Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665279-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200664942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững - Chương trình 135 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 14:29:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,886,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,826 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0125 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7868 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9994 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,826 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,304 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9994 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,9976 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4521 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1785 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9152 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,2072 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,227 m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0025 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,186 100m
16 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,628 m2
17 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,265 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0394 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,53 m3
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,06 m3
26 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,06 m3
C NHÀ VĂN HÓA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,105 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0126 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4317 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1101 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,2608 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6577 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,0258 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3339 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5735 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1539 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,6731 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0447 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép con sơn, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0236 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông con sơn đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1625 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3833 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,875 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,875 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8801 100m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4207 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0306 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4551 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7908 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,8862 m3
26 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,3344 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3133 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1954 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0563 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1196 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2653 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4617 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4617 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,671 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,8523 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8142 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3902 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,443 m3
39 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1359 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1359 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0646 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0646 tấn
43 Sản xuất giằng mái thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0596 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0596 tấn
45 Bu lông D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
46 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
47 Tăng đơ giằng kèo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lợp mái tôn múi dày 0,4ly chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3629 100m2
49 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.4ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,64 m
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 311,0567 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 311,0567 m2
52 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
53 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Bầu sứ kim thu sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
55 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,71 m3
56 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95 m
57 Bật sắt D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
58 Dây tiếp địa d=16mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,55 m
59 Kéo rải dây chống sét theo tường loại d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87 m
60 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cọc
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 173,377 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 424,6158 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 281,42 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146,17 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,1981 m2
66 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 m
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 173,377 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 909,4039 m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,465 m3
70 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 284,3176 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,449 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,1208 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,0607 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,192 m2
75 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4938 tấn
76 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4938 tấn
77 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,1104 m2
78 Con sơn bê tông trang trí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
79 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,932 m2
80 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn cửa đơn ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,8 m
81 Cánh cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện (Cửa đi 2 cánh pano kinh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,3027 m2
82 Cánh cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,6634 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,705 m2
84 chốt cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
85 khóa cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
86 Vách ngăn COMPACT chân Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,832 m2
87 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6828 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,8 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,8528 m2
90 Sản xuất lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6127 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,1995 m2
92 Cầu chắn rác bằng inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
93 Ống thép lồng qua sàn D90 L= 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
97 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
102 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
108 Lắp đặt van xả, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
111 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
113 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
114 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt hộp automat <=250x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 230 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155 m
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
126 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
127 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135 m
128 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
129 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1536 100m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0416 100m2
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1298 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0557 tấn
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6934 m3
136 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5192 m3
137 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6648 m2
138 Trát lần 1 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,063 m2
139 Trát lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,063 m2
140 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0367 100m2
141 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8896 m3
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->