Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Tuyến QL1A - Đập Hố Vừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666848-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL Xây dựng Nông Thôn Mới xã Phổ Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Tuyến QL1A - Đập Hố Vừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 20:10:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,304,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III (tận dụng đắp 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km (đổ đi + tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,283 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,762 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,03 | 1m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5894 | 100m3 |
| 6 | Gỗ khe nối dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,05 | kg |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,502 | 100m2 |
| B | Nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m2 |
| C | 02 Cống vuông V50x50 (Km0+327,6 và Km0+746,2) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m2 |
| 6 | Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép mối nối D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Đắp CPĐD 2 bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 11 | Móng tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 1m3 |
| 12 | Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1m3 |
| D | Ván khuôn hạ lưu, sân cống | |||
| 1 | CPĐD đệm đầm chặt thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu , đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1m3 |
| 3 | Bê tông thân hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm đầm chặt thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| E | CÔNG VUÔNG V75X75 (lý trình KM0+668.3) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 4 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 6 | Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép mối nối D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 9 | Đắp CPĐD 2 bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Móng tường đầu, tường cánh, sân cống bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 1m3 |
| 11 | Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 13 | CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 14 | Đào móng thân cống thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m3 |
| F | Cọc tiêu trái tuyến (đoạn Km0+327,6- Km0+547,3); L=219,7m | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m2 |
| 8 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | 1m2 |
| G | Mương bê tông trái tuyến (đoạn Km0+327,6- Km0+547,3); L=219,7m | |||
| 1 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,07 | 1m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| H | Gia cố lề bên trái (Km0+334 -Km0+573)L=219,7m | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 250, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | 1m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 3 | Gỗ khe nối dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | kg |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi