Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200661803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 13:56:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 13 | |||
| B | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH B400) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng rãnh nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,168 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,336 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,214 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,564 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,6 | m2 |
| 10 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,18 | m3 |
| C | II. KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,27 | m3 |
| D | III. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,07 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,61 | m3 |
| 7 | Đánh mặt ngõ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,07 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| E | IV. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| F | V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu cáp |
| 10 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| G | Móng cột đèn số lượng : 9 móng | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| H | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| I | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | md |
| 4 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| J | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 12 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 14) | |||
| L | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | m3 |
| 7 | Đánh mặt ngõ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,8 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m |
| M | II. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| N | III. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt dây Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 8 | Làm đầu cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 10 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| O | Móng cột đèn số lượng : 4 móng | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| P | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | md |
| 4 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi