Gói thầu: Cải tạo hạ tầng 20 tổng trạm huyện tại 11 tỉnh: An Giang, Bạc Liêu, Bình Phước, Bình Thuận, Hải Phòng, Hà Tĩnh, Kiên Giang, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Nam, Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo hạ tầng 20 tổng trạm huyện tại 11 tỉnh: An Giang, Bạc Liêu, Bình Phước, Bình Thuận, Hải Phòng, Hà Tĩnh, Kiên Giang, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Nam, Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 19:09:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,535,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm AGG8002 tỉnh an giang | |||
| 1 | Cải tạo phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đục lỗ cáp (bao gồm trát hoàn thiện) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | lỗ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Hóa chất G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýt |
| 7 | Nhân công (4.5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 8 | Máy bơm hoá chất liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | ca |
| 9 | Máy khoan cầm tay 2.5kw | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | ca |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,398 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,511 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,536 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,345 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,115 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,739 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,452 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,355 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,015 | m2 |
| 25 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm lắp đặt) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,097 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,097 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,097 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,355 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,355 | m2 |
| 30 | Bịt tôn mặt tiền phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 31 | phòng máy nổ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | m3 |
| 34 | Sản xuất cửa lưới thép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m2 |
| B | Cải tạo phòng máy tổng trạm tại trạm BLU0184 | |||
| 1 | xây mới phòng máy tổng trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 18,11 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 10,45 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 9,72 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,82 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,344 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,12 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,98 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,644 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 19,412 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 22,528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,186 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,096 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,436 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,347 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,104 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,023 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,137 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,823 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,308 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 115,94 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 90,149 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,96 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,8 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ vữa M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 115,94 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 101,109 | m2 |
| 42 | Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 45,8 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,351 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,6 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 10,313 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2.1m (không tính vật liệu chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 50 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 75,218 | kg |
| 51 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 70,074 | kg |
| 52 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 224 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 57 | ống PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | m |
| 58 | ống PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m |
| 59 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 61 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 63 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 65 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | m3 |
| 67 | Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cọc |
| 68 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 69 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | m |
| 70 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 71 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 72 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9 | m3 |
| 75 | sản xuất thang cáp, cầu cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 76 | Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| 77 | Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 89,565 | kg |
| 78 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 101,067 | kg |
| 79 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 136,428 | kg |
| 80 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 22,542 | kg |
| 81 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| 82 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | bộ |
| 83 | Bu lông M6x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| 84 | Bu lông M10x125 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 85 | vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 86 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | tấn |
| 87 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | tấn |
| 88 | lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 89 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 17,57 | m |
| 91 | Bu lông Ramset M10x95 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| C | Xây dựng mới phòng máy, phòng máy phát điện tại trạm BPC8002, bộ chỉ huy quân sự bình phước, ấp 1, tiến thành,tx đồng xoài, tỉnh bình phước. | |||
| 1 | xây mới phòng máy tổng trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phòng nguồn, core, Access | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 44,096 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 19,816 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,197 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,516 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,301 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,127 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,507 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 42,335 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 63,104 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,349 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,227 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,492 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 1,169 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,206 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,232 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,336 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 31,748 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,768 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 251,24 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 198,4 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) | Tham khảo Phần II, chương V | 34,92 | m2 |
| 34 | Trát trần vữa M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 112,36 | m2 |
| 35 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,055 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 251,24 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 233,32 | m2 |
| 38 | Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 112,36 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,888 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vữa M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 78,88 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,48 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,413 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,413 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 22,693 | m2 |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,103 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, lambri nhôm, kính mờ dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi D1 (không tính vật liệu chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,597 | tấn |
| 48 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 166,68 | kg |
| 49 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 455,777 | kg |
| 50 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 422 | cái |
| 51 | Xốp cách nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 4,624 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | m2 |
| 54 | ống nhựa thoát nước mái D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 55 | cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 56 | co lơi D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 57 | ống nhựa D21 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 58 | ống nhựa D48 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m |
| 59 | Cầu chắn rác D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 60 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 61 | Phòng máy nổ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 9,728 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,76 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,556 | m3 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,058 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,176 | m3 |
