỉ tính phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy chạy xăng (Chỉ tính phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi chửa cháy D65; L=20m, TQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đựt mối nối mềm có đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả có đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng pp măng song ống thép D100, dày 3,2mm tương đương Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Cút thép D100x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Côn thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động điện Q>=10l/s; H>=23,33m (tương đương Italia) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Díesel Q>=10l/s; H>=23,33m (tương đương Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi