Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665867-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200665817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 15:57:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B Công tác đất
1 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,33 m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
4 Đào xúc đất, thủ công, để đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
5 Vận chuyển đất để đắp đê quây 50 m tiếp theo, đất cấp III (5 lần định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
6 Đắp đất đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
7 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,145 m3
8 Đào kênh mương, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6225 m3
9 Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
10 Đắp đất hoàn trả kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,96 m3
11 Đào kênh mương, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
12 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
13 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,58 m3
14 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
C Công tác xây lắp
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
2 Bao tải đắp đê quây (cả công xúc đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
3 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,24 m2
4 Phá dỡ đê quây (NC 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,83 m2
8 Bê tông bọc mặt phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
10 Thép tấm đan, mặt phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1626 tấn
11 Ván khuôn gỗ tấm đan, mặt phai. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
12 Lắp đặt van V0, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
13 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Van nâng Vo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bạt dứa lót đáy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,98 m2
17 Bê tông móng mương, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 m3
18 Bê tông thành mương, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,05 m3
19 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1262 100m2
20 Ván khuôn gỗ thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1744 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 m2
22 Bê tông thanh giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 tấn
24 Ván khuôn gỗ thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2808 100m2
25 Lắp thanh giằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337 cái
26 Lắp đặt lỗ tưới ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1339 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7936 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
31 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
32 Xây đá hộc, xây móng cửa ra vào, trụ đỡ vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,97 m3
33 Xây thành đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m3
34 Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m3
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
36 Bê tông móng trụ đỡ, cửa ra vào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
37 Bê tông thành trụ đỡ, cửa ra vào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
39 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2307 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
41 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0754 tấn
42 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0754 tấn
43 Trát tường cửa ra, trụ đỡ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,39 m2
44 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,921 100m
47 Bích thép D350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
48 Đai néo ống thép dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
49 Bu lông nối ống M12-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366 cái
50 Bu lông nối ống M14-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cái
51 Zoăng cao su fi 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
52 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,35 m2
53 Cút thép 90 d=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=66mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
55 Cút thép d=66mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Nút bịt đầu ống thép d=66mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Van đồng d66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Rắc co thép d=66mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Kép thép d=66mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Bể nước 10M3
1 Đào đất cấp III thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m3
2 Đào đất cấp IV thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,59 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m3
4 Xây gạch chỉ, xây tường bể, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 tấn
8 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 100m2
9 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
10 Cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
11 Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
12 Ván khuôn dầm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 tấn
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
16 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5 m2
17 Đánh màu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
19 Van đồng d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Van đồng d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
21 Ống nhựa HDPE cấp cho các hộ dân, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->