Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững - Chương trình 135 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 14:29:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,886,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7868 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9994 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,304 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9994 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9976 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1785 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9152 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2072 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,227 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,628 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4317 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1101 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,2608 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6577 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3339 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5735 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1539 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6731 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0447 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép con sơn, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông con sơn đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1625 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3833 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8801 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4207 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4551 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7908 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8862 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,3344 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3133 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1954 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2653 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4617 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,671 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8523 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8142 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3902 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,443 | m3 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1359 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1359 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0646 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0646 | tấn |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 45 | Bu lông D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 46 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 47 | Tăng đơ giằng kèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3629 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,0567 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,0567 | m2 |
| 52 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,71 | m3 |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 57 | Bật sắt D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 58 | Dây tiếp địa d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,55 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,377 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 424,6158 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,42 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,17 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1981 | m2 |
| 66 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,377 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 909,4039 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,465 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,3176 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,449 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1208 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,0607 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,192 | m2 |
| 75 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4938 | tấn |
| 76 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4938 | tấn |
| 77 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,1104 | m2 |
| 78 | Con sơn bê tông trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,932 | m2 |
| 80 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn cửa đơn ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,8 | m |
| 81 | Cánh cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện (Cửa đi 2 cánh pano kinh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3027 | m2 |
| 82 | Cánh cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6634 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,705 | m2 |
| 84 | chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 85 | khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Vách ngăn COMPACT chân Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,832 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6828 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8528 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6127 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,1995 | m2 |
| 92 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Ống thép lồng qua sàn D90 L= 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt van xả, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp automat <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 126 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 128 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6934 | m3 |
| 136 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5192 | m3 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6648 | m2 |
| 138 | Trát lần 1 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,063 | m2 |
| 139 | Trát lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,063 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0367 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8896 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi