Gói thầu: Cải tạo hạ tầng 20 tổng trạm huyện tại 11 tỉnh: An Giang, Bạc Liêu, Bình Phước, Bình Thuận, Hải Phòng, Hà Tĩnh, Kiên Giang, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Nam, Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664469-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cải tạo hạ tầng 20 tổng trạm huyện tại 11 tỉnh: An Giang, Bạc Liêu, Bình Phước, Bình Thuận, Hải Phòng, Hà Tĩnh, Kiên Giang, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Nam, Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20200609851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 19:09:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,012,535,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm AGG8002 tỉnh an giang
1 Cải tạo phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Chuẩn bị mặt bằng thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đục lỗ cáp (bao gồm trát hoàn thiện) Tham khảo Phần II, chương V 1 lỗ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham khảo Phần II, chương V 0,108 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham khảo Phần II, chương V 0,72 m3
6 Hóa chất G5 Tham khảo Phần II, chương V 1 tuýt
7 Nhân công (4.5/7) Tham khảo Phần II, chương V 1 công
8 Máy bơm hoá chất liên kết Tham khảo Phần II, chương V 0,1 ca
9 Máy khoan cầm tay 2.5kw Tham khảo Phần II, chương V 0,5 ca
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,023 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,097 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,044 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,398 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,051 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,511 m3
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,536 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,345 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,115 m3
20 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,739 m3
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 2,4 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 3,452 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 5,355 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 6,015 m2
25 Đóng trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm lắp đặt) Tham khảo Phần II, chương V 7,097 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 7,097 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 7,097 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5,355 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5,355 m2
30 Bịt tôn mặt tiền phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
31 phòng máy nổ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 12 m2
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham khảo Phần II, chương V 0,12 m3
34 Sản xuất cửa lưới thép Tham khảo Phần II, chương V 1,8 1m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
B Cải tạo phòng máy tổng trạm tại trạm BLU0184
1 xây mới phòng máy tổng trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 18,11 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 10,45 m3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 9,72 100m
5 Đệm cát đầu cọc Tham khảo Phần II, chương V 0,864 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 2,82 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,097 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,137 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 2,344 m3
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 3,12 m3
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 4,98 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,096 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,164 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,644 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,135 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,144 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,72 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 19,412 m3
22 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 22,528 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,11 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,037 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,186 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,096 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,436 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,347 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 4,104 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,023 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,137 m3
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 14,823 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,308 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 115,94 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 90,149 m2
37 Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) Tham khảo Phần II, chương V 10,96 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 45,8 m2
39 Trát gờ chỉ vữa M50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 115,94 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 101,109 m2
42 Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 45,8 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 4,351 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 28,6 m2
45 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 10,313 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,36 100m2
49 Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2.1m (không tính vật liệu chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,14 tấn
50 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 75,218 kg
51 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 70,074 kg
52 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 224 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 6,72 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m2
55 ống PVC D60 thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m
56 Cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
57 ống PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 1,4 m
58 ống PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m
59 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
60 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
61 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
62 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
63 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
64 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
65 tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Tham khảo Phần II, chương V 9,9 m3
67 Cọc thép mạ kẽm L63x5; dài L=2m Tham khảo Phần II, chương V 9 cọc
68 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
69 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 38 m
70 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 30 m
71 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 8 m
72 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
73 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
74 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II Tham khảo Phần II, chương V 9,9 m3
75 sản xuất thang cáp, cầu cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
76 Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,34 tấn
77 Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) Tham khảo Phần II, chương V 89,565 kg
78 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 101,067 kg
79 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 136,428 kg
80 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 22,542 kg
81 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,34 tấn
82 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 66 bộ
83 Bu lông M6x30 Tham khảo Phần II, chương V 80 bộ
84 Bu lông M10x125 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
85 vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
86 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,44 tấn
87 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,44 tấn
88 lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
89 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
90 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 17,57 m
91 Bu lông Ramset M10x95 Tham khảo Phần II, chương V 72 bộ
C Xây dựng mới phòng máy, phòng máy phát điện tại trạm BPC8002, bộ chỉ huy quân sự bình phước, ấp 1, tiến thành,tx đồng xoài, tỉnh bình phước.
1 xây mới phòng máy tổng trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phòng nguồn, core, Access Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 44,096 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 19,816 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 5,197 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,069 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,516 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,229 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 5,301 m3
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 14,127 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,17 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,507 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,466 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 4,656 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,256 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,28 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 42,335 m3
18 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 63,104 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,349 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,227 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,8 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,492 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 1,169 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 1,206 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 11,232 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,053 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,336 m3
29 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 31,748 m3
30 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 5,768 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 251,24 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 198,4 m2
33 Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) Tham khảo Phần II, chương V 34,92 m2
34 Trát trần vữa M75 Tham khảo Phần II, chương V 112,36 m2
35 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tham khảo Phần II, chương V 11,055 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 251,24 m2
37 Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 233,32 m2
38 Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 112,36 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 7,888 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vữa M75 Tham khảo Phần II, chương V 78,88 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M50 Tham khảo Phần II, chương V 16,48 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,413 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,413 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 22,693 m2
45 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 1,103 100m2
46 Cung cấp cửa đi khung nhôm, lambri nhôm, kính mờ dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Tham khảo Phần II, chương V 6,4 m2
47 Sản xuất cửa đi D1 (không tính vật liệu chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,597 tấn
48 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 166,68 kg
49 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 455,777 kg
50 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 422 cái
51 Xốp cách nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 4,624 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn Đại Bàng, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 12,8 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 12,8 m2
54 ống nhựa thoát nước mái D60 Tham khảo Phần II, chương V 24 m
55 cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
56 co lơi D60 Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
57 ống nhựa D21 Tham khảo Phần II, chương V 9 m
58 ống nhựa D48 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 m
59 Cầu chắn rác D60 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
60 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
61 Phòng máy nổ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 9,728 m3
63 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 5,76 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,556 m3
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,034 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,056 tấn
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,058 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,176 m3
69 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,958 m3
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,121 tấn
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,106 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,056 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 9,798 m3
75 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 7,54 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,017 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,081 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,09 100m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,448 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,113 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,066 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,206 tấn
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,126 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,237 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,17 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 2,279 m3
87 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 4,378 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 65,34 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 40,7 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,24 m2
91 Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) Tham khảo Phần II, chương V 11,264 m2
92 Trát trần vữa M75 Tham khảo Phần II, chương V 21,937 m2
93 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tham khảo Phần II, chương V 1,89 m2
94 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 65,34 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 54,204 m2
96 Sơn trần không bả 1 nước lót + 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 21,937 m2
97 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham khảo Phần II, chương V 19,8 m2
98 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Tham khảo Phần II, chương V 19,8 m2
99 SXLD tháo dỡ ván khuôn ram dốc Tham khảo Phần II, chương V 0,007 100m2
100 Beton nền đá 1x2 M200 Tham khảo Phần II, chương V 1,328 m3
101 Láng nền sàn không đánh mầu dày 40cm vữa M75 Tham khảo Phần II, chương V 7,52 m2
102 Láng ram dốc, kẻ ron chống trượt M75 Tham khảo Phần II, chương V 2,147 m2
103 Lớp bạt nhựa chống mất nước bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7 m2
104 SXLD cốt thép bệ máy đường kính <=18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,189 tấn
105 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Tham khảo Phần II, chương V 0,033 100m2
106 Bê tông bệ máy đá 1x2 M200 Tham khảo Phần II, chương V 2,1 m3
107 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Tham khảo Phần II, chương V 0,035 100m2
108 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Tham khảo Phần II, chương V 0,044 tấn
109 SX bêtông lá chớp đúc sẵn đá 1x2 M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,144 m3
110 SX bêtông lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Tham khảo Phần II, chương V 0,084 m3
111 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Tham khảo Phần II, chương V 34 cái
112 Sản xuất cửa sắt kéo lá kẽm mạ màu (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Tham khảo Phần II, chương V 5,72 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt Tham khảo Phần II, chương V 5,72 m2
114 Sản xuất kết cấu thép giá đỡ bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 0,005 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 0,005 m2
116 Lắp đặt giá đỡ bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 0,005 tấn
117 Lưới sắt mạ kẽm chắn côn trùng (cả khung và lắp đặt) Tham khảo Phần II, chương V 3,985 m2
118 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
119 cầu chắn rác D60 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
120 ống nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 3,75 m
121 Cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
122 Chếch nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
123 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
124 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L40x4 dài 0,6m Tham khảo Phần II, chương V 1 cọc
125 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<= F40) Tham khảo Phần II, chương V 1 1 điện cực (cọc)
126 Phần điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
127 Đào đất đặt đường ống, đường cáp trong thành phố, thị trấn có mở mái taluy, đất cấp III (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 1,32 m3
128 ống nhựa xoắn chịu lực D40 Tham khảo Phần II, chương V 22 m
129 Lắp đặt dây dẫn 3x35mm2+1x25mm2 (dây nguồn từ máy phát vào nhà trạm) Tham khảo Phần II, chương V 30 m
130 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (dây tín hiệu điều khiển máy phát điện) Tham khảo Phần II, chương V 30 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây lưới điện từ trạm BTS ra máy phát điện) Tham khảo Phần II, chương V 30 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 (dây đấu nối cảnh báo mở cửa nhà máy nổ) Tham khảo Phần II, chương V 30 m
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 1,32 m3
134 Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 3 m
135 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 (gồm 1 ổ cắm + 1 công tắc + 1 cầu chì + 1đèn compact) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
136 Lắp đặt hộp cầu dao <=100x100mm Tham khảo Phần II, chương V 1 hộp
137 ống ghen 50x40mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
138 Băng dính bịt ống nhựa Tham khảo Phần II, chương V 2 cuộn
139 Lạt thít nhựa Tham khảo Phần II, chương V 60 cái
140 Đầu cos 10 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
141 ống nhựa D60 cho dây qua tường Tham khảo Phần II, chương V 0,5 m
142 Đai sắt cố định ống Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
143 hệ thống tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
144 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 8,999 m3
145 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc
146 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 2 lượt
147 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) Tham khảo Phần II, chương V 120 m
148 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 205 m
149 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 205 m
150 Bản đồng 80x200x10 Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
151 Bu lông M12 + đầu kẹp dây M50 Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
152 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
153 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 12 điện cực
154 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,019 m3
156 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,102 m3
157 Ván khuôn gỗ, thành bể Tham khảo Phần II, chương V 0,001 100m2
158 Bê tông đáy, thành hố kiểm tra, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,104 m3
159 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,713 m2
160 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,016 tấn
161 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,002 tấn
162 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,008 m3
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
164 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 8,999 m3
165 sản xuất, lắp dựng cầu cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 7,7 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,504 m3
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,114 100m2
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,142 m3
170 Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,711 tấn
171 Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) Tham khảo Phần II, chương V 109,515 kg
172 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 282,987 kg
173 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 336,405 kg
174 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 0,816 kg
175 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,711 tấn
176 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 178 bộ
177 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 36 m
178 Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,42 tấn
179 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,711 tấn
180 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,711 tấn
181 Vận chuyển cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,711 tấn
D Cải tạo mở rộng phòng máy tổng trạm huyện tại trạm BTN0124
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 công
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 12,8 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 7,84 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,663 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,06 m3
8 Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) dùng 16 lỗ khoan Tham khảo Phần II, chương V 1 Tuýp
9 Nhân công 4,5/7 Tham khảo Phần II, chương V 1 công
10 Máy bơm hoá chất liên kết Tham khảo Phần II, chương V 0,1 ca
11 Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KW Tham khảo Phần II, chương V 1 ca
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,025 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,052 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,048 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,792 m3
16 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm M75 Tham khảo Phần II, chương V 1,98 m3
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,018 tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,108 tấn
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,085 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Tham khảo Phần II, chương V 0,852 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,087 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,098 100m2
24 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Tham khảo Phần II, chương V 0,488 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Tham khảo Phần II, chương V 7,671 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,192 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,044 100m2
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,016 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
30 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Tham khảo Phần II, chương V 0,442 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,156 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,105 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,152 m3
34 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 5,734 m3
35 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,076 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 54,932 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 29,89 m2
38 Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) Tham khảo Phần II, chương V 4,42 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 16,184 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 54,932 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 34,31 m2
42 Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 16,184 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,71 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,512 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 12,16 m2
46 Láng sàn mái tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 17,28 m2
47 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,167 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,167 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham khảo Phần II, chương V 9,169 m2
50 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,303 100m2
51 ống PVC D60 thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 10,5 m
52 Cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 7 cái
53 Colie+ vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
54 Cầu chắn rác bằng thép Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
55 phá dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham khảo Phần II, chương V 2,318 m3
57 Thu dọn vệ sinh phòng máy, hoàn trả hiện trạng Tham khảo Phần II, chương V 1 công
E Tháo dỡ, di dời tổng trạm DNI8003, phường trung nghĩa, tp biên hòa, tỉnh đồng nai
1 vật tư chủ đầu tư cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 đen Tham khảo Phần II, chương V 29 m
3 Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 xanh Tham khảo Phần II, chương V 34 m
4 Cáp điện DC 1x120mm2 đen ruột mềm Tham khảo Phần II, chương V 3 m
5 Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 đen Tham khảo Phần II, chương V 101 m
6 Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 xanh Tham khảo Phần II, chương V 105 m
7 Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 xanh Tham khảo Phần II, chương V 36 m
8 Cáp mềm DC Cu/PVC 1x240mm2 đen Tham khảo Phần II, chương V 36 m
9 Cáp nguồn DC 1x95mm2 Tham khảo Phần II, chương V 112 m
10 Cáp điện 450/750V Cu/PVC M25 (Đen) Tham khảo Phần II, chương V 1.000 m
11 Cáp điện 450/750V Cu/PVC M25 (xanh) Tham khảo Phần II, chương V 1.000 m
12 Cáp nguồn 4x50mm Tham khảo Phần II, chương V 5 m
13 Cáp nguồn 4x50mm Tham khảo Phần II, chương V 17 m
14 Dây đồng bọc PVC M25 vàng xanh Tham khảo Phần II, chương V 200 m
15 Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 Tham khảo Phần II, chương V 100 m
16 Dây đồng bọc PVC M6 vàng xanh Tham khảo Phần II, chương V 20 m
17 Dây đồng bọc PVC M25 vàng xanh Tham khảo Phần II, chương V 80 m
18 Power Cable, 450V/750V, 60227 IEC 02(RV), 35mm^2, Black, 135A, CCC, CE Tham khảo Phần II, chương V 50 m
19 Power Cable, 450V/750V, 60227 IEC 02(RV), 35mm^2, Blue, 135A, CCC, CE Tham khảo Phần II, chương V 50 m
20 Bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
21 Bóng đèn đôi Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
22 Máng đèn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
23 vật tư nhà thầu cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Ổ cắm 3 chấu Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
25 Công tắc đèn Tham khảo Phần II, chương V 12 Chiếc
26 Attomat 63A Tham khảo Phần II, chương V 160 cái
27 Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
28 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tham khảo Phần II, chương V 40 m
29 Băng quấn ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 40 m
30 Ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 40 m
31 Máng nhựa GA39x18 Tham khảo Phần II, chương V 100 m
32 Ống thoát nước điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 40 m
33 Gas R22 Tham khảo Phần II, chương V 66 Bình
34 Gas R407 Tham khảo Phần II, chương V 66 Bình
35 Dây rút đen 400 Tham khảo Phần II, chương V 40 Bịch
36 Ống vuông 100x60 Tham khảo Phần II, chương V 40 cây
37 Ống vuông 60x60 Tham khảo Phần II, chương V 10 cây
38 Đầu cốt M25 Tham khảo Phần II, chương V 198 Cái
39 Đầu cosse + đầu chụp 120mm2 Tham khảo Phần II, chương V 66 Cái
40 Đầu coss 240mm2 Tham khảo Phần II, chương V 198 Cái
41 Đầu coss 240mm2 Tham khảo Phần II, chương V 404 Cái
42 Đầu coss 240mm2 Tham khảo Phần II, chương V 20 Cái
43 Đầu cos M120 Tham khảo Phần II, chương V 8 Cái
44 Đầu coss 300 Tham khảo Phần II, chương V 20 Cái
45 Đầu coss 150 Tham khảo Phần II, chương V 12 Cái
46 Đầu coss M25 Tham khảo Phần II, chương V 16 Cái
47 Đầu cốt M25 Tham khảo Phần II, chương V 3 Cái
48 Đầu cốt M25 Tham khảo Phần II, chương V 42 Cái
49 Đầu cốt M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 Cái
50 Đầu cốt M25 Tham khảo Phần II, chương V 38 Cái
51 Đầu cốt M25 Tham khảo Phần II, chương V 2 Cái
52 Gối cách điện fi 35 Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
53 Ty fi 12 dài 3m Tham khảo Phần II, chương V 100 Cây
54 Ty fi 12 dài 1m Tham khảo Phần II, chương V 100 cây
55 Đầu cos dài L M25 Tham khảo Phần II, chương V 100 cái
56 Ốc 3 phân Tham khảo Phần II, chương V 400 cái
57 Buloong ốc fi10 Tham khảo Phần II, chương V 400 cái
58 Lông đền 12 Tham khảo Phần II, chương V 400 cái
59 Ống co nhiệt đen fi35 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
60 Ống co nhiệt xanh fi350 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
61 Ống co nhiệt đen fi350 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
62 Ống co nhiệt Xanh fi35 Tham khảo Phần II, chương V 20 m
63 Ống co nhiệt vàng fi35 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
64 Bulông ốc fi17 Tham khảo Phần II, chương V 700 cái
65 Lông đền 17 Tham khảo Phần II, chương V 700 cái
66 Cos 70 lỗi 10 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
67 Tắt kê đàn F10(dùng lắp đặt thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 200 bộ
68 Tháo dỡ thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Tháo dỡ acquy các loại Tham khảo Phần II, chương V 96 bình
70 Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
71 Tháo dỡ, thu hồi PDF Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
72 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp trong nhà có độ cao h <= 3,5m Tham khảo Phần II, chương V 60 m
73 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) Tham khảo Phần II, chương V 2 khung giá
74 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1.000 m
75 Tháo dỡ thu hồi Thu hồi MODF_960 Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
76 Tháo dỡ thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) Tham khảo Phần II, chương V 12 thiết bị
77 Lắp đặt thiết bị mạng thông tin Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Lắp đặt rack nguồn DC A9K-DC-PEM-V3/ Khung module nguồn DC A9K Version 3 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
79 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 3 khối
80 Lắp đặt Vỏ tủ phân phối DC PD48/2000HF/120 Tham khảo Phần II, chương V 3 tủ
81 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 2V, > 600Ah Tham khảo Phần II, chương V 288 bình 2V
82 Sản xuất,lắp đặt công sơn treo cáp lên tường,loại 1m Tham khảo Phần II, chương V 44 công sơn
83 Lắp đặt thang cáp Indoor, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 130 m
84 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 297,8 10m
85 Bảo dưỡng tủ nguồn DC. Lắp đặt card modul giám sát tủ nguồn Tham khảo Phần II, chương V 4 card
86 Lắp đặt ASR-9010 DC V2 Chassis/ Khung thiết bị ASR-9010 version 2 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
87 Lắp đặt ASR-9010-FAN-V2/ Khối quạt ASR 9010 version 2 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
88 Lắp đặt ASR-9922-FAN-V2/ Khối quạt ASR 9922 version 2 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
89 Lắp Bộ xử lý định tuyến 6G cho thiết bị ASR9922/ASR 9922 Route Processor 6GB for Packet Transport Tham khảo Phần II, chương V 4 thiết bị
90 Lắp đặt rack Chassis Juniper MX960-PREMIUM3-DC/ Khung thiết bị MX960 Tham khảo Phần II, chương V 1 2 card
91 Lắp CPAK-100G-LR4 Transceiver module 10km SMF/ Modul quang 100G 10km Tham khảo Phần II, chương V 3 2 card
92 Lắp CVR-CFP2-CPAK4/ Adapter chuyển đổi modul CFP2 sang CPAK Tham khảo Phần II, chương V 3 2 card
93 Lắp đặt Chassis Router Cisco ASR 9922/Khung giá chính thiết bị định tuyến Cisco ASR-9922 Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn
94 Lắp đặt dây nhảy indoor Tham khảo Phần II, chương V 1.217 1 dây nhảy
95 Lắp đặt FFANTRAY-MX960-HC-BB/ Khối quạt tốc độ cao MX960 Tham khảo Phần II, chương V 3 rack
96 Lắp đặt FTLX1672D3BN/ Module quang SFP, 1550nm EML, PIN, 10GE-ER, ,3.1-11.3Gb/s transceiver, RoHS compliant, single mode, 40km Tham khảo Phần II, chương V 1 hộp
97 Lắp đặt Khay đấu nối MODF48 Tham khảo Phần II, chương V 24 khung giá
98 Lắp đặt phiến ( Card) vào hộp máy ( Ghép kênh, giám sát, điều khiển, nghiệp vụ) Tham khảo Phần II, chương V 5 Phiến
99 Lắp đặt cố định các hộp thiết bị vào tủ máy thu, phát. Module quang Cisco SFP+, 1310nm, 10G, 10km Tham khảo Phần II, chương V 32 hộp
100 Lắp đặt cố định các hộp thiết bị vào tủ máy thu, phát. Module quang Cisco SFP+, 1550nm, 10G, 40km Tham khảo Phần II, chương V 3 hộp
101 Lắp đặt thiết bị Monitoring Module PSM-A Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
102 Lắp đặt phiến ( Card ) MPC5E-100G10G/Linecard MPC giao diện 2x100GE và 4x10GE ports cho Juniper MX Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến
103 Lắp đặt phiến ( Card )N5M1C4Kx1(N-CFP)/ Card giao diện quang 1 port OTU4, kiểu K Tham khảo Phần II, chương V 2 phiến
104 Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1H4K(N-CFP)/ Line card hỗn hợp quang 1 port OTU4, kiểu K Tham khảo Phần II, chương V 2 phiến
105 Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1NCPK/ Card xử lý điều khiển node, kiểu K Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến
106 Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1PWE/ Card phối nguồn loại E Tham khảo Phần II, chương V 9 phiến
107 Lắp đặt phiến ( Card ) N5M1SOP1(1550nm)/ Card bảo vệ quang thông minh Tham khảo Phần II, chương V 2 phiến
108 Lắp đặt N5M2/ Rack 21 inch ZTE (2200x600x300,GB,4*power input,Universal) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
109 Lắp đặt phiến (N5M2CCP(1 SFP)/ Card điều khiển và quản lý các khối nguồn, giao diện Tham khảo Phần II, chương V 9 phiến
110 Lắp đặt phiến N5M2EONA(C,2520,N)/ Card khuếch đại tăng cường tín hiệu quang nút băng C loại Gain 25dB, 20dBm Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến
111 Lắp đặt N5M2EONA(C,3120,N)/ Card khuếch đại tăng cường tín hiệu quang nút băng C loại Gain 31dB, 20dBm Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến
112 Lắp đặt N5M2ODU40(AWG,100G,C)/ Card tách bước sóng quang, loại 40 bước sóng Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến
113 Lắp đặt N5M2OMU40(AWG,100G,C)/ Card ghép bước sóng quang, loại 40 bước sóng Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến
114 Lắp đặt hộp, ngăn (Subrack) N5M2WDM/ Subrack NX41-21B Tham khảo Phần II, chương V 5 hộp
115 Lắp đặt N5M2WSUBA9P9D(CE,Flx,OL,12.5G)/ Card chuyển mạch lựa chọn bước sóng 50GHz 96 kênh, loại B, 9 hướng, 9 cổng Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến
116 Lắp đặt OneRACK ETSI with Door - Tủ Rack 21", Nokia Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
117 Lắp đặt OPSA/ Card chuyển mạch bảo vệ quang tăng cường, Nokia Tham khảo Phần II, chương V 3 phiến
118 Lắp đặt Optical Transceiver, QSFP28 100G BASE-LR4 (Dual Rate 100GE/OTU4) Tham khảo Phần II, chương V 3 phiến
119 Lắp đặt PSS-16 II shelf/ Khung thiết bị PSS16II, Nokia Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
120 Lắp đặt rack PWR-2KW-DC-V2/ Modul nguồn DC 2KW version 2 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
121 Lắp đặt PWR-4.4KW-DC-V3/ Modul nguồn DC 4.4KW version 3 Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
122 Lắp đặt PWR-MX960-4100-DC-BB/ Module nguồn DC 4100W Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
123 Lắp đặt tủ Rack Cabinet - VietRack 42U Tham khảo Phần II, chương V 1 1 tủ
124 Lắp đặt tủ Rectifier Cabinet Emerson PS481000 H2000xW600xD600 Tham khảo Phần II, chương V 2 1 tủ
125 Lắp đặt Rectifier HD48100-5-Rectifier Module 100A Tham khảo Phần II, chương V 18 hộp
126 Lắp đặt RE-S-1800X4-32G-BB/Card điều khiển định tuyến Quad Core 1.8GHz, 32GB RAM cho Juniper Router MX Tham khảo Phần II, chương V 2 phiến
127 Lắp đặt S13X100R/ Card ghép kênh 100G, Nokia Tham khảo Phần II, chương V 3 phiến
128 Lắp đặt SCBE2-MX-BB/ Card điều khiển chuyển mạch MX tăng cường Tham khảo Phần II, chương V 3 phiến
129 Lắp đặt SFD44/ Bộ tách ghép 44 kênh quang, Nokia Tham khảo Phần II, chương V 2 phiến
130 Lắp đặt Suy hao LC 3dB Tham khảo Phần II, chương V 50 phiến
131 Lắp đặt tủ nguồn Emerson 500Ah Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
132 Lắp CFP2-100G-ER4/ Module quang CFP2-100GBASE-ER4 40km Tham khảo Phần II, chương V 2 2 card
133 Lắp CFP2-100GBASE-LR4/ Modul quang CFP2 100G loại LR4 Tham khảo Phần II, chương V 1 2 card
134 Lắp CFP 100G OTU4 10km (100G-LR4) straight/ Modul quang 100G 10km, loại thu phát thẳng Tham khảo Phần II, chương V 1 2 card
135 Lắp CFP 100G Line (Coherent,Tunable-C96)/ Modul quang 100G, loại có thể điều chỉnh được Tham khảo Phần II, chương V 1 2 card
136 Lắp Card điều khiển PSM-A10 Tham khảo Phần II, chương V 2 2 card
137 Lắp Card khuếch đại công suất, độ lợi DWDM, Nokia Tham khảo Phần II, chương V 1 2 card
138 Lắp card A9K-RSP880-RL-TR/ Card xử lý chuyển mạch 440G/Slot Tham khảo Phần II, chương V 2 2 card
139 Lắp card A9K-MPA-2X100GE/Card giao diện chuyển đổi 2-port 100GE Tham khảo Phần II, chương V 2 2 card
140 Lắp card A9K-MOD200-TR/ Linecard 8x10GE, MOD200 modular LC -TR Tham khảo Phần II, chương V 2 2 card
141 Lắp card nguồn tủ BTS, làm sạch bề mặt card Tham khảo Phần II, chương V 2 2 card
142 2.2m Router Assembly Cabinet CX600-X8A Metro with single Swing Door Tham khảo Phần II, chương V 4 thiết bị
143 Lắp đặt phiến Card chuyển mạch chính ASR 9900 thế hệ 2 Tham khảo Phần II, chương V 4 phiến
144 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
145 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
146 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 40 m
147 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
148 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) Tham khảo Phần II, chương V 9 máy
149 Chạy thử và đo kiểm áp suất ga. Tham khảo Phần II, chương V 11 máy
150 Lắp đặt Attomat cho Tham khảo Phần II, chương V 160 cái
151 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 6 trạm
152 Lắp đặt công tắc công tắc + ổ cắm + đế nổi nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
153 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 100 m
154 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
155 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
156 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
157 Lắp đặt Tủ MODF 960 port Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
158 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 (S<=0,024m2)(Grounding Unit - Bảng đồng tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
159 Lắp đặt thiết bị BTS Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
160 Lắp đặt thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) Tham khảo Phần II, chương V 12 thiết bị
161 Vận chuyển bộ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
162 Vận chuyển từ trên lầu xuống đất Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
163 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 30 tấn
164 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 30 tấn
165 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tấn
166 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5 tấn
167 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 5,5 cấu kiện
168 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 5,5 cấu kiện
169 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
170 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
171 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
172 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 80 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
173 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
174 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
175 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
176 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 30 tấn
177 Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 30 tấn
178 Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 30 tấn
F Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0011 thành phố hải phòng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công, cố định cửa sổ, cửa ra vào Tham khảo Phần II, chương V 3 công
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Tham khảo Phần II, chương V 15,148 m2
3 Gia công, lắp đặt lót xốp PE-OPP dày 5mm, (bao gồm nẹp lập là 30x2) Tham khảo Phần II, chương V 25,08 trần
4 Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm trắng 38x76, kính mờ dày 5ly Tham khảo Phần II, chương V 14,848 m2
5 Gia công lắp dựng cửa kính khung nhôm trắng 38x76, kính mờ dày 5ly Tham khảo Phần II, chương V 1,6 m2
6 Khóa cửa, phụ kiện đồng bộ cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Sản xuất thang cáp đồng bộ Tham khảo Phần II, chương V 24,8 m
8 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 24,8 m
9 Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng, vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 3 công
G Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0021 thành phố hải phòng
1 móng phòng máy xây mới x04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây bụi tại khu vực thi công Tham khảo Phần II, chương V 2 công
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,056 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,108 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,245 m3
7 Móng, giằng móng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 38,609 m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 8,438 100m
10 Cát vàng đệm đầu cọc Tham khảo Phần II, chương V 1,35 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 2,632 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,21 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Tham khảo Phần II, chương V 0,169 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,116 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,249 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,921 m3
17 cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,18 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,123 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,318 100m3
23 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 38,609 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,386 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,386 100m3
26 nền Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,059 m3
28 Bạt nilon chống mất nước Tham khảo Phần II, chương V 22,11 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,013 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,694 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 20,13 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 20,13 m2
33 xây Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,464 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,867 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,198 m3
37 dầm: Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,133 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,061 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,166 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,326 m3
42 mái Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,283 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,342 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,613 m3
46 lanh tô Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,026 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,151 m3
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 13,3 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 28,3 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 95,916 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 65,14 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,544 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 28,3 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 65,14 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 95,916 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 58,22 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham khảo Phần II, chương V 29,11 m2
60 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,354 100m2
63 ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m
64 ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 1,32 m
65 cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
66 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,119 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tham khảo Phần II, chương V 6,4 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
69 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 0,274 m2
70 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
71 Cầu chắn rác Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
72 Colie + vít nở M8 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
73 sản xuất trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
74 Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,195 tấn
75 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 52,234 kg
76 Cầu cáp : Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 116,85 kg
78 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 31,395 kg
79 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,195 tấn
80 Bu lông M14x50. Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
81 lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
83 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
84 vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
85 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,495 tấn
86 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,495 tấn
87 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
88 tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
89 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,641 m3
90 Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
91 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F <=70mm, độ sâu khoan 1-10m Tham khảo Phần II, chương V 15 m
92 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
93 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 28 m
94 Dây cáp đồng bọc M95 (cáp vàng xanh) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
95 Dây cáp đồng trần C95 Tham khảo Phần II, chương V 18 m
96 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 7 điện cực
97 Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
98 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
99 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
100 Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Tham khảo Phần II, chương V 4 m
102 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,641 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,05 m3
104 tháo dỡ thu hồi cầu cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
105 Tháo dỡ cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cũ Tham khảo Phần II, chương V 2 công
106 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
107 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
108 Vận chuyển vật tư về kho Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
H Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0022 thành phố hải phòng
1 móng phòng máy xây mới x04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây bụi tại khu vực thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,056 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,108 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,245 m3
6 Móng, giằng móng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 38,609 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 2,632 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,21 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Tham khảo Phần II, chương V 0,169 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,116 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,249 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,921 m3
14 cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,18 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,123 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,332 100m3
20 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 38,609 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,386 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,386 100m3
23 nền Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,059 m3
25 Bạt nilon chống mất nước Tham khảo Phần II, chương V 22,11 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,013 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,694 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 20,13 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 20,13 m2
30 xây Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,464 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,867 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,198 m3
34 dầm: Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,133 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,061 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,166 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,326 m3
39 mái Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,283 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,342 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,613 m3
43 lanh tô Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,026 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,151 m3
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 13,3 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 28,3 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 95,916 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 65,14 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,544 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 28,3 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 65,14 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 95,916 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 58,22 m2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham khảo Phần II, chương V 29,11 m2
57 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,354 100m2
60 ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m
61 ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 1,32 m
62 cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
63 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,119 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tham khảo Phần II, chương V 6,4 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
66 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 0,274 m2
67 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
68 Cầu chắn rác Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
69 Colie + vít nở M8 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
70 sản xuất trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,127 tấn
72 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 52,234 kg
73 Cầu cáp : Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
74 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 60,373 kg
75 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 17,22 kg
76 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,127 tấn
77 Bu lông M14x50. Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
78 lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 4 m
80 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
81 vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,427 tấn
83 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,427 tấn
84 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
85 tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
86 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,641 m3
87 Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
88 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 10 m Tham khảo Phần II, chương V 15 m
89 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
90 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 28 m
91 Dây cáp đồng bọc M95 (cáp vàng xanh) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
92 Dây cáp đồng trần C95 Tham khảo Phần II, chương V 18 m
93 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 7 điện cực
94 Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
95 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
96 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
97 Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Tham khảo Phần II, chương V 4 m
99 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,641 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,05 m3
101 tháo dỡ thu hồi cầu cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
102 Tháo dỡ cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cũ Tham khảo Phần II, chương V 10 công
103 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
104 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
105 Vận chuyển vật tư về kho Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
106 Bốc lê vật liệu phá dỡ phòng máy cũ Tham khảo Phần II, chương V 10 m3
107 Vận chuyển ra khu vực bãi thải 1 chuyến (10km) Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
I Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HPG0027 thành phố hải phòng
1 móng phòng máy xây mới x04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây bụi tại khu vực thi công Tham khảo Phần II, chương V 5 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 3,5 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,704 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,072 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,163 m3
8 Móng, giằng móng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 24,155 m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 7,735 100m
11 Cát vàng đệm đầu cọc Tham khảo Phần II, chương V 1,238 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 2,992 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 3,094 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Tham khảo Phần II, chương V 0,169 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,124 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,257 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,852 m3
18 cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,19 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,123 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,948 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,167 100m3
24 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 24,155 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,242 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,242 100m3
27 nền Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 13,085 m3
29 Bạt nilon chống mất nước Tham khảo Phần II, chương V 22,11 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,013 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,309 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 20,13 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 20,13 m2
34 xây Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,464 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,867 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,997 m3
38 dầm: Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,133 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,061 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,166 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,326 m3
43 mái Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,252 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,312 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,412 m3
47 lanh tô Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,026 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,151 m3
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 13,3 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 25,2 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 98,236 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 65,14 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,544 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 25,2 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 65,14 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 98,236 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 56,8 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tham khảo Phần II, chương V 28,4 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,151 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,151 tấn
63 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,34 100m2
64 ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
65 ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 1,32 m
66 cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
67 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,119 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tham khảo Phần II, chương V 6,4 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
70 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 0,274 m2
71 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Cầu chắn rác Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
73 Colie + vít nở M8 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
74 sản xuất trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
75 Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,079 tấn
76 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 37,128 kg
77 cầu cáp : Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 34,03 kg
79 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 9,555 kg
80 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,079 tấn
81 lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 10kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 6 m
83 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
84 vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
85 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,379 tấn
86 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,379 tấn
87 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
88 tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
89 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,641 m3
90 Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
91 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F <=70mm, độ sâu khoan 1-10m Tham khảo Phần II, chương V 15 m
92 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
93 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 28 m
94 Dây cáp đồng bọc M95 (cáp vàng xanh) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
95 Dây cáp đồng trần C95 Tham khảo Phần II, chương V 18 m
96 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 7 điện cực
97 Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
98 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
99 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
100 Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Tham khảo Phần II, chương V 4 m
102 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,641 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,05 m3
104 bổ sung cột điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
105 Cột bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
106 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,06 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,81 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,02 100m2
110 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
111 tháo dỡ thu hồi cầu cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
112 Tháo dỡ cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cũ Tham khảo Phần II, chương V 2 công
113 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
114 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
115 Vận chuyển vật tư về kho Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
J Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HTH0009, tỉnh hà tĩnh
1 phòng máy xây mới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Chuẩn bị mặt bằng thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Tham khảo Phần II, chương V 3 cây
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 11,25 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,072 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,016 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,163 m3
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,055 tấn
10 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 5,88 kg
11 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 15,17 kg
12 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 34,823 kg
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,055 tấn
14 móng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 21,723 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,577 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,526 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,143 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,004 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 12,362 m3
23 Dầm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,105 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,202 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,032 m3
28 Sàn Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,408 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,336 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,833 m3
32 Nền Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Đắp cát nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 7,92 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 4,058 m3
35 Xây Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 10,56 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 3,141 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,513 m3
39 Lanh tô Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,019 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,114 m3
43 Hoàn thiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 91,567 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 52,94 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 10,48 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 38,2 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,321 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 38,2 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 63,42 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 91,567 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 26,68 m2
53 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,222 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,222 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 12,219 m2
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,55 100m2
57 Sản xuất cửa đi D1 (không tính vật liệu chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,122 tấn
58 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 68 kg
59 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 57,643 kg
60 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 1,079 kg
61 Đinh rút Tham khảo Phần II, chương V 214 cái
62 Xốp cách nhiệt dày 3cm Tham khảo Phần II, chương V 2,32 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3 m2
65 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 0,605 m2
66 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
67 ống PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
68 ống PVC D48 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 m
69 ống PVC D60 thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 0,6 m
70 Cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
71 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
72 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
73 Lắp dựng các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
74 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
75 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
76 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
78 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
79 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
80 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
81 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
82 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
83 sản xuất thang cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 Sản xuất thang cáp, cầu cáp (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,049 tấn
85 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 9,555 kg
86 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 40,283 kg
87 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 0,612 kg
88 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,049 tấn
89 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
90 lắp dựng thang cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
91 Vận chuyển cột bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,149 tấn
92 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 6 m
K Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HTH8102 thị trấn đức thọ, huyện đức thọ, tỉnh hà tĩnh
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham khảo Phần II, chương V 0,294 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,031 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Tham khảo Phần II, chương V 0,005 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,294 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham khảo Phần II, chương V 2,05 m3
7 Gia công lắp dựng cửa kính khung nhôm trắng 38x76, kính mờ dày 5ly Tham khảo Phần II, chương V 12,98 m2
8 Gia công, lắp đặt lót xốp PE-OPP dày 5mm Tham khảo Phần II, chương V 12,98 m2
9 Khóa cửa, phụ kiện đồng bộ cửa Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
10 Điều Hòa Daikin FTKQ35SAVMV 12.000btu 1 chiều inverter gas R32 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
11 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKQ50SAVMV- 18000BTU Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
12 Giá đỡ và lồng điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
13 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tham khảo Phần II, chương V 6 m
14 Ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 6 m
15 Băng quấn ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 15 m
16 Ống thoát nước điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 6 m
17 Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
18 Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 6 m
20 Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 592,04 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 24,44 m2
23 Bổ sung bạt che thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 100 m2
24 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 10 m2
L Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm KGG0177 tỉnh kiên giang
1 vật tư chủ đầu tư cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 hạng mục đối tác thực hiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 móng phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,216 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,805 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,092 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,221 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,556 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 10,784 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,298 m3
19 ống nhựa PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
20 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
21 vận chuyển pmlg Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
23 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
24 Vận chuyển PMLG C05 bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
25 lắp đặt phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
27 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
28 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
29 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
30 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
31 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
32 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
33 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
34 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
35 sản xuất thang cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,118 tấn
37 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 18,06 kg
38 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 61,475 kg
39 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 41,615 kg
40 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,118 tấn
41 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
42 lắp dựng thang cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 3 m
44 Lắp dựng trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
45 cải tạo phòng máy, phòng máy nổ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Bạt che chắn thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 15 m2
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Tham khảo Phần II, chương V 0,916 m3
48 Tháo dỡ cửa Tham khảo Phần II, chương V 5,28 m2
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,47 m3
50 Sản xuất cửa đi Đ1 bằng sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,098 tấn
51 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 53,629 kg
52 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 47,071 kg
53 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 0,539 kg
54 Đinh rút Tham khảo Phần II, chương V 224 cái
55 Xốp cách nhiệt dày 3cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
56 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tham khảo Phần II, chương V 4,8 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 2,4 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,35 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,87 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 2,35 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 2,87 m2
62 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
63 Phòng máy nổ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo Phần II, chương V 0,006 100m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,071 m3
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
68 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 1,414 m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,012 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,395 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,158 m3
72 Láng ram dốc, kẻ ron chống trượt M75 Tham khảo Phần II, chương V 1,557 m2
73 Bổ sung tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
74 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m3
75 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
76 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 8 điện cực
77 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
78 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m3
M Cải tạo phòng máy tổng trạm, tại trạm KGG0475
1 xây mới phòng máy tổng trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 15,36 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 10,45 m3
4 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 9,72 100m
5 Đệm cát đầu cọc Tham khảo Phần II, chương V 0,864 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 2,64 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,097 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,096 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,936 m3
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 3,12 m3
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 4,98 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,096 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,164 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,644 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,135 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,144 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,72 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 17,25 m3
22 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 22,528 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,11 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,037 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,186 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,096 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,436 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,347 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 4,104 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,023 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,137 m3
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 14,823 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,308 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 115,94 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 90,149 m2
37 Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) Tham khảo Phần II, chương V 10,96 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 45,8 m2
39 Trát gờ chỉ vữa M50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 115,94 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 101,109 m2
42 Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 45,8 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 4,351 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 28,6 m2
45 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tham khảo Phần II, chương V 10,313 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,188 tấn
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,36 100m2
49 Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2.1m (không tính vật liệu chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,14 tấn
50 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 75,218 kg
51 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 70,074 kg
52 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 224 cái
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tham khảo Phần II, chương V 6,72 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m2
55 ống PVC D60 thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m
56 Cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
57 ống PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 1,4 m
58 ống PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m
59 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
60 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
61 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
62 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
63 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
64 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
65 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Tham khảo Phần II, chương V 8,25 m3
67 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
68 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 2 lượt
69 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) Tham khảo Phần II, chương V 40 m
70 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 62 m
71 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 62 m
72 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
73 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
74 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II Tham khảo Phần II, chương V 8,25 m3
N Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện, tại trạm KGG8208
1 vật tư chủ đầu tư cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Tên công tác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 hạng mục đối tác thực hiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 móng phòng máy lắp ghép c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Tên công tác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 15,038 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,877 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,108 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,384 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
18 Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,556 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 12,777 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,298 m3
21 ống nhựa PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
22 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
23 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,98 m3
25 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 10 m
26 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
27 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 1 điện cực
28 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,98 m3
30 vận chuyển pmlg Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
32 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,432 tấn
33 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,432 tấn
34 Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1,432 tấn
35 Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng đường sông Tham khảo Phần II, chương V 1,432 tấn
36 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,432 tấn
37 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,432 tấn
38 lắp đặt phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
40 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
41 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
42 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
43 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
44 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
45 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
46 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
47 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
48 sản xuất, lắp dựng cầu cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,249 tấn
50 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 33,81 kg
51 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 102,459 kg
52 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 119,515 kg
53 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,249 tấn
54 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
55 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 6 m
56 Lắp dựng cột thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,151 tấn
O Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm NAN0028 BCHQS huyện tân kỳ, khối 7, thị trấn tân kỳ, huyện tân kỳ, tỉnh nghệ an
1 vật tư chủ đầu tư cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 hạng mục đối tác thực hiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 móng phòng máy lắp ghép c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 9,216 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,697 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,003 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,034 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,026 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,128 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 7,623 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 4,002 m2
21 ống nhựa PVC D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
22 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,298 m3
24 lắp đặt phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
26 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
27 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
28 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
29 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
30 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
31 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
32 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
33 Lắp dựng phòng máy lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
34 vận chuyển phòng máy lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
36 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
37 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
38 sản xuất trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Sản xuất hệ khung dàn (không tính khối lượng vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,077 tấn
40 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 34,823 kg
41 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 0,612 kg
42 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 34,645 kg
43 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 8,82 kg
44 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,077 tấn
45 Bu lông M16x50. Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
46 lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 3 m
48 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
49 vận chuyển trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,377 tấn
51 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,377 tấn
52 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
53 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,238 m3
55 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
56 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Tham khảo Phần II, chương V 45 m
57 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 45 m
58 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 2 điện cực
59 Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nguội Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m2
60 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,238 m3
61 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m3
P Xây mới phòng máy tổng trạm huyện tại trạm NBH0005, trung tâm viettel nho quan, huyện nho quang, tỉnh ninh bình
1 xây mới phòng máy tổng trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 11,76 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 9,06 m3
4 Đệm cát đầu cọc Tham khảo Phần II, chương V 0,864 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,758 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,094 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,419 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 6,277 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,037 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,151 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,507 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,024 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,135 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,158 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,871 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,151 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,172 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,658 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,351 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,256 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 4,104 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,023 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,144 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 13,995 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,068 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 110,259 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 73,889 m2
33 Trát xà dầm vữa M75 (bằng KL ván khuôn) Tham khảo Phần II, chương V 15,072 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 32,86 m2
35 Trát gờ chỉ vữa M50 Tham khảo Phần II, chương V 9,45 m
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 110,259 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 88,961 m2
38 Sơn trần không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 32,86 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 4 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 24,588 m2
41 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,148 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tham khảo Phần II, chương V 8,157 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,148 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,34 100m2
45 Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2.1m (không tính vật liệu chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,14 tấn
46 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 75,218 kg
47 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 70,074 kg
48 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 224 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 6,72 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,36 m2
51 ống PVC D60 thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m
52 Cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
53 ống PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 1,4 m
54 ống PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 3,6 m
55 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
56 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Tham khảo Phần II, chương V 8,25 m3
58 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
59 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 2 lượt
60 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m (điều chỉnh hệ số NCx1,15 do đk hố khoan 70mm < đk < 100m) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
61 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25 x4 (<= F12) mm Tham khảo Phần II, chương V 28 m
62 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 28 m
63 Bảng đồng tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
64 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Ống nhựa PVC D25 Tham khảo Phần II, chương V 4 m
66 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 7 điện cực
67 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thự tế thi công,hệ thống tiếp đất bảo vệ Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
68 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II Tham khảo Phần II, chương V 8,25 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 m3
Q Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM0009 tỉnh quảng nam
1 vật tư chủ đầu tư cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Tên công tác Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 hạng mục đối tác thực hiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 móng phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,216 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,805 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,092 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,221 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
16 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,556 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 12,191 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,298 m3
20 ống nhựa PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
21 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
22 vận chuyển pmlg Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
24 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,431 tấn
25 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,431 tấn
26 Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1,431 tấn
27 lắp đặt phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
29 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
30 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
31 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
32 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
33 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
34 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
35 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
36 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
37 sản xuất, lắp dựng cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,248 tấn
39 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 26,775 kg
40 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 54,162 kg
41 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 173,328 kg
42 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,248 tấn
43 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
44 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 12 m
45 Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,082 tấn
46 bổ sung tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
48 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
49 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
50 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 1 điện cực
51 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
52 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
R Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM0017 tỉnh quảng nam
1 vật tư chủ đầu tư cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 hạng mục đối tác thực hiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 móng phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 4,9 100m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 14,462 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,864 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,989 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,353 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,317 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 2,611 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 8,32 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 12,998 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,652 m3
16 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,005 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,005 tấn
18 Sản xuất thang sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,247 tấn
19 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,247 tấn
20 ống nhựa PVC d27 Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m
21 Nối góc 45 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
22 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
23 Colie + vít nở Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
24 Vít nở M10 bắt thang sắt Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
25 sản xuất, lắp dựng cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,003 tấn
27 Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) Tham khảo Phần II, chương V 1,47 kg
28 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 1,435 kg
29 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
30 vận chuyển pmlg Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,83 tấn
32 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,83 tấn
33 Vận chuyển PMLG C05, cầu cáp, trụ đỡ bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1,83 tấn
34 lắp đặt phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
36 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
37 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
38 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
39 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
40 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
41 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
42 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
43 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
44 bổ sung tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
46 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
47 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
48 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 1 điện cực
49 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
50 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
S Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM8002 tỉnh quảng nam
1 xây mới phòng máy tổng trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 15,91 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,116 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,055 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,083 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,096 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,936 m3
8 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1,53 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,061 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,166 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,147 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,47 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,123 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,144 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,72 m3
17 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,356 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,096 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,061 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,166 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,956 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,337 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,341 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,139 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,023 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,137 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 12,446 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 1,574 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 89,931 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 79,28 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 9,56 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 22,95 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 89,931 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 88,84 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 22,95 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 3,434 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 20,79 m2
39 Sản xuất xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước Tham khảo Phần II, chương V 9,955 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,181 tấn
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,28 100m2
43 Sản xuất cửa đi D1, kích thước 0.8x2m (không tính vật liệu chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,119 tấn
44 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 60,523 kg
45 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 63,302 kg
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 6,4 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
48 ống PVC D60 thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m
49 Cút nhựa D60 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
50 Khoá cửa Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
51 sản xuất, lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
53 Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) Tham khảo Phần II, chương V 11,34 kg
54 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 17,411 kg
55 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 45,203 kg
56 Bu lông M14x50 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
57 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 6 m
58 Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
59 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
61 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
62 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
63 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 1 điện cực
64 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
65 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
T Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm QNM0028 tỉnh quảng nam
1 vật tư chủ đầu tư cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Phòng máy lắp ghép C05 (chủ đầu tư cấp) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 hạng mục đối tác thực hiện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
4 móng phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 13,116 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,733 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,075 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,058 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,065 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,556 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 11,326 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,298 m3
19 ống nhựa PVC D27 Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
20 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
21 vận chuyển pmlg Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Vận chuyển PMLG C05 bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
23 lắp đặt phòng máy c05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp ...) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
25 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tăng cứng giá đỡ lồng điều hoà, các loại nẹp, khung, chụp gió, thang leo, thang cáp …) Tham khảo Phần II, chương V 11 cấu kiện
26 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
27 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (vách sau giữa, tấm sàn, cột giữa ...) Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
28 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
29 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
30 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <100kg (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
31 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <100kg, cự ly <=100m (lồng điều hòa, tăng cứng, phụ kiện thang cáp) Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
32 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
33 sản xuất, lắp dựng cầu cáp, trụ đỡ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Sản xuất cầu cáp, trụ đỡ (không tính vật tư chính) Tham khảo Phần II, chương V 0,054 tấn
35 Thép tấm (Áp dụng định mức sử dụng vật liệu 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016) Tham khảo Phần II, chương V 11,445 kg
36 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 17,411 kg
37 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 26,445 kg
38 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
39 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 3 m
40 Lắp dựng trụ đỡ, khung chống cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
41 bổ sung tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
43 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
44 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
45 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 1 điện cực
46 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
47 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->