| 69 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,958 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,121 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,056 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,798 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 7,54 | m3 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,448 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,113 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,206 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,126 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,237 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,279 | m3 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,378 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 65,34 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 40,7 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,264 | m2 |
| 92 | Trát trần vữa M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 21,937 | m2 |
| 93 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,89 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 65,34 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 54,204 | m2 |
| 96 | Sơn trần không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 21,937 | m2 |
| 97 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8 | m2 |
| 99 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ram dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,007 | 100m2 |
| 100 | Beton nền đá 1x2 M200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,328 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 40cm vữa M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,52 | m2 |
| 102 | Láng ram dốc, kẻ ron chống trượt M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,147 | m2 |
| 103 | Lớp bạt nhựa chống mất nước bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m2 |
| 104 | SXLD cốt thép bệ máy đường kính <=18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,189 | tấn |
| 105 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,033 | 100m2 |
| 106 | Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | m3 |
| 107 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 100m2 |
| 108 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,044 | tấn |
| 109 | SX bêtông lá chớp đúc sẵn đá 1x2 M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | m3 |
| 110 | SX bêtông lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | m3 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 112 | Sản xuất cửa sắt kéo lá kẽm mạ màu (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,72 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 5,72 | m2 |
| 114 | Sản xuất kết cấu thép giá đỡ bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | m2 |
| 116 | Lắp đặt giá đỡ bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | tấn |
| 117 | Lưới sắt mạ kẽm chắn côn trùng (cả khung và lắp đặt) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,985 | m2 |
| 118 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 119 | cầu chắn rác D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 120 | ống nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,75 | m |
| 121 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 122 | Chếch nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 123 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 124 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L40x4 dài 0,6m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 125 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<= F40) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 126 | Phần điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 127 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp trong thành phố, thị trấn có mở mái taluy, đất cấp III (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m3 |
| 128 | ống nhựa xoắn chịu lực D40 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 3x35mm2+1x25mm2 (dây nguồn từ máy phát vào nhà trạm) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (dây tín hiệu điều khiển máy phát điện) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây lưới điện từ trạm BTS ra máy phát điện) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 (dây đấu nối cảnh báo mở cửa nhà máy nổ) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m3 |
| 134 | Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 135 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 (gồm 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 cầu chì + 1đèn compact) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp cầu dao <=100x100mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 137 | ống ghen 50x40mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 138 | Băng dính bịt ống nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 139 | Lạt thít nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 140 | Đầu cos 10 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 141 | ống nhựa D60 cho dây qua tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m |
| 142 | Đai sắt cố định ống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 143 | hệ thống tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 144 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,999 | m3 |
| 145 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cọc |
| 146 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | lượt |
| 147 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | m |
| 148 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 205 | m |
| 149 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 205 | m |
| 150 | Bản đồng 80x200x10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 151 | Bu lông M12 + đầu kẹp dây M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 153 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | điện cực |
| 154 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | m3 |
| 156 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ, thành bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0,001 | 100m2 |
| 158 | Bê tông đáy, thành hố kiểm tra, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,104 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,713 | m2 |
| 160 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 164 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,999 | m3 |
| 165 | sản xuất, lắp dựng cầu cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,504 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,114 | 100m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,142 | m3 |
| 170 | Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,711 | tấn |
| 171 | Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 109,515 | kg |
| 172 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 282,987 | kg |
| 173 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 336,405 | kg |
| 174 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,816 | kg |
| 175 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,711 | tấn |
| 176 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 178 | bộ |
| 177 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 178 | Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | tấn |
| 179 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,711 | tấn |
| 180 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,711 | tấn |
| 181 | Vận chuyển cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,711 | tấn |
| D | Cải tạo mở rộng phòng máy tổng trạm huyện tại trạm BTN0124 | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 7,84 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,663 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) dùng 16 lỗ khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tuýp |
| 9 | Nhân công 4,5/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 10 | Máy bơm hoá chất liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | ca |
| 11 | Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KW | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ca |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,792 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,852 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,488 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,671 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,192 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,044 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 30 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,442 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,105 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,152 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,734 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,076 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 54,932 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 29,89 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,42 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,184 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 54,932 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 34,31 | m2 |
| 42 | Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 16,184 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,71 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,512 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,16 | m2 |
| 46 | Láng sàn mái tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,28 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,167 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,167 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 9,169 | m2 |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,303 | 100m2 |
| 51 | ống PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5 | m |
| 52 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 53 | Colie+ vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 54 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | phá dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 2,318 | m3 |
| 57 | Thu dọn vệ sinh phòng máy, hoàn trả hiện trạng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| E | Tháo dỡ, di dời tổng trạm DNI8003, phường trung nghĩa, tp biên hòa, tỉnh đồng nai | |||
| 1 | vật tư chủ đầu tư cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 đen | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 3 | Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 xanh | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 4 | Cáp điện DC 1x120mm2 đen ruột mềm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 5 | Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 đen | Tham khảo Phần II, chương V | 101 | m |
| 6 | Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 xanh | Tham khảo Phần II, chương V | 105 | m |
| 7 | Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 xanh | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 8 | Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 đen | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 9 | Cáp nguồn DC 1x95mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | m |
| 10 | Cáp điện 450/750V Cu/PVC M25 (Đen) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.000 | m |
| 11 | Cáp điện 450/750V Cu/PVC M25 (xanh) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.000 | m |
| 12 | Cáp nguồn 4x50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 13 | Cáp nguồn 4x50mm | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | m |
| 14 | Dây đồng bọc PVC M25 vàng xanh | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 16 | Dây đồng bọc PVC M6 vàng xanh | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 17 | Dây đồng bọc PVC M25 vàng xanh | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 18 | Power Cable, 450V/750V, 60227 IEC 02(RV), 35mm^2, Black, 135A, CCC, CE | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 19 | Power Cable, 450V/750V, 60227 IEC 02(RV), 35mm^2, Blue, 135A, CCC, CE | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 20 | Bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| 21 | Bóng đèn đôi | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 22 | Máng đèn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 23 | vật tư nhà thầu cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Ổ cắm 3 chấu | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 25 | Công tắc đèn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Chiếc |
| 26 | Attomat 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | cái |
| 27 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 28 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 29 | Băng quấn ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 30 | Ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 31 | Máng nhựa GA39x18 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 32 | Ống thoát nước điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 33 | Gas R22 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | Bình |
| 34 | Gas R407 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | Bình |
| 35 | Dây rút đen 400 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | Bịch |
| 36 | Ống vuông 100x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cây |
| 37 | Ống vuông 60x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cây |
| 38 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 198 | Cái |
| 39 | Đầu cosse + đầu chụp 120mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | Cái |
| 40 | Đầu coss 240mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 198 | Cái |
| 41 | Đầu coss 240mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 404 | Cái |
| 42 | Đầu coss 240mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 43 | Đầu cos M120 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 44 | Đầu coss 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 45 | Đầu coss 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| 46 | Đầu coss M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 47 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 48 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | Cái |
| 49 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 50 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | Cái |
| 51 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 52 | Gối cách điện fi 35 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 53 | Ty fi 12 dài 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | Cây |
| 54 | Ty fi 12 dài 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | cây |
| 55 | Đầu cos dài L M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | cái |
| 56 | Ốc 3 phân | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | cái |
| 57 | Buloong ốc fi10 | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | cái |
| 58 | Lông đền 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | cái |
| 59 | Ống co nhiệt đen fi35 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 60 | Ống co nhiệt xanh fi350 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 61 | Ống co nhiệt đen fi350 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 62 | Ống co nhiệt Xanh fi35 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 63 | Ống co nhiệt vàng fi35 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 64 | Bulông ốc fi17 | Tham khảo Phần II, chương V | 700 | cái |
| 65 | Lông đền 17 | Tham khảo Phần II, chương V | 700 | cái |
| 66 | Cos 70 lỗi 10 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 67 | Tắt kê đàn F10(dùng lắp đặt thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bình |
| 70 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ, thu hồi PDF | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 72 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao h <= 3,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 73 | Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | khung giá |
| 74 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1.000 | m |
| 75 | Tháo dỡ thu hồi Thu hồi MODF_960 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 76 | Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | thiết bị |
| 77 | Lắp đặt thiết bị mạng thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Lắp đặt rack nguồn DC A9K-DC-PEM-V3/ Khung module nguồn DC A9K Version 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | khối |
| 80 | Lắp đặt Vỏ tủ phân phối DC PD48/2000HF/120 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tủ |
| 81 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 2V, > 600Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 288 | bình 2V |
| 82 | Sản xuất,lắp đặt công sơn treo cáp lên tường,loại 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | công sơn |
| 83 | Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 297,8 | 10m |
| 85 | Bảo dưỡng tủ nguồn DC. Lắp đặt card modul giám sát tủ nguồn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | card |
| 86 | Lắp đặt ASR-9010 DC V2 Chassis/ Khung thiết bị ASR-9010 version 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ASR-9010-FAN-V2/ Khối quạt ASR 9010 version 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ASR-9922-FAN-V2/ Khối quạt ASR 9922 version 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp Bộ xử lý định tuyến 6G cho thiết bị ASR9922/ASR 9922 Route Processor 6GB for Packet Transport | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | thiết bị |
| 90 | Lắp đặt rack Chassis Juniper MX960-PREMIUM3-DC/ Khung thiết bị MX960 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 2 card |
| 91 | Lắp CPAK-100G-LR4 Transceiver module 10km SMF/ Modul quang 100G 10km | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 2 card |
| 92 | Lắp CVR-CFP2-CPAK4/ Adapter chuyển đổi modul CFP2 sang CPAK | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 2 card |
| 93 | Lắp đặt Chassis Router Cisco ASR 9922/Khung giá chính thiết bị định tuyến Cisco ASR-9922 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | ngăn |
| 94 | Lắp đặt dây nhảy indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 1.217 | 1 dây nhảy |
| 95 | Lắp đặt FFANTRAY-MX960-HC-BB/ Khối quạt tốc độ cao MX960 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | rack |
| 96 | Lắp đặt FTLX1672D3BN/ Module quang SFP, 1550nm EML, PIN, 10GE-ER, ,3.1-11.3Gb/s transceiver, RoHS compliant, single mode, 40km | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Khay đấu nối MODF48 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | khung giá |
| 98 | Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Phiến |
| 99 | Lắp đặt cố định các hộp thiết bị vào tủ máy thu, phát. Module quang Cisco SFP+, 1310nm, 10G, 10km | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | hộp |
| 100 | Lắp đặt cố định các hộp thiết bị vào tủ máy thu, phát. Module quang Cisco SFP+, 1550nm, 10G, 40km | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hộp |
| 101 | Lắp đặt thiết bị Monitoring Module PSM-A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 102 | Lắp đặt phiến ( Card ) MPC5E-100G10G/Linecard MPC giao diện 2x100GE và 4x10GE ports cho Juniper MX | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phiến |
| 103 | Lắp đặt phiến ( Card )N5M1C4Kx1(N-CFP)/ Card giao diện quang 1 port OTU4, kiểu K | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | phiến |
| 104 | Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1H4K(N-CFP)/ Line card hỗn hợp quang 1 port OTU4, kiểu K | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | phiến |
| 105 | Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1NCPK/ Card xử lý điều khiển node, kiểu K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phiến |
| 106 | Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1PWE/ Card phối nguồn loại E | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | phiến |
| 107 | Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1SOP1(1550nm)/ Card bảo vệ quang thông minh | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | phiến |
| 108 | Lắp đặt N5M2/ Rack 21 inch ZTE (2200x600x300,GB,4*power input,Universal) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phiến (N5M2CCP(1 SFP)/ Card điều khiển và quản lý các khối nguồn, giao diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | phiến |
| 110 | Lắp đặt phiến N5M2EONA(C,2520,N)/ Card khuếch đại tăng cường tín hiệu quang nút băng C loại Gain 25dB, 20dBm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phiến |
| 111 | Lắp đặt N5M2EONA(C,3120,N)/ Card khuếch đại tăng cường tín hiệu quang nút băng C loại Gain 31dB, 20dBm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phiến |
| 112 | Lắp đặt N5M2ODU40(AWG,100G,C)/ Card tách bước sóng quang, loại 40 bước sóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phiến |
| 113 | Lắp đặt N5M2OMU40(AWG,100G,C)/ Card ghép bước sóng quang, loại 40 bước sóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phiến |
| 114 | Lắp đặt hộp, ngăn (Subrack) N5M2WDM/ Subrack NX41-21B | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | hộp |
| 115 | Lắp đặt N5M2WSUBA9P9D(CE,Flx,OL,12.5G)/ Card chuyển mạch lựa chọn bước sóng 50GHz 96 kênh, loại B, 9 hướng, 9 cổng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phiến |
| 116 | Lắp đặt OneRACK ETSI with Door - Tủ Rack 21", Nokia | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt OPSA/ Card chuyển mạch bảo vệ quang tăng cường, Nokia | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | phiến |
| 118 | Lắp đặt Optical Transceiver, QSFP28 100G BASE-LR4 (Dual Rate 100GE/OTU4) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | phiến |
| 119 | Lắp đặt PSS-16 II shelf/ Khung thiết bị PSS16II, Nokia | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt rack PWR-2KW-DC-V2/ Modul nguồn DC 2KW version 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt PWR-4.4KW-DC-V3/ Modul nguồn DC 4.4KW version 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt PWR-MX960-4100-DC-BB/ Module nguồn DC 4100W | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ Rack Cabinet - VietRack 42U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt tủ Rectifier Cabinet Emerson PS481000 H2000xW600xD600 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt Rectifier HD48100-5-Rectifier Module 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | hộp |
| 126 | Lắp đặt RE-S-1800X4-32G-BB/Card điều khiển định tuyến Quad Core 1.8GHz, 32GB RAM cho Juniper Router MX | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | phiến |
| 127 | Lắp đặt S13X100R/ Card ghép kênh 100G, Nokia | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | phiến |
| 128 | Lắp đặt SCBE2-MX-BB/ Card điều khiển chuyển mạch MX tăng cường | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | phiến |
| 129 | Lắp đặt SFD44/ Bộ tách ghép 44 kênh quang, Nokia | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | phiến |
| 130 | Lắp đặt Suy hao LC 3dB | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | phiến |
| 131 | Lắp đặt tủ nguồn Emerson 500Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 132 | Lắp CFP2-100G-ER4/ Module quang CFP2-100GBASE-ER4 40km | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 2 card |
| 133 | Lắp CFP2-100GBASE-LR4/ Modul quang CFP2 100G loại LR4 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 2 card |
| 134 | Lắp CFP 100G OTU4 10km (100G-LR4) straight/ Modul quang 100G 10km, loại thu phát thẳng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 2 card |
| 135 | Lắp CFP 100G Line (Coherent,Tunable-C96)/ Modul quang 100G, loại có thể điều chỉnh được | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 2 card |
| 136 | Lắp Card điều khiển PSM-A10 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 2 card |
| 137 | Lắp Card khuếch đại công suất, độ lợi DWDM, Nokia | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 2 card |
| 138 | Lắp card A9K-RSP880-RL-TR/ Card xử lý chuyển mạch 440G/Slot | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 2 card |
| 139 | Lắp card A9K-MPA-2X100GE/Card giao diện chuyển đổi 2-port 100GE | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 2 card |
| 140 | Lắp card A9K-MOD200-TR/ Linecard 8x10GE, MOD200 modular LC -TR | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 2 card |
| 141 | Lắp card nguồn tủ BTS, làm sạch bề mặt card | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 2 card |
| 142 | 2.2m Router Assembly Cabinet CX600-X8A Metro with single Swing Door | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | thiết bị |
| 143 | Lắp đặt phiến Card chuyển mạch chính ASR 9900 thế hệ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | phiến |
| 144 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | máy |
| 149 | Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | máy |
| 150 | Lắp đặt Attomat cho | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | trạm |
| 152 | Lắp đặt công tắc công tắc + ổ cắm + đế nổi nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 153 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 156 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Tủ MODF 960 port | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 158 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 (S<=0,024m2)(Grounding Unit - Bảng đồng tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt thiết bị BTS | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 160 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | thiết bị |
| 161 | Vận chuyển bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 162 | Vận chuyển từ trên lầu xuống đất | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 163 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | tấn |
| 164 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | tấn |
| 165 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 166 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 167 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | cấu kiện |
| 168 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5 | cấu kiện |
| 169 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 170 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 171 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 172 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 173 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 174 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 175 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | tấn |
| 177 | Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | tấn |
| 178 | Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | tấn |
| F | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0011 thành phố hải phòng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, cố định cửa sổ, cửa ra vào | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Tham khảo Phần II, chương V | 15,148 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt lót xốp PE-OPP dày 5mm, (bao gồm nẹp lập là 30x2) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,08 | trần |
| 4 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm trắng 38x76, kính mờ dày 5ly | Tham khảo Phần II, chương V | 14,848 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa kính khung nhôm trắng 38x76, kính mờ dày 5ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 6 | Khóa cửa, phụ kiện đồng bộ cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất thang cáp đồng bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | m |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | m |
| 9 | Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng, vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công |
| G | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0021 thành phố hải phòng | |||
| 1 | móng phòng máy xây mới x04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây bụi tại khu vực thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,245 | m3 |
| 7 | Móng, giằng móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 38,609 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,438 | 100m |
| 10 | Cát vàng đệm đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,632 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,116 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,921 | m3 |
| 17 | cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,318 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 38,609 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | 100m3 |
| 26 | nền | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,059 | m3 |
| 28 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 22,11 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,013 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,694 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 20,13 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20,13 | m2 |
| 33 | xây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,464 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,867 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,198 | m3 |
| 37 | dầm: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,133 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,166 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,326 | m3 |
| 42 | mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,342 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,613 | m3 |
| 46 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 28,3 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 95,916 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 65,14 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 28,3 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 65,14 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 95,916 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 58,22 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tham khảo Phần II, chương V | 29,11 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,354 | 100m2 |
| 63 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 64 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m |
| 65 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 66 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 69 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 70 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Cầu chắn rác | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 72 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 73 | sản xuất trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | tấn |
| 75 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 52,234 | kg |
| 76 | Cầu cáp : | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 116,85 | kg |
