Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668025-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200523026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nâng cấp đô thị loại IV đối với thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 10:40:00 đến ngày 2020-07-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,352,250,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH BTXM THOÁT LŨ ( L=98.83M)
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,5258 100m3
2 Đào kênh mương, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,978 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8547 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,37 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,7 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,91 m3
7 Đá dăm 0,5-1 đệm móng kênh mương dày 10 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,5893 m3
8 Bê tông móng mương, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 206,357 m3
9 Bê tông tường thân mương, đá 2x4, chiều dày >45 cm, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 286,3037 m3
10 Ván khuôn kim loại móng kênh mương Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7906 100m2
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường thân kênh mương Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,1912 100m2
12 Bê tông mũ mố đỉnh kênh mương, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,1496 m3
13 Cốt thép mũ mố đỉnh kênh mương đường kính <=10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2935 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố mương trên cạn, đường kính >18 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,459 tấn
15 Ván khuôn kim loại mũ mố Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9809 100m2
16 Bê tông tấm bản nắp mương đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 121,5609 m3
17 Cốt thép tấm bản nắp mương, đường kính <=10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4127 tấn
18 Cốt thép tấm bản nắp mương, đường kính >10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,1894 tấn
19 Ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy tấm bản nắp mương Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4187 100m2
20 Lót móng cát nghiền móng đường bên tông Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,57 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,69 m3
22 Bê tông mũ mố đỉnh kênh mương, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
23 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0739 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố mương trên cạn, đường kính >18 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0186 tấn
25 Ván khuôn kim loại mũ mố Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m2
26 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,004 m3
27 Cốt thép tấm bản, đường kính <=10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1365 tấn
28 Cốt thép tấm bản nắp mương, đường kính >10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7024 tấn
29 Ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy tấm bản Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4352 100m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,84 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
32 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,1698 100m3
33 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0658 100m3
B PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT + DẪN DÒNG KÊNH
1 Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,5 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng, đường kính ống d=200mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm (Luân chuyển không tính vật liệu) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
4 Đào phá dỡ đê quai, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,5 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,0179 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,673 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,2098 100m3
8 Đào kênh mương, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 280,0515 m3
9 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,476 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,9975 100m3
11 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3346 100m3
12 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,9131 100m3
13 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5379 100m3
C PHẦN KÊNH XÂY ĐÁ HỘC (không VC bộ)
1 Xây đá hộc, xây móng mương vữa XM mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 641,2658 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 477,0839 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngang thân kè, đường kính ống d=75mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6913 100m
D PHẦN KÊNH XÂY ĐÁ HỘC (Vận chuyển bộ )
1 Xây đá hộc, xây móng mương vữa XM mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 267,5892 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 379,4538 m3
E RÃNH DỌC CHỊU LỰC, BÓ VỈA
1 Đào móng rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,469 100m3
2 Đào sửa xang móng rãnh, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4685 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2216 100m3
4 Đá dăm 0,5-1 đệm móng kênh mương dày 10 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
7 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 125 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
8 Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 125 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
9 Bê tông mũ mố đỉnh rãnh , đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7224 m3
10 Cốt thép mũ mố đỉnh rãnh đường kính <=10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1564 tấn
11 Cốt thép mũ mố đỉnh rãnh đường kính <=18 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0106 tấn
12 Ván khuôn kim loại mũ mố đỉnh rãnh Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2736 100m2
13 Bê tông tấm bản nắp rãnh đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,564 m3
14 Cốt thép tấm bản nắp rãnh đúc sẵn Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3222 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản nắp rãnh Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1361 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản rãnh Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
17 Đào móng bó vỉa thường, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,83 m3
18 Lớp vữa lót vữa XM mác 100, dày 3,0 cm, Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,68 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8994 m3
20 Bê tông tấm bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9111 m3
21 Ván khuôn kim loại, viên gạch bó vỉa Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5487 100m2
22 Lắp dựng viên gạch bó vỉa ( 1x25x25) trọng lượng =137kg Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68 cái
23 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3365 100m3
F TƯỜNG KÈ BÊ TÔNG, HỘ LAN, MÁI TA LUY
1 Đá dăm 0,5-1 đệm móng kênh mương dày 10 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,5874 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) (sân cống QL6) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,1839 m3
3 Bê tông móng kè, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 500,8418 m3
4 Bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 602,1801 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,5538 100m2
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kè Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,2505 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngang thân kè, đường kính ống d=75mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2889 100m
8 Phá dỡ kết cấu khối xây đá bằng búa căn Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73,2399 m3
9 Đào móng hộ lan, lề đường, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,1895 m3
10 Đào móng hộ lan, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,316 100m3
11 Bê tông hô lan, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66,604 m3
12 Đắp cát nghiền nền móng công trình Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,439 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110,76 m3
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thành hộ lan Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,6922 100m2
15 Sơn hộ lan cứng, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 409,1 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,51 m3
17 Đào móng dầm mái ta luy, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 134,456 m3
18 Phát dọn mặt bằng tuyến Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,52 100m2
19 Bê tông giằng mái ta luy, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 118,8204 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0663 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,5578 tấn
22 Ván khuôn dầm mai ta luy Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,5248 100m2
23 Đắp cát nghiền móng công trình Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,8421 m3
24 Bê tông mái ta luy, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,9632 m3
25 Ván khuôn kim loại, ván khuôn hạ lưu cống Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0416 100m2
26 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9129 100m3
27 Vận chuyển đá và khối xây đá phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7324 100m3
G CỐNG HỘP (2X2) M
1 Cắt bê tông mặt đường bê tông dày 18cm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,6872 m3
3 Phá dỡ khối xây đá bằng búa căn Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,38 m3
4 Tháo dỡ ống cống cũ d=100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cấu kiện
5 Đào móng cống,bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5022 100m3
6 Đào sửa xang móng cống, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0575 m3
7 Đắp đất chân móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m3
8 Vận chuyển khối xây đá , khối BTXM đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi = 1000m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5776 100m3
9 Vận chuyển đất đào móng cống thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,122 100m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộp 3 mặt, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,9228 m3
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cống hộp đúc sẵn Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0656 100m2
12 Cốt thép cống hộp đúc sẵn đường kính > 10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2387 tấn
13 Lắp đặt cống hộp, VXM cát vàng mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
14 Đắp cát nghiền nền móng công trình Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5347 m3
15 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (NC nhóm I theo QĐ2172/2019) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
16 Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,6714 m3
17 Bê tông tường cánh đá 2x4 vữa mác 150 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,6555 m3
18 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,532 m3
19 Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
20 Ván khuôn kim loại móng cống Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3282 100m2
21 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cánh Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3059 100m2
22 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m2
23 Cốt thép bản vượt, đường kính <=10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1431 tấn
24 Cốt thép bản vượt, đường kính >10 mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6314 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->