Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:34:00 đến ngày 2020-06-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,176,594,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,94 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,043 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,871 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,223 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,53 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,384 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,565 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,565 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,565 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (cự ly 4km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,565 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,455 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,991 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,991 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,984 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,984 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,984 | 100tấn |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,28 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,216 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,775 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,44 | m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi