Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666281-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200248228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách phân cấp thành phố quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 16:58:00 đến ngày 2020-07-02 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,874,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,007 100m3
3 Đào xúc đất tại mỏ đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,621 100m3
4 San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,473 100m3
5 Đào móng chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,969 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,386 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 100m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,687 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,281 m3
10 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,941 m3
11 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,081 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,101 m3
13 Xây móng B lô mác 75 kích thước 15x20x30, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,683 m3
14 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,159 100m3
15 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,118 100m3
16 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,06 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,696 m3
18 Xây tường bằng gạch nung (tính 30%KL) ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,441 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,708 m3
20 Xây tường bằng gạch nung (tính 30%KL) ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,875 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,727 m3
22 Xây tường gạch nung (tính 30% KL), gạch 4 lỗ KT 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (tuynel Quảng Trị hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung (tính 70% khối lượng) gạch 4 lỗ KT 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,172 m3
24 Xây tường gạch nung (tính 30% KL), gạch 4 lỗ KT 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Tuy nel Quảng Trị và tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,359 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x20, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,789 m3
26 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,206 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,41 m3
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,414 m3
29 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,495 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,293 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,231 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,754 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,703 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,622 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,172 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
43 Cốt thép lanh tô <=10mm, chiều cao <=16m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 tấn
44 Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 tấn
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (KOVA CT11A + xi măng hoặc tương đương)… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,3 m2
46 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,3 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,3 m2
48 Bu long M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
49 Bu long M18.150 liên kết 2 bán kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
50 Bu long M12.50 liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
51 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,163 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,163 tấn
53 Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 tấn
54 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo, thanh chống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 tấn
55 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 tấn
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec haowcj tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,748 m2
58 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42ly (Ausnam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 100m2
59 Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
60 Lắp đặt ống nước uPVC D90 dày 3ly -(Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
62 Mặt bích không rỉ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
63 Lắp đặt cầu cản rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,024 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.726,901 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,71 m2
67 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,01 m2
68 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,96 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,136 m
70 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,048 m
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Vigacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,048 m2
72 Công tác ốp gạch vào dưới của sổ gạch KT 6x240mm (Hạ long hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA K5501, 1 nước lót 2 nước phủ (KOVA sơn lót K209, sơn phủ K5501 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,988 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ( KOVA sơn lót K209, sơn phủ K5500 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.693,816 m2
75 Cửa bản lề sàn bằng kính cường lực dày 12ly Bao gồm Bản lề sàn, tay nắm, phụ kiện và lắp đặt hoàn thành theo thiết kế (Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m2
76 Cửa đi 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm (Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,135 m2
77 Cửa đi 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm(Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
78 Cửa sổ 1 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm (Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,08 m2
79 Vách kính cố định kính trắng an toàn 6,38 mm(Sản phẩm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
80 Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
81 Khóa chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
82 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay hai cánh khóa chốt đa điểm (Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
83 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 (Hoa sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec hai thành phần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,98 m2
85 Mốc gió loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
86 Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
87 Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 600x600mm (Granite TS2-621 Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,662 m2
88 Lát gạch terazzo KT 400x400mm (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
89 Trần tấm nhôm đục lỗ tiêu âm gồm tấm nhôm đục lỗ kích thước 600x600, vải tiêu âm, khung xương tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,56 m2
90 Trần bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,66 m2
91 Lát nền chống trơn, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300mm (Viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,32 m2
92 Sản xuất, lắp dựng hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
93 sản xuất, lắp đặt Lan can cầu thang bao gồm phần inox 304+ tay vịn gỗ, (gổ kiền kiền hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m
94 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, bậc cấp cầu thang... sử dụng keo dán (Bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,816 m2
95 Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,388 m3
96 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
97 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
98 Xây B lô KT (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,449 m3
99 Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,275 m2
100 Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,275 m2
101 Trát tường trong lần 3, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,275 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,275 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 m3
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 m3
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
109 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,5ly (Đệ nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
111 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (Đệ nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đặt ống nhựa u PVC đường kính ống d=40mm (Đệ nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
113 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện Quang hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện Quang hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đèn chiếu sáng phòng học (Huỳnh Quang FS40/36x2-CM1*E hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Điện Quang hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Điện Quang hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió (Panasonic FV-15AUL hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt Quạt Trần (Panasonic F-60MZ2 (18inch) hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Lắp đặt quạt trần đảo chiều (Panasonic F409Q hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A - (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 75A - (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A - (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 63A -(Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A -(Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A - (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Lắp đặt hộp điện tổng 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
21 Lắp đặt hộp điện 300x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 - (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 -(Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
34 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kim
35 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kim
36 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
37 Kéo rải dây chống sét theo tường nhà loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
39 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
40 Chân bật tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
42 ống nhựa cứng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,04 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,04 m3
E MẠNG INTERNET
1 Kéo rải các loại dây dẫn cáp vi tính UTP CAT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
3 Lắp đặt các thiết bị connector RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
5 Switch 12 port (TP-Link hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm, dày 3,0ly (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm, dày 2,4ly (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm, dày 2,0ly (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm, dày 2,0ly (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, d=40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa HDPE, d=40 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, d=32 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt co nhựa HDPE, d=32 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt măng song nhựa HDPE, d=32 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, d=25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE, d=25 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE, d=20 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
13 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE, d=20 (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
14 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van phao tự động, đường kính van 32mm (ANA CHV111 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 (Caesar WL027C hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Tân Á hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
20 Lắp đặt gương soi kích thước 600x800 loại dày 10ly ốp sát vào tường ( Caesar hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ống d=110mm, dày 3,5ly (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ống d=76mm, dày 3,0ly (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
23 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Lắp đặt co 135 độ nhựa uPVC , ĐK 110mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
25 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 - (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 76mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Lắp đặt co 135 độ nhựa uPVC ĐK 76mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
28 Lắp đặt Tê kiểm tra D76, ĐK 100mm (Đệ Nhất, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm (Ceasar hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt chậu Bồn cầu 2 khối (CAESAR CD1530 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả (Caesar C1250+BF446 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt Chậu tiểu nam (CAESAR U0262+ bộ van xả nhấn BF410 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
33 Lắp đặt Lavabo Chậu rửa chân lửng (Caesar L2155+P2441 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
34 Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnh (Caesar B101C hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,984 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,313 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,902 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,295 m3
5 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,119 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,841 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
11 Xây móng B lô KT(15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,245 m3
12 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,606 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,557 m3
14 Trát trụ, cột, giằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,824 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,21 m2
16 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,8 m
17 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2 m
18 Sản xuất, lắp dựng tường rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,875 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,291 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Spec 3 thành phần hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,166 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót 2 nước phủ (Sơn KOVA sơn lót K209, sơn phủ K5501) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,124 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,465 m2
23 Ốp đá granite viền cổ trụ cổng (Bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,38
24 Chữ nổi bằng Inox mạ đồng ghi tên cơ quan kích thước theo thiết kế cao 150mm, dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 chữ
25 Chữ nổi bằng Inox mạ đồng ghi tên cơ quan kích thước theo thiết kế cao 5mm, dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 chữ
26 Tấm kính cường lực dày 10ly bao gồm chốt đỡ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m2
27 Đắp, san đất đất nền móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,297 m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất tạo mặt bằng dày 5cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,497 m3
2 Lót cát nền sân dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,475 m3
3 Lót bạt ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,095 100m2
4 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,949 m3
5 Lát gạch sân gạch terazzo KT 400x400 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.309,49 m2
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 m3
8 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,317 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,069 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,172 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,93 m
12 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,414 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,916 m3
14 Lót bạt ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,112 100m2
15 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,574 m3
16 Bê tông tường đá 2x4, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,521 m3
17 Bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,472 m3
20 Cốt thép tấm đan (Tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
21 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 cái
22 Đắp và san đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,916 m3
I GARAXE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,591 m3
4 ống thép tráng kẽm Fi 76 dày2,9 ly (Vinapipe hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m
5 ống thép tráng kẽm Fi 49 dày 2,5 ly (Vinapipe hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,525 m
6 ống thép tráng kẽm Fi 42 dày 2,3 ly (Vinapipe hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m
7 Bản mã thép bản, bách đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,009 kg
8 Bu long D14; l=500 (bao gồm gia công, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
9 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 tấn
11 Xà gồ thép hộp tráng kẽm KT: 30x60x1,4ly (Hoa sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,755 m
12 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4ly (Hoa sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,53 m2
14 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly (Hoa Sen hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m2
15 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Đắp, sân đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt khung trung tâm báo cháy 2 kênh - tương đương Chungmei (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Hộp Kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt - tương đương Chungmei (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói - tương đương Chungmei (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 10 đầu
6 Lắp đặt hộp, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt chuông báo cháy - tương đương Chungmei (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 Chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy - tương đương Chungmei (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - tương đương Chungmei (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
10 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 - tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
11 Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2 - tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt nỗi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
13 Đo thử kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kênh
14 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kênh
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm - tương đương TQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - tương đương TQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5 đèn
17 Hộ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
18 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
19 Bình bọt CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bình
20 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy chạy điện (Chỉ tính phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy chạy xăng (Chỉ tính phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt cuộn vòi chửa cháy D65; L=20m, TQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
5 Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Y lọc rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đựt mối nối mềm có đường kính D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả có đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng pp măng song ống thép D100, dày 3,2mm tương đương Vinapipe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
15 Lắp đặt măng sông, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Cút thép D100x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Côn thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Côn thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
22 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m3
23 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m3
L THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động điện Q>=10l/s; H>=23,33m (tương đương Italia) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Díesel Q>=10l/s; H>=23,33m (tương đương Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->