| 78 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 31,395 | kg |
| 79 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | tấn |
| 80 | Bu lông M14x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 81 | lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 84 | vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 86 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 87 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 88 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 89 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,641 | m3 |
| 90 | Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 91 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F <=70mm, độ sâu khoan 1-10m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 92 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 93 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 94 | Dây cáp đồng bọc M95 (cáp vàng xanh) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 95 | Dây cáp đồng trần C95 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 96 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 97 | Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 102 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,641 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | m3 |
| 104 | tháo dỡ thu hồi cầu cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 105 | Tháo dỡ cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cũ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 106 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 107 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật tư về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| H | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0022 thành phố hải phòng | |||
| 1 | móng phòng máy xây mới x04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây bụi tại khu vực thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,245 | m3 |
| 6 | Móng, giằng móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 38,609 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,632 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,249 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,921 | m3 |
| 14 | cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,332 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 38,609 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | 100m3 |
| 23 | nền | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,059 | m3 |
| 25 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 22,11 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,013 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,694 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 20,13 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20,13 | m2 |
| 30 | xây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,464 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,867 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,198 | m3 |
| 34 | dầm: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,133 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,166 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,326 | m3 |
| 39 | mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,283 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,342 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,613 | m3 |
| 43 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 28,3 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 95,916 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 65,14 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 28,3 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 65,14 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 95,916 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 58,22 | m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tham khảo Phần II, chương V | 29,11 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,354 | 100m2 |
| 60 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 61 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m |
| 62 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 63 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 66 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 67 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 68 | Cầu chắn rác | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 70 | sản xuất trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,127 | tấn |
| 72 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 52,234 | kg |
| 73 | Cầu cáp : | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 60,373 | kg |
| 75 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 17,22 | kg |
| 76 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,127 | tấn |
| 77 | Bu lông M14x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 78 | lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 80 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 81 | vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,427 | tấn |
| 83 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,427 | tấn |
| 84 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 85 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 86 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,641 | m3 |
| 87 | Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 88 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 89 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 91 | Dây cáp đồng bọc M95 (cáp vàng xanh) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 92 | Dây cáp đồng trần C95 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 93 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 94 | Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 95 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 99 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,641 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | m3 |
| 101 | tháo dỡ thu hồi cầu cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 102 | Tháo dỡ cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cũ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | công |
| 103 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 104 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 105 | Vận chuyển vật tư về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 106 | Bốc lê vật liệu phá dỡ phòng máy cũ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m3 |
| 107 | Vận chuyển ra khu vực bãi thải 1 chuyến (10km) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| I | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0027 thành phố hải phòng | |||
| 1 | móng phòng máy xây mới x04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây bụi tại khu vực thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,163 | m3 |
| 8 | Móng, giằng móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 24,155 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 7,735 | 100m |
| 11 | Cát vàng đệm đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1,238 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,992 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,094 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,124 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,852 | m3 |
| 18 | cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,948 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,167 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 24,155 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,242 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,242 | 100m3 |
| 27 | nền | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 13,085 | m3 |
| 29 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 22,11 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,013 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,309 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 20,13 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20,13 | m2 |
| 34 | xây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,464 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,867 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,997 | m3 |
| 38 | dầm: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,133 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,166 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,326 | m3 |
| 43 | mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,252 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,412 | m3 |
| 47 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 25,2 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 98,236 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 65,14 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 25,2 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 65,14 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 98,236 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 56,8 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tham khảo Phần II, chương V | 28,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | 100m2 |
| 64 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 65 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m |
| 66 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 67 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 70 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 71 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Cầu chắn rác | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 73 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 74 | sản xuất trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 75 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 76 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 37,128 | kg |
| 77 | cầu cáp : | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 34,03 | kg |
| 79 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,555 | kg |
| 80 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 81 | lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 84 | vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,379 | tấn |
| 86 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,379 | tấn |
| 87 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 88 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 89 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,641 | m3 |
| 90 | Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 91 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F <=70mm, độ sâu khoan 1-10m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 92 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 94 | Dây cáp đồng bọc M95 (cáp vàng xanh) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 95 | Dây cáp đồng trần C95 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 96 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 97 | Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 102 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,641 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | m3 |
| 104 | bổ sung cột điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 105 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 106 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,06 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 110 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 111 | tháo dỡ thu hồi cầu cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 112 | Tháo dỡ cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cũ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 113 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 114 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật tư về kho | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HTH0009, tỉnh hà tĩnh | |||
| 1 | phòng máy xây mới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cây |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,25 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,163 | m3 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,88 | kg |
| 11 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 15,17 | kg |
| 12 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 34,823 | kg |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 21,723 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,577 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,526 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,143 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,004 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 12,362 | m3 |
| 23 | Dầm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,202 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,032 | m3 |
| 28 | Sàn | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,336 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,833 | m3 |
| 32 | Nền | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 7,92 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,058 | m3 |
| 35 | Xây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,56 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,141 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,513 | m3 |
| 39 | Lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,019 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,114 | m3 |
| 43 | Hoàn thiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 91,567 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 52,94 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,48 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 38,2 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,321 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 38,2 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 63,42 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 91,567 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 26,68 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,222 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,222 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 12,219 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi D1 (không tính vật liệu chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,122 | tấn |
| 58 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | kg |
| 59 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 57,643 | kg |
| 60 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,079 | kg |
| 61 | Đinh rút | Tham khảo Phần II, chương V | 214 | cái |
| 62 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,32 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m2 |
| 65 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,605 | m2 |
| 66 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 67 | ống PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 68 | ống PVC D48 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m |
| 69 | ống PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m |
| 70 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 71 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 72 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 73 | Lắp dựng các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 74 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 76 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| 78 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 79 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 80 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 81 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 82 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| 83 | sản xuất thang cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Sản xuất thang cáp, cầu cáp (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 85 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,555 | kg |
| 86 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 40,283 | kg |
| 87 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,612 | kg |
| 88 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 89 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 90 | lắp dựng thang cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Vận chuyển cột bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,149 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| K | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HTH8102 thị trấn đức thọ, huyện đức thọ, tỉnh hà tĩnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham khảo Phần II, chương V | 0,294 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa kính khung nhôm trắng 38x76, kính mờ dày 5ly | Tham khảo Phần II, chương V | 12,98 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt lót xốp PE-OPP dày 5mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,98 | m2 |
| 9 | Khóa cửa, phụ kiện đồng bộ cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 10 | Điều Hòa Daikin FTKQ35SAVMV 12.000btu 1 chiều inverter gas R32 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKQ50SAVMV- 18000BTU | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Giá đỡ và lồng điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Băng quấn ống bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 16 | Ống thoát nước điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 592,04 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 24,44 | m2 |
| 23 | Bổ sung bạt che thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m2 |
| L | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm KGG0177 tỉnh kiên giang | |||
| 1 | vật tư chủ đầu tư cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | hạng mục đối tác thực hiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | móng phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,805 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,221 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,784 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,298 | m3 |
| 19 | ống nhựa PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 20 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 21 | vận chuyển pmlg | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 23 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 24 | Vận chuyển PMLG C05 bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 25 | lắp đặt phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 28 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 30 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 32 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 35 | sản xuất thang cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,118 | tấn |
| 37 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 18,06 | kg |
| 38 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 61,475 | kg |
| 39 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 41,615 | kg |
| 40 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,118 | tấn |
| 41 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 42 | lắp dựng thang cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 44 | Lắp dựng trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,091 | tấn |
| 45 | cải tạo phòng máy, phòng máy nổ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Bạt che chắn thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 0,916 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 5,28 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,47 | m3 |
| 50 | Sản xuất cửa đi Đ1 bằng sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,098 | tấn |
| 51 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 53,629 | kg |
| 52 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 47,071 | kg |
| 53 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,539 | kg |
| 54 | Đinh rút | Tham khảo Phần II, chương V | 224 | cái |
| 55 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,35 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,87 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,35 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,87 | m2 |
| 62 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 63 | Phòng máy nổ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 68 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,414 | m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,395 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,158 | m3 |
| 72 | Láng ram dốc, kẻ ron chống trượt M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,557 | m2 |
| 73 | Bổ sung tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m3 |
| 75 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 76 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | điện cực |
| 77 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 78 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m3 |
| M | Cải tạo phòng máy tổng trạm, tại trạm KGG0475 | |||
| 1 | xây mới phòng máy tổng trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 15,36 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 10,45 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 9,72 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,936 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,12 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,98 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,644 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 17,25 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 22,528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,186 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,096 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,436 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,347 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,104 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,023 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,137 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,823 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,308 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 115,94 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 90,149 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,96 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,8 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ vữa M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 115,94 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 101,109 | m2 |
| 42 | Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 45,8 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,351 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,6 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 10,313 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,188 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2.1m (không tính vật liệu chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 50 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 75,218 | kg |
| 51 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 70,074 | kg |
| 52 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 224 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 6,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m2 |
| 55 | ống PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 56 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 57 | ống PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | m |
| 58 | ống PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m |
| 59 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 61 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 63 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 65 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,25 | m3 |
| 67 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 68 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | lượt |
| 69 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 70 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 71 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 72 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,25 | m3 |
| N | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện, tại trạm KGG8208 | |||
| 1 | vật tư chủ đầu tư cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tên công tác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | hạng mục đối tác thực hiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | móng phòng máy lắp ghép c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tên công tác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 15,038 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,877 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,384 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 18 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 12,777 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,298 | m3 |
| 21 | ống nhựa PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 22 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | m3 |
| 25 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 26 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | điện cực |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | m3 |
| 30 | vận chuyển pmlg | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 32 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,432 | tấn |
| 33 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,432 | tấn |
| 34 | Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,432 | tấn |
| 35 | Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng đường sông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,432 | tấn |
| 36 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,432 | tấn |
| 37 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,432 | tấn |
| 38 | lắp đặt phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 41 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 43 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 45 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 48 | sản xuất, lắp dựng cầu cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,249 | tấn |
| 50 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 33,81 | kg |
| 51 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 102,459 | kg |
| 52 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 119,515 | kg |
| 53 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,249 | tấn |
| 54 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | tấn |
| O | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm NAN0028 BCHQS huyện tân kỳ, khối 7, thị trấn tân kỳ, huyện tân kỳ, tỉnh nghệ an | |||
| 1 | vật tư chủ đầu tư cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | hạng mục đối tác thực hiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | móng phòng máy lắp ghép c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 9,216 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,697 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,128 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 7,623 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,002 | m2 |
| 21 | ống nhựa PVC D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 22 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,298 | m3 |
| 24 | lắp đặt phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 27 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 29 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 31 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng phòng máy lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 34 | vận chuyển phòng máy lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 36 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 37 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 38 | sản xuất trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,077 | tấn |
| 40 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 34,823 | kg |
| 41 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,612 | kg |
| 42 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 34,645 | kg |
| 43 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,82 | kg |
| 44 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,077 | tấn |
| 45 | Bu lông M16x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 46 | lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 48 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 49 | vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,377 | tấn |
| 51 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,377 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 53 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,238 | m3 |
| 55 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 56 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 57 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 58 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 59 | Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nguội | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m2 |
| 60 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,238 | m3 |
| 61 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m3 |
| P | Xây mới phòng máy tổng trạm huyện tại trạm NBH0005, trung tâm viettel nho quan, huyện nho quang, tỉnh ninh bình | |||
| 1 | xây mới phòng máy tổng trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 11,76 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 9,06 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,758 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,419 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,277 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,507 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,158 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,871 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,658 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,351 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,256 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,104 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,995 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,068 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 110,259 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 73,889 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,072 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 32,86 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ vữa M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,45 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 110,259 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 88,961 | m2 |
| 38 | Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 32,86 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 24,588 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 8,157 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,148 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2.1m (không tính vật liệu chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 46 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 75,218 | kg |
| 47 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 70,074 | kg |
| 48 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 224 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,36 | m2 |
| 51 | ống PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 52 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 53 | ống PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | m |
| 54 | ống PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | m |
| 55 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,25 | m3 |
| 58 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 59 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | lượt |
| 60 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 61 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 62 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 63 | Bảng đồng tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 66 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 67 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 68 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Tham khảo Phần II, chương V | 8,25 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m3 |
| Q | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM0009 tỉnh quảng nam | |||
| 1 | vật tư chủ đầu tư cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tên công tác | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | hạng mục đối tác thực hiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | móng phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,216 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,805 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,221 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 12,191 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,298 | m3 |
| 20 | ống nhựa PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 21 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 22 | vận chuyển pmlg | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 24 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,431 | tấn |
| 25 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,431 | tấn |
| 26 | Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,431 | tấn |
| 27 | lắp đặt phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 30 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 32 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 34 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 37 | sản xuất, lắp dựng cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,248 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 26,775 | kg |
| 40 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 54,162 | kg |
| 41 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 173,328 | kg |
| 42 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,248 | tấn |
| 43 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 45 | Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | tấn |
| 46 | bổ sung tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| 48 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 49 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 50 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | điện cực |
| 51 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 52 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| R | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM0017 tỉnh quảng nam | |||
| 1 | vật tư chủ đầu tư cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | hạng mục đối tác thực hiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | móng phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 14,462 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,989 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,353 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,317 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,611 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,32 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 12,998 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,652 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Sản xuất thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,247 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,247 | tấn |
| 20 | ống nhựa PVC d27 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m |
| 21 | Nối góc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 22 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Colie + vít nở | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 24 | Vít nở M10 bắt thang sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 25 | sản xuất, lắp dựng cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,47 | kg |
| 28 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 1,435 | kg |
| 29 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 30 | vận chuyển pmlg | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,83 | tấn |
| 32 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,83 | tấn |
| 33 | Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,83 | tấn |
| 34 | lắp đặt phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 37 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 39 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 44 | bổ sung tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| 46 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 47 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | điện cực |
| 49 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 50 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| S | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM8002 tỉnh quảng nam | |||
| 1 | xây mới phòng máy tổng trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 15,91 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,116 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,055 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,53 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,166 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,47 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,356 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,166 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,956 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,337 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,341 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,139 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,137 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,446 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,574 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 89,931 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 79,28 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,56 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 89,931 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 88,84 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,434 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20,79 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 9,955 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2m (không tính vật liệu chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | tấn |
| 44 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 60,523 | kg |
| 45 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 63,302 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 48 | ống PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 49 | Cút nhựa D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 50 | Khoá cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 51 | sản xuất, lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 53 | Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,34 | kg |
| 54 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 17,411 | kg |
| 55 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 45,203 | kg |
| 56 | Bu lông M14x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 58 | Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 59 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| 61 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 62 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 63 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | điện cực |
| 64 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| T | Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM0028 tỉnh quảng nam | |||
| 1 | vật tư chủ đầu tư cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | hạng mục đối tác thực hiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | móng phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 13,116 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,733 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,058 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 11,326 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,298 | m3 |
| 19 | ống nhựa PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 20 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 21 | vận chuyển pmlg | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 23 | lắp đặt phòng máy c05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cấu kiện |
| 26 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 28 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 30 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 33 | sản xuất, lắp dựng cầu cáp, trụ đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,054 | tấn |
| 35 | Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,445 | kg |
| 36 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 17,411 | kg |
| 37 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 26,445 | kg |
| 38 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 40 | Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | bổ sung tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 44 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 45 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | điện cực |
| 46 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 47 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi