Gói thầu: Phần cải tạo, sửa chữa tường rào, cổng ngõ và nhà xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Phần cải tạo, sửa chữa tường rào, cổng ngõ và nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:51:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ hàng rào khung thép | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung thép | Chương V | 63,135 | m² |
| B | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,084 | m³ |
| C | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,008 | 100 m² |
| D | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, D <= 10mm, chiều cao <= 6m | |||
| 1 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, D <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,009 | tấn |
| E | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,112 | m³ |
| F | Xây tường gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, h <= 6m, VXM M75 | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, h <= 6m, VXM M75 | Chương V | 1,19 | m³ |
| G | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Chương V | 5,04 | m² |
| H | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ruby đỏ) | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ruby đỏ) | Chương V | 7,56 | m² |
| I | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,14 | m² |
| J | GCLD cửa đi bằng hệ khung sắt (phụ kiện đồng bộ) | |||
| 1 | GCLD cửa đi bằng hệ khung sắt (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 3,15 | m² |
| K | GCLD khung hoa sắt tường rào | |||
| 1 | GCLD khung hoa sắt tường rào | Chương V | 47,16 | m² |
| L | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,31 | m² |
| M | GCLD thanh ray V40X40x4mm | |||
| 1 | GCLD thanh ray V40X40x4mm | Chương V | 13 | m |
| N | GCLD cổng xếp INOX-304 trượt tự động (thanh chính 52x50x0,8mm, thanh chéo 43x35x0,7mm) | |||
| 1 | GCLD cổng xếp INOX-304 trượt tự động (thanh chính 52x50x0,8mm, thanh chéo 43x35x0,7mm) | Chương V | 6,5 | m |
| O | Lắp đặt mô tơ có ray dẫn hướng | |||
| 1 | Lắp đặt mô tơ có ray dẫn hướng | Chương V | 1 | bộ |
| P | Lắp đặt màn hình LED điện tử chạy chữ | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình LED điện tử chạy chữ | Chương V | 1 | bộ |
| Q | GCLD chữ bảng hiệu đề tên bằng INOX mạ đồng | |||
| 1 | GCLD chữ bảng hiệu đề tên bằng INOX mạ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| R | Tháo tấm lợp tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,701 | 100m² |
| S | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,152 | m³ |
| T | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,144 | m³ |
| U | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,448 | m³ |
| V | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,045 | 100m² |
| W | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,56 | m³ |
| X | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm2, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6 | m² |
| Y | GCLD bu lông neo móng | |||
| 1 | GCLD bu lông neo móng | Chương V | 16 | cái |
| Z | GCLD bản mã | |||
| 1 | GCLD bản mã | Chương V | 20,171 | kg |
| AA | Gia công cột bằng thép hình | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,053 | tấn |
| AB | Lắp dựng cột thép các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,053 | tấn |
| AC | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,117 | tấn |
| AD | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | |||
| 1 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,117 | tấn |
| AE | Gia công xà gồ thép | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7 | tấn |
| AF | Lắp dựng xà gồ thép | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7 | tấn |
| AG | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,5mm) | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,5mm) | Chương V | 1,226 | 100m² |
| AH | Lắp đặt cùm chống bão trên mái | |||
| 1 | Lắp đặt cùm chống bão trên mái | Chương V | 45 | cái |
| AI | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,997 | m² |
| AJ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 330 | m² |
| AK | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 25 